Thiết Bị Đo Điện Trở Cách Điện Kyoritsu 3551 (4000MΩ) - Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Kỹ Sư Điện
Đối với những kỹ sư điện, việc sở hữu một thiết bị đo điện trở cách điện chất lượng là điều không thể thiếu. Thiết bị Đo Điện Trở Cách Điện Kyoritsu 3551 (4000MΩ) không chỉ mang đến cho bạn khả năng đo lường chính xác mà còn giúp bảo đảm an toàn trong mọi công việc liên quan đến điện. Với công nghệ tiên tiến và tính năng đa dạng, sản phẩm này chắc chắn sẽ là sự lựa chọn hàng đầu của bạn.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Kyoritsu 3551
Điều đặc biệt làm nên sự khác biệt của Kyoritsu 3551 chính là điện áp thử nghiệm đa dạng từ 50V đến 1000V. Các thông số kỹ thuật chi tiết như:
- Điện áp thử nghiệm: 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V.
- Dải đo điều biến tự động từ 100.0MΩ đến 4000MΩ.
- Dải đo hiệu suất đầu tiên và thứ hai đem lại độ chính xác cực kỳ cao, độ chính xác đạt ± 2% rdg ± 2dgt và ± 5% rdg.
Dòng điện định mức 1,0 ~ 1,1mA và đầu ra dòng đoản mạch tối đa 1,5mA cho phép bạn an tâm sử dụng.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Thiết Bị
Với Kyoritsu 3551, bạn không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn nâng cao hiệu suất làm việc. Các kỹ sư có thể dễ dàng điều chỉnh thiết bị với điều biến tự động, đảm bảo kết quả đo lường chính xác và nhanh chóng.
- Điện áp đầu ra trên mạch hở lên đến 5V giúp tăng độ chính xác trong việc kiểm tra điện trở.
- Dải điện áp rộng từ AC 2.0 ~ 600V giúp xử lý được nhiều loại tình huống khác nhau.
Chất Lượng Và Tiêu Chuẩn Quốc Tế
Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế IEC61010 CATⅢ 600V / CAT IV 300V, IEC61557-1,2,4, IEC61326-1, -2-2 và IEC60529 (IP40). Thiết bị đảm bảo sự an toàn tuyệt đối và độ bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng.
Thiết Kế Gọn Nhẹ, Tiện Lợi
Với kích thước 97 (L) x 156 (W) x 46 (D) mm và trọng lượng xấp xỉ 490g (bao gồm cả pin), Kyoritsu 3551 dễ dàng mang theo và sử dụng mọi lúc mọi nơi. Phụ kiện đi kèm như dây đo với điều khiển từ xa, dây đo với kẹp cá sấu, và hộp đựng hỗ trợ tối đa trong quá trình đo lường của bạn.
Phụ Kiện Chọn Mua Thêm
Nếu có nhu cầu, bạn có thể chọn mua thêm phụ kiện như đầu dò hình chữ L hay hộp đựng bổ sung để tối ưu hóa khả năng đo đạc của bạn.
Hãy nâng tầm công việc của bạn ngay hôm nay với Thiết Bị Đo Điện Trở Cách Điện Kyoritsu 3551 (4000MΩ) và cảm nhận sự khác biệt về chất lượng và hiệu suất. Sản phẩm phù hợp cho các chuyên gia điện và đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu đo lường khắt khe nhất của bạn!
| Điện trở cách điện | ||||||
| Điện áp kiểm thử | 50V | 100V | 125V | 250V | 500V | 1000V |
| Dải giá trị đo lường (Tự động đặt phạm vi đo) |
100,0MΩ | 200,0MΩ | 250,0MΩ | 500,0MΩ | 2000MΩ | 4000MΩ |
| Giá trị giữa thang đo | 2MΩ | 5MΩ | 5MΩ | 10MΩ | 100MΩ | 200MΩ |
| Dải giá trị đo hiệu quả đầu tiên | 0,100 đến 10,00MΩ | 0,100 đến 20,00MΩ | 0,100 đến 25,00MΩ | 0,100 đến 50,0MΩ | 0,100 đến 500MΩ |
0,100 đến 1000MΩ |
| Độ chính xác | ±2%rdg ±2dgt | |||||
| Dải giá trị đo hiệu quả thứ hai | 0,050 đến 0,099MΩ 10,01 đến 100,0MΩ |
0,050 đến 0,099MΩ 20,01 đến 200,0MΩ |
0,050 đến 0,099MΩ 25,01 đến 250,0MΩ |
0,050 đến 0,099MΩ 50,1 đến 500MΩ |
0,050 đến 0,099MΩ 501 đến 2000MΩ |
0,050 đến 0,099MΩ |
| Độ chính xác | ±5%rdg (0,050 đến 0,099MΩ: ±2%rdg±4dgt) |
|||||
| Dòng điện định mức | 1,0 đến 1,1mA | |||||
| Dòng điện ngắn mạch đầu ra | Tối đa 1,5mA | |||||
| Ω / Thông mạch | |
| Tự động đặt phạm vị đo | 40,00/400,0/4000Ω |
| Độ chính xác | ±2,5%rdg ±8dgt |
| Điện áp đầu ra trên mạch hở | 5V(4 đến 6,9V) |
| Dòng điện ngắn mạch đầu ra | 200mA trở lên |
| Điện áp | |
| Dải giá trị điện áp | AC 2,0 đến 600V(45 đến 65Hz) DC -2,0 đến -600V+2,0 đến +600V |
| Độ chính xác | ±1%rdg ±4dgt |
| Tổng quan | |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC61010 CATⅢ 600V / CAT IV 300V, IEC 61010-2-034 IEC61557-1,2,4 IEC61326-1,2-2 IEC60529(IP40) |
| Nguồn điện | LR6/R6(AA)(1,5V)x4 |
| Kích thước / Trọng lượng | 97(D) x 156(R) x 46(S) mm / Khoảng 490g(including pin) |
| Phụ kiện | 7260(Dây dẫn kiểm thử có công tắc điều khiển từ xa) 7261A(Dây dẫn kiểm thử có kẹp cá sấu) 8017A(Sản phẩm mở rộng dài) 9173(Hộp đựng mang đi) 9121(Dây đeo vai) LR6(AA)x4 Sách hướng dẫn |
| Phụ kiện tùy chọn | 7243A(Đầu dò hình chữ L) 8016(Sản phẩm loại móc) 9186A (Hộp đựng mang đi) 9187 (Vỏ dây) |

Xem thêm