KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-500 (Code 2363) (0.0 – 90.0% Brix)


ATAGO
Master-500 (Code 2363)

  • Khoảng đo: 0.0 – 90.0% Brix
  • Vạch chia nhỏ nhất: 1.0% Brix
  • Độ chính xác: ±1.0% Brix
  • Độ lập lại: ±0.5% Brix
  • Cấp bảo vệ: IP65.
  • Chống vô nước và bụi


Liên hệ

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-500 (Code 2363) (0.0 – 90.0% Brix)

Đặc tính KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-500 (Code 2363) (0.0 – 90.0% Brix)

  • Khoảng đo: 0.0 – 90.0% Brix
  • Vạch chia nhỏ nhất: 1.0% Brix
  • Độ chính xác: ±1.0% Brix
  • Độ lập lại: ±0.5% Brix
  • Cấp bảo vệ: IP65.
  • Chống vô nước và bụi
  • Thiết kế phù hợp đo trong các mẫu có nhiệt độ cao
  • Kích thước: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
  • Trọng lượng: 130 gam

Cung cấp bao gồm:

+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-500 (Code 2363)

+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng


Mã hàng KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO
MODEL Mô tả
Master-M (Code 2313E) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 33.0% Brix) ATAGO Master-M (Code 2313E)
Master-Alpha
(Code 2311E)
KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0-33.0% Brix) ATAGO Master-Alpha (Code 2311E)
Master-20M (Code 2383) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20M (Code 2383)
Master-20Alpha (Code 2381) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20a (Code 2381)
Master-53M (Code 2353) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53M (Code 2353)
Master-53Alpha (Code 2351) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53Alpha (Code 2351)
Master-93H (Code 2374) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO Master-93H (Code 2374)
Master-500 (Code 2363) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 90.0% Brix) ATAGO Master-500 (Code 2363)
PAL-Alpha (Code 3840) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 85.0% Brix) ATAGO PAL-Alpha (Code 3840)
PAL-1 (Code 3810) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO PAL-1 (Code 3810)
PAL-2 (Code 3820) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-2 (Code 3820)
PAL-3 (Cat. No. 3830) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỒ (0.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-3 (Cat. No. 3830)
PR-32Alpha (Cat. No. 3405) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 32.0% Brix) ATAGO PR-32Alpha (Cat. No. 3405)
PR-101Alpha (Cat. No. 3442) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 45.0% Brix) ATAGO PR-101Alpha (Cat. No. 3442)
PR-201Alpha (Cat. No. 3452) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 60.0% Brix) ATAGO PR-201Alpha (Cat. No. 3452)
PR-301Alpha (Cat. No. 3462) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (45.0 – 90.0% Brix) ATAGO PR-301Alpha (Cat. No. 3462)

 

 Model  MASTER-500
 No.  2363
Tỉ lệ Brix
Phạm vi đo lường Brix: 0,0 đến 90,0%
Quy mô tối thiểu Brix : 1,0%
Đo lường độ chính xác Độ Brix : ±1.0%
Độ lặp lại Độ Brix: ±0.5%
Lớp bảo vệ IP65 (ngoại trừ miếng mắt) Chống bụi và được bảo vệ chống lại tia nước.
Kích thước & Trọng lượng 3,2 x 3,4 x 16,8cm, 130g
   

Sản phẩm liên quan

KHÚC XẠ KẾ ĐO ETHYL ALCOHOL/ NHIỆT ĐỘ ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 to 53.0% (mL/100mL) ATAGO Model: PAL-33S (Cat. No. 4433)

  • Màn hình hiển thị : Ethyl alcohol (mL/100mL); Nhiệt độ.
  • Khoảng đo : 0.0 to 53.0% (mL/100mL).
  • Độ phân giải : 0.5% (mL/100mL)
  • Độ chính xác : ±1.0%
  • Khoảng đo nhiệt độ : 5.0 to 30.0゚C
  • Độ phân giải : 0.1°C.
  • Độ chính xác : ±1°C
  • Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng : 10.0 to 30.0゚C
  • Thể tích mẫu đo nhỏ nhất : 0.3ml
  • Thời gian cho kết quả : 03 giây

KHÚC XẠ KẾ ĐO NỒNG ĐỘ DẦU CẮT/NHIỆT ĐỘ ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 … 70.0%) ATAGO Model PAL-102S (Cat. No. 4502)

  • Màn hình hiển thị: nồng độ dầu cắt %; nhiệt độ
  • Khoảng đo: 0.0 … 70.0%. Độ phân giải: 0.1%. Độ chính xác: ±0.2%
  • Khoảng đo nhiệt độ: 10.0 … 100.0°C. Độ phân giải: 0.1°C. Độ chính xác: ±1°C
  • Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng 10 … 75°C

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN (0.0…28.0%) ATAGO Master-S28 alpha (Code 2481)

  • Đo nồng độ natri clorua trong quá trình rửa hoặc nấu ăn.
  • Sử dụng vật liệu MỚI có độ bền cao trước các mẫu mặn và axit.
  • Được trang bị đặc tính bù nhiệt độ tự động (ATC) và chống nước (IP65).

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN (0.0…28.0%) ATAGO Master-S28M (Code 2483)

  • Đo nồng độ nước mặn hoặc độ mặn.
  • Sử dụng vật liệu MỚI có độ bền cao trước mẫu mặn và axit.
  • Lựa chọn thay thế tốt khi tính năng chống nước không được ưu tiên và việc bù nhiệt độ phải được thực hiện thủ công.

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PAL-Alpha (Code 3840) (0.0 – 85.0% Brix)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 85.0% Brix
  • Khoảng đo nhiệt độ: 10 … 100°C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
  • Độ phân giải: 0.1%, 0.1°C
  • Độ chính xác: ±0.2%, ±1°C
  • Môi trường hoạt động: 10 … 40°C
  • Thể tích mẫu đo: 0.3ml
  • Thời gian đo: 3 giây/mẫu
  • Chống nước / Bụi: IP65
  • Đáp ứng tiêu chuẩn CE
  • Thiết bị phù hợp với HACCP

Khúc xạ đo nồng độ đường (0-32%) chất lỏng Extech RF15

Extech RF15 đo nồng độ đường trong nước ép trái cây và chất lỏng công nghiệp từ 0 đến 32% Brix, với độ phân giải tối đa 0,2% Brix và bù nhiệt độ tự động. Chỉ cần hai hoặc ba giọt dung dịch, lăng kính và thấu kính có khả năng điều chỉnh tiêu cự cung cấp các phép đo đơn giản, có thể lặp lại.

Đã thêm vào giỏ hàng