KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-53M (Code 2353) (0.0...53.0% Brix)


ATAGO
Master-53M (Code 2353)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 53.0% Brix
  • Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
  • Độ chính xác: ±0.2% (10 ~ 30°C)
  • Độ lập lại: : ±0.1%
  • Kích thước: 3.2 x 3.4 x 16.8cm
  • Trọng lượng: 130 gam


Liên hệ

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-53M (Code 2353) (0.0...53.0% Brix)

Đặc tính KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-53M (Code 2353) (0.0...53.0% Brix)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 53.0% Brix
  • Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
  • Độ chính xác: ±0.2% (10 ~ 30°C)
  • Độ lập lại: : ±0.1%
  • Kích thước: 3.2 x 3.4 x 16.8cm
  • Trọng lượng: 130 gam

Cung cấp bao gồm:

+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-53M (Code 2353)

+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng


Mã hàng KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO
MODEL Mô tả
Master-M (Code 2313E) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 33.0% Brix) ATAGO Master-M (Code 2313E)
Master-Alpha
(Code 2311E)
KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0-33.0% Brix) ATAGO Master-Alpha (Code 2311E)
Master-20M (Code 2383) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20M (Code 2383)
Master-20Alpha (Code 2381) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20a (Code 2381)
Master-53M (Code 2353) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53M (Code 2353)
Master-53Alpha (Code 2351) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53Alpha (Code 2351)
Master-93H (Code 2374) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO Master-93H (Code 2374)
Master-500 (Code 2363) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 90.0% Brix) ATAGO Master-500 (Code 2363)
PAL-Alpha (Code 3840) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 85.0% Brix) ATAGO PAL-Alpha (Code 3840)
PAL-1 (Code 3810) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO PAL-1 (Code 3810)
PAL-2 (Code 3820) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-2 (Code 3820)
PAL-3 (Cat. No. 3830) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỒ (0.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-3 (Cat. No. 3830)
PR-32Alpha (Cat. No. 3405) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 32.0% Brix) ATAGO PR-32Alpha (Cat. No. 3405)
PR-101Alpha (Cat. No. 3442) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 45.0% Brix) ATAGO PR-101Alpha (Cat. No. 3442)
PR-201Alpha (Cat. No. 3452) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 60.0% Brix) ATAGO PR-201Alpha (Cat. No. 3452)
PR-301Alpha (Cat. No. 3462) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (45.0 – 90.0% Brix) ATAGO PR-301Alpha (Cat. No. 3462)

Thông số MASTER-53M (Cat.No.2353) MASTER-10M (Cat.No.2373)

MASTER-20M (Cat.No.2383)

MASTER-M (Cat.No.2313)

Phạm vi đo lường Brix ±0.2%(at 20℃) Brix 0.0 to 10.0% Brix 0.0 to 20.0% Brix 0.0 to 33.0%
Phạm vi tối thiểu Brix ±0.1%(at 20℃) Brix ±0.2% Brix ±0.2% Brix ±0.2%
Sự chính xác Brix 0.0 to 53.0% Brix ±0.1% Brix ±0.1% Brix ±0.1%
Độ lặp lại Brix 0.2% Brix 0.1% Brix 0.1% Brix 0.2%
Kích thước và trọng lượng 3.2× 3.4× 16.8cm, 130g 3.2× 3.4× 20.3cm, 155g 3.2× 3.4× 20.7cm, 165g 3.2× 3.4× 20.3cm, 155g

Sản phẩm liên quan

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN (0.0…10.0%) ATAGO Master-S10 alpha (Cat. No. 2471)

Khúc xạ kế độ mặn Atago MASTER-S10α (ATC) | NaCl 0,0-10,0g/100g | Mã 2471

  • Đo nồng độ natri clorua trong nấu hoặc rửa hải sản.
  • Sử dụng vật liệu MỚI có độ bền cao trước các mẫu mặn và axit.
  • Được trang bị đặc tính bù nhiệt độ tự động (ATC) và chống nước (IP65).

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PR-201Alpha (Cat. No. 3452) (0.0 – 60.0% Brix)

  • Khoảng đo độ Brix: 0.0 ... 60.0% Brix
  • Hiển thị nhỏ nhất: 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.1% (10 ...40°C)
  • Khoảng đo nhiệt độ: 10 ... 40°C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
  • Nhiệt độ hoạt động: 10 ...40°C
  • Thể tích mẫu đo: 0.1 ml
  • Thời gian cho kết quả: 3 giây
  • Chống vô nước IP64

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-500 (Code 2363) (0.0 – 90.0% Brix)

  • Khoảng đo: 0.0 – 90.0% Brix
  • Vạch chia nhỏ nhất: 1.0% Brix
  • Độ chính xác: ±1.0% Brix
  • Độ lập lại: ±0.5% Brix
  • Cấp bảo vệ: IP65.
  • Chống vô nước và bụi

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-20M (Code 2383) (0.0...20.0% Brix)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 20.0% Brix
  • Vạch chia nhỏ nhất: 0.1%
  • Kích thước: 3.2 x 3.4 x 20.7cm
  • Trọng lượng: 165 gam

Khúc xạ kế đo độ ẩm mật ong điện tử Atago PAL-22S (Cat. No. 4422) (12.0 … 30.0%)

Khúc xạ kế mật ong "Bỏ túi", PAL-22S có thể đo % hàm lượng nước trong mật ong một cách dễ dàng và hiển thị số đọc bằng kỹ thuật số. Tiện lợi, dễ sử dụng, nhẹ và nhỏ gọn. Các phép đo có thể được thực hiện ở bất cứ đâu

  • Khoảng đo: 12.0 … 30.0%
  • Khoảng đo nhiệt độ: 10.0 … 40.0°C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
  • Độ phân giải: 0.1%, 0.1°C
  • Độ chính xác: ±0.2%, ±1°C

Khúc xạ đo nồng độ đường (0-32%) chất lỏng Extech RF15

Extech RF15 đo nồng độ đường trong nước ép trái cây và chất lỏng công nghiệp từ 0 đến 32% Brix, với độ phân giải tối đa 0,2% Brix và bù nhiệt độ tự động. Chỉ cần hai hoặc ba giọt dung dịch, lăng kính và thấu kính có khả năng điều chỉnh tiêu cự cung cấp các phép đo đơn giản, có thể lặp lại.

Đã thêm vào giỏ hàng