KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PAL-Alpha (Code 3840) (0.0 – 85.0% Brix)


ATAGO
PAL-Alpha (Code 3840)
  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 85.0% Brix
  • Khoảng đo nhiệt độ: 10 … 100°C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
  • Độ phân giải: 0.1%, 0.1°C
  • Độ chính xác: ±0.2%, ±1°C
  • Môi trường hoạt động: 10 … 40°C
  • Thể tích mẫu đo: 0.3ml
  • Thời gian đo: 3 giây/mẫu
  • Chống nước / Bụi: IP65
  • Đáp ứng tiêu chuẩn CE
  • Thiết bị phù hợp với HACCP

Liên hệ

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PAL-Alpha (Code 3840) (0.0 – 85.0% Brix)

Đặc tính KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PAL-Alpha (Code 3840) (0.0 – 85.0% Brix)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 85.0% Brix
  • Khoảng đo nhiệt độ: 10 … 100°C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
  • Độ phân giải: 0.1%, 0.1°C
  • Độ chính xác: ±0.2%, ±1°C
  • Môi trường hoạt động: 10 … 40°C
  • Thể tích mẫu đo: 0.3ml
  • Thời gian đo: 3 giây/mẫu
  • Chống nước / Bụi: IP65
  • Đáp ứng tiêu chuẩn CE
  • Thiết bị phù hợp với HACCP
  • Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
  • Trọng lượng: 100 gam
  • Pin: 2 pin x AAA

Cung cấp bao gồm:

+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model PAL-Alpha (Code 3840)

+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng

Tùy chọn

MAGIC™ (dành cho PAL): RE-39411

TRƯỜNG HỢP PAL : RE-39409

Vỏ silicon PAL: RE-39413

DÂY ĐEO: RE-39410

  • 10% Sucrose (±0,03%) : RE-110010
  • 20% Sucrose (± 0,03%) : RE-110020
  • 30% Sucrose (± 0,03%) : RE-110030
  • 40% Sucrose (± 0,04%) : RE-110040
  • 50% Sucrose (± 0,05%) : RE-110050
  • 60% Sucrose (± 0,05%) : RE-110060

Mã hàng KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO
MODEL Mô tả
Master-M (Code 2313E) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 33.0% Brix) ATAGO Master-M (Code 2313E)
Master-Alpha
(Code 2311E)
KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0-33.0% Brix) ATAGO Master-Alpha (Code 2311E)
Master-20M (Code 2383) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20M (Code 2383)
Master-20Alpha (Code 2381) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20a (Code 2381)
Master-53M (Code 2353) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53M (Code 2353)
Master-53Alpha (Code 2351) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53Alpha (Code 2351)
Master-93H (Code 2374) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO Master-93H (Code 2374)
Master-500 (Code 2363) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 90.0% Brix) ATAGO Master-500 (Code 2363)
PAL-Alpha (Code 3840) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 85.0% Brix) ATAGO PAL-Alpha (Code 3840)
PAL-1 (Code 3810) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO PAL-1 (Code 3810)
PAL-2 (Code 3820) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-2 (Code 3820)
PAL-3 (Cat. No. 3830) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỒ (0.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-3 (Cat. No. 3830)
PR-32Alpha (Cat. No. 3405) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 32.0% Brix) ATAGO PR-32Alpha (Cat. No. 3405)
PR-101Alpha (Cat. No. 3442) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 45.0% Brix) ATAGO PR-101Alpha (Cat. No. 3442)
PR-201Alpha (Cat. No. 3452) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 60.0% Brix) ATAGO PR-201Alpha (Cat. No. 3452)
PR-301Alpha (Cat. No. 3462) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (45.0 – 90.0% Brix) ATAGO PR-301Alpha (Cat. No. 3462)

 Model  PAL-α
 No.  3840
Phạm vi 0,0 đến 85,0%
Sự chính xác ±0,2 %
Sự cân bằng nhiệt độ 10 đến 100゚C
Khối lượng mẫu 2 đến 3 giọt
Thời gian đo Khoảng 3 giây
Nguồn cấp Pin 2 × AAA
Tuổi thọ pin Khoảng 11.000 lần đo (Khi sử dụng Pin AAA. Khoảng 1.500 lần chỉ với PAL-S)
Lớp bảo vệ Chống nước theo tiêu chuẩn IP65
Kích thước & Trọng lượng 5,5 × 3,1 × 10,9cm 100g (chỉ thiết bị chính)

Sản phẩm liên quan

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN (0.00…10.0% (g/100g)) ATAGO ES-421 (code 4211)

  • Khoảng đo: 0.00 – 10.0% (g/100g) nồng độ muối
  • Chỉ thị nhỏ nhất: 0.01% trong khoảng đo 0.00 – 2.99% và 0.1% trong khoảng đo 3.0 – 10.0%
  • Độ chính xác: ± 0.05% (nồng độ muối từ 0.00 – 1.00%)
  •                          ±  <5% (nồng độ muối từ 1.00 – 10.0%)
  • Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng từ 10°C đến 40°C

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PR-32 Alpha (Cat. No. 3405) (0.0 – 32.0% Brix)

  • Khoảng đo độ Brix: 0.0 ... 32.0% Brix
  • Hiển thị nhỏ nhất: 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.1% (5 ...40°C)
  • Khoảng đo nhiệt độ: 5 ... 40°C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
  • Nhiệt độ hoạt động: 5 ...40°C
  • Thể tích mẫu đo: 0.1 ml
  • Thời gian cho kết quả: 3 giây
  • Chống vô nước IP64
  • Đáp ứng tiêu chuẩn CE

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-20a (Code 2381) (0.0...20.0% Brix)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 20.0% Brix
  • Tự động bù trừ nhiệt độ
  • Vạch chia nhỏ nhất: 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2% (10 ~ 30°C)
  • Độ lập lại: : ±0.1%
  • Cấp bảo vệ: IP65 chống vô nước (ngoại trừ mắt ngắm)
  • Kích thước: 3.2 x 3.4 x 20.7cm
  • Trọng lượng: 165 gam

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-20M (Code 2383) (0.0...20.0% Brix)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 20.0% Brix
  • Vạch chia nhỏ nhất: 0.1%
  • Kích thước: 3.2 x 3.4 x 20.7cm
  • Trọng lượng: 165 gam

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-M (Code 2313E) (0.0...33.0% Brix)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 33.0% Brix
  • Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
  • Độ chính xác: ±0.2%
  • Độ lập lại: ±0.1%

Khúc xạ đo nồng độ Brix (0-18%) dầu nhờn Extech RF12

Extech RF12 đo nồng độ chất bôi trơn và chất lỏng cắt. Nhỏ gọn và dễ vận hành, chỉ cần 2 hoặc 3 giọt dung dịch và cung cấp các phép đo chính xác và có thể lặp lại trên thang đo dễ đọc. RF12 có lăng kính và thấu kính với khả năng điều chỉnh tiêu cự đơn giản và bù nhiệt độ tự động (ATC) từ 10°C đến 30°C. Đi kèm với hộp đựng, tuốc nơ vít hiệu chuẩn, pipet nhựa và dung dịch hiệu chuẩn.

Đã thêm vào giỏ hàng