KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-20a (Code 2381) (0.0...20.0% Brix)


ATAGO
Master-20a (Code 2381)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 20.0% Brix
  • Tự động bù trừ nhiệt độ
  • Vạch chia nhỏ nhất: 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2% (10 ~ 30°C)
  • Độ lập lại: : ±0.1%
  • Cấp bảo vệ: IP65 chống vô nước (ngoại trừ mắt ngắm)
  • Kích thước: 3.2 x 3.4 x 20.7cm
  • Trọng lượng: 165 gam


Liên hệ

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-20a (Code 2381) (0.0...20.0% Brix)

Đặc tính KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO Master-20a (Code 2381) (0.0...20.0% Brix)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 20.0% Brix
  • Tự động bù trừ nhiệt độ
  • Vạch chia nhỏ nhất: 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2% (10 ~ 30°C)
  • Độ lập lại: : ±0.1%
  • Cấp bảo vệ: IP65 chống vô nước (ngoại trừ mắt ngắm)
  • Kích thước: 3.2 x 3.4 x 20.7cm
  • Trọng lượng: 165 gam

Cung cấp bao gồm:

+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-20a (Code 2381)

+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng


Mã hàng KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO
MODEL Mô tả
Master-M (Code 2313E) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 33.0% Brix) ATAGO Master-M (Code 2313E)
Master-Alpha
(Code 2311E)
KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0-33.0% Brix) ATAGO Master-Alpha (Code 2311E)
Master-20M (Code 2383) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20M (Code 2383)
Master-20Alpha (Code 2381) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20a (Code 2381)
Master-53M (Code 2353) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53M (Code 2353)
Master-53Alpha (Code 2351) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53Alpha (Code 2351)
Master-93H (Code 2374) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO Master-93H (Code 2374)
Master-500 (Code 2363) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 90.0% Brix) ATAGO Master-500 (Code 2363)
PAL-Alpha (Code 3840) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 85.0% Brix) ATAGO PAL-Alpha (Code 3840)
PAL-1 (Code 3810) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO PAL-1 (Code 3810)
PAL-2 (Code 3820) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-2 (Code 3820)
PAL-3 (Cat. No. 3830) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỒ (0.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-3 (Cat. No. 3830)
PR-32Alpha (Cat. No. 3405) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 32.0% Brix) ATAGO PR-32Alpha (Cat. No. 3405)
PR-101Alpha (Cat. No. 3442) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 45.0% Brix) ATAGO PR-101Alpha (Cat. No. 3442)
PR-201Alpha (Cat. No. 3452) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 60.0% Brix) ATAGO PR-201Alpha (Cat. No. 3452)
PR-301Alpha (Cat. No. 3462) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (45.0 – 90.0% Brix) ATAGO PR-301Alpha (Cat. No. 3462)

Thông số MASTER-53M (Cat.No.2353) MASTER-10M (Cat.No.2373)

MASTER-20M (Cat.No.2383)

MASTER-M (Cat.No.2313)

Phạm vi đo lường Brix ±0.2%(at 20℃) Brix 0.0 to 10.0% Brix 0.0 to 20.0% Brix 0.0 to 33.0%
Phạm vi tối thiểu Brix ±0.1%(at 20℃) Brix ±0.2% Brix ±0.2% Brix ±0.2%
Sự chính xác Brix 0.0 to 53.0% Brix ±0.1% Brix ±0.1% Brix ±0.1%
Độ lặp lại Brix 0.2% Brix 0.1% Brix 0.1% Brix 0.2%
Kích thước và trọng lượng 3.2× 3.4× 16.8cm, 130g 3.2× 3.4× 20.3cm, 155g 3.2× 3.4× 20.7cm, 165g 3.2× 3.4× 20.3cm, 155g

Sản phẩm liên quan

KHÚC XẠ KẾ ĐO ETHYL ALCOHOL/ NHIỆT ĐỘ ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 to 53.0% (mL/100mL) ATAGO Model: PAL-33S (Cat. No. 4433)

  • Màn hình hiển thị : Ethyl alcohol (mL/100mL); Nhiệt độ.
  • Khoảng đo : 0.0 to 53.0% (mL/100mL).
  • Độ phân giải : 0.5% (mL/100mL)
  • Độ chính xác : ±1.0%
  • Khoảng đo nhiệt độ : 5.0 to 30.0゚C
  • Độ phân giải : 0.1°C.
  • Độ chính xác : ±1°C
  • Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng : 10.0 to 30.0゚C
  • Thể tích mẫu đo nhỏ nhất : 0.3ml
  • Thời gian cho kết quả : 03 giây

KHÚC XẠ KẾ ĐO NỒNG ĐỘ DẦU CẮT/NHIỆT ĐỘ ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 … 70.0%) ATAGO Model PAL-102S (Cat. No. 4502)

  • Màn hình hiển thị: nồng độ dầu cắt %; nhiệt độ
  • Khoảng đo: 0.0 … 70.0%. Độ phân giải: 0.1%. Độ chính xác: ±0.2%
  • Khoảng đo nhiệt độ: 10.0 … 100.0°C. Độ phân giải: 0.1°C. Độ chính xác: ±1°C
  • Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng 10 … 75°C

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.00…7.0% (g/100g)) ATAGO PAL-SALT PROBE (Code 4222)

Ứng dụng: Đo trực tiếp nồng độ muối trong thực phẩm, nước biển, nước lợ, nước nuôi trồng thủy hải sản, theo dõi sự xâm nhập mặn…

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN (0.0…10.0%) ATAGO Master-S10 alpha (Cat. No. 2471)

Khúc xạ kế độ mặn Atago MASTER-S10α (ATC) | NaCl 0,0-10,0g/100g | Mã 2471

  • Đo nồng độ natri clorua trong nấu hoặc rửa hải sản.
  • Sử dụng vật liệu MỚI có độ bền cao trước các mẫu mặn và axit.
  • Được trang bị đặc tính bù nhiệt độ tự động (ATC) và chống nước (IP65).

Khúc xạ đo nồng độ Brix (0-18%) dầu nhờn Extech RF12

Extech RF12 đo nồng độ chất bôi trơn và chất lỏng cắt. Nhỏ gọn và dễ vận hành, chỉ cần 2 hoặc 3 giọt dung dịch và cung cấp các phép đo chính xác và có thể lặp lại trên thang đo dễ đọc. RF12 có lăng kính và thấu kính với khả năng điều chỉnh tiêu cự đơn giản và bù nhiệt độ tự động (ATC) từ 10°C đến 30°C. Đi kèm với hộp đựng, tuốc nơ vít hiệu chuẩn, pipet nhựa và dung dịch hiệu chuẩn.

Khúc xạ kế đo chất làm mát Extech RF41

Extech RF41 đo điểm đóng băng propylene/ethylene glycol từ -50°C đến 0°C. Nó cũng đo trọng lượng riêng của axit ắc quy từ 1,11 đến 1,30 và cung cấp thông tin tham khảo nhanh về tình trạng sạc ắc quy. Chỉ cần 2 hoặc 3 giọt dung dịch để đọc nhanh và chính xác. Việc bù nhiệt độ tự động cung cấp các phép đo lặp lại trên thang đo dễ đọc. Lăng kính và ống kính đi kèm với khả năng điều chỉnh tiêu cự đơn giản.

Đã thêm vào giỏ hàng