Khám Phá Sự Hiện Đại Và An Toàn Cùng Đồng Hồ Đo Điện Trở Cách Điện Hioki 3490
Để đảm bảo sự an toàn và hiệu quả trong công việc đo điện trở cách điện, Đồng hồ đo điện trở cách điện Hioki 3490 là lựa chọn hàng đầu với khả năng đáp ứng 3 dải đo điện áp bao gồm 250V, 500V và 1000V. Thiết bị hiện đại này không chỉ cải thiện hiệu suất làm việc mà còn bảo vệ người sử dụng tối ưu.
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
- Điện áp đầu ra định mức:
- - 250 V DC, giá trị tối đa hiệu lực 100 MΩ, độ chính xác ± 2% từ 0,05 đến 50 MΩ.
- - 500 V DC, giá trị tối đa hiệu lực 100 MΩ, độ chính xác ± 2% từ 0,05 đến 50 MΩ.
- - 1000 V DC, giá trị tối đa hiệu lực 4000 MΩ, độ chính xác ± 2% từ 2 đến 1000 MΩ.
- Dải điện áp AC: 0 đến 600 V (50/60 Hz), độ chính xác ± 5%, điện trở đầu vào ≥ 100 kΩ.
- Phạm vi kháng cự thấp:
- - 3 Ω ở dòng thử 200 mA, độ chính xác ± 0,09 Ω.
- - 30 Ω ở dòng thử 20 mA, độ chính xác ± 0,9 Ω.
- Bảo vệ quá tải: 660 V AC trong 10 giây.
Tính Năng Đáng Chú Ý
- An toàn tuyệt đối với bảo vệ quá tải 660 V AC, đảm bảo an toàn cao nhất cho người sử dụng.
- Thang đo sáng LED cho phép quan sát trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Chống rơi từ độ cao lên đến 1 mét trên bề mặt bê tông.
- Xác minh hiệu suất pin tức thì với chức năng kiểm tra pin.
- Tự động kiểm tra mạch trực tiếp và xả trong quá trình sử dụng.
Thiết Kế Hướng Tới Người Dùng
Kích thước gọn nhẹ với 159 mm x 177 mm x 53 mm và khối lượng 610 g, Hioki 3490 rất dễ dàng mang theo nhờ dây đeo vai tiện lợi. Sản phẩm hoạt động liên tục trong 20 giờ nhờ 4 pin kiềm LR6 (AA).
Tối Ưu Hiệu Quả Và An Toàn Đo Điện
Với Đồng hồ đo điện trở cách điện Hioki 3490, không chỉ bạn có được một thiết bị đo lường chính xác mà còn một trợ thủ đắc lực trong mọi công việc đo đạc điện trở cách điện một cách an toàn và hiệu quả. Hãy đăng ký ngay hôm nay để đảm bảo an toàn điện cho bạn và tổ chức của bạn!
| Điện áp thử định mức | 250 V DC | 500 V DC | 1000 V DC |
| Giá trị hiển thị tối đa | 100 MΩ | 100 MΩ | 4000 MΩ |
| Sự chính xác Phạm vi đo hiệu quả đầu tiên |
± 2% chiều dài quy mô 0,05 đến 50 MΩ |
± 2% chiều dài quy mô 0,05 đến 50 MΩ |
± 2% chiều dài quy mô
2 đến 1000 MΩ |
| Điện trở giới hạn dưới | 0,25 MΩ | 0,5 MΩ | 1 MΩ |
| Bảo vệ quá tải | 660 V AC (10 giây) | ||
| Giá trị đo điện trở thấp |
3 Ω (ở dòng điện thử nghiệm 200 mA), Độ chính xác ± 0,09 Ω,
30 Ω (ở dòng điện thử nghiệm 20 mA), Độ chính xác ± 0,9 Ω, Điện áp mạch hở: 4,1 đến 6,9 V |
||
| Đo điện áp AC |
0 đến 600 V (50/60 Hz), ±5 % Độ chính xác của giá trị thang đo tối đa,
Điện trở đầu vào 100 kΩ trở lên |
||
| Các chức năng khác |
Thang đo sáng LED sáng, Chống rơi (trên bê tông, 1 m / 1 lần), Kiểm tra pin, Kiểm tra mạch trực tiếp, Tự động xả
|
||
| Nguồn |
Pin kiềm LR6 (AA) × 4, Sử dụng liên tục: 20 giờ (ở dải 500 V, không tải)
|
||
| Kích thước và khối lượng |
159 mm (6,26 in) W × 177 mm (6,97 in) H × 53 mm (2,09 in) D, 610 g (21,5 oz), (bao gồm pin, không bao gồm dây đo)
|
||
| Phụ kiện |
Đầu đo L9787 × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1, Dây đeo vai × 1, Pin kiềm LR6 (AA) × 4
|
||
Xem thêm