Máy phân tích tổng trở Hioki IM3590: Sự lựa chọn hoàn hảo cho ngành công nghiệp điện tử
Khi nói đến độ chính xác và chất lượng trong việc đo lường tổng trở và trở kháng, không thể không nhắc đến Hioki IM3590 – thiết bị phân tích tổng trở và hóa học hàng đầu hiện nay. Được trang bị công nghệ tối ưu và những tính năng nổi bật, Hioki IM3590 không chỉ dành cho các chuyên gia trong lĩnh vực kỹ thuật mà còn là lựa chọn hoàn hảo cho mọi ứng dụng đo lường trong ngành công nghiệp điện tử.
Độ chính xác vượt trội với 10 thang đo linh hoạt
Máy phân tích tổng trở Hioki IM3590 được thiết kế với 10 thang đo từ 100 mΩ đến 100 MΩ, cho phép người dùng linh hoạt điều chỉnh để phù hợp với nhiều đối tượng đo lường. Từ các phép đo LCR truyền thống đến những ứng dụng chuyên sâu nhất, Hioki IM3590 đều có thể đáp ứng với độ chính xác cao. Điều này giúp đảm bảo rằng các linh kiện điện tử được kiểm tra một cách kỹ lưỡng nhất, giảm thiểu sai sót xuống mức thấp nhất.
Nhiều chế độ đo lường đa chức năng
Với các chế độ đo lường đa dạng như: Chế độ LCR, Chế độ đo liên tục, và Chế độ Máy phân tích, Hioki IM3590 đem đến khả năng kiểm tra đồng thời nhiều thông số khác nhau: Z, Y, θ, Rs, Rp, Rdc, X, G, B, Cs, Cp, Ls, Lp, D, Q, T, σ và ε. Nhờ đó, người dùng có thể thực hiện phân tích mạch tương đương, quét tần số đo và mức đo hay đánh giá đặc tính nhiệt độ, tất cả đều dễ dàng và chính xác.
Đo lường tốc độ cao
Để đảm bảo sự hiệu quả trong môi trường sản xuất công nghiệp, Hioki IM3590 được thiết kế để đo lường với thời gian chỉ 2 ms. Điều này đặc biệt hữu ích trong việc thử nghiệm hàng loạt, cải thiện tốc độ sản xuất mà không làm mất đi độ tin cậy của kết quả.
Tính năng bổ sung ưu việt
Máy còn tích hợp các tính năng bổ sung như đo độ lệch DC, bù nhiệt độ điện trở DC, chuyên dụng trong việc cảm ứng pin và chỉnh nhiệt độ tự động. Nhờ giao diện kết nối linh hoạt với USB và khả năng chọn giao diện từ RS-232C, GP-IB hay LAN, việc truyền tải và lưu trữ dữ liệu trở nên thuận tiện và nhanh chóng.
Thiết kế tiện lợi và bền bỉ
Với kích thước gọn nhẹ 330 mm W × 119 mm H × 168 mm D và trọng lượng chỉ 3,1 kg, Hioki IM3590 dễ dàng di chuyển và sử dụng trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau. Đi kèm với đó là các phụ kiện hữu ích như dây nguồn, hướng dẫn sử dụng cùng CD-R có phần mềm mẫu, giúp người dùng sử dụng thiết bị một cách tối ưu nhất.
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Máy phân tích tổng trở Hioki IM3590, thiết bị đo lường chuyên nghiệp được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu của bạn trong việc kiểm tra và phân tích linh kiện điện tử. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sự tiện dụng và chính xác hàng đầu từ Hioki IM3590.
| Chế độ đo |
Chế độ LCR, Chế độ đo liên tục (Chế độ LCR / Chế độ Máy phân tích), Chế độ Máy phân tích (Quét với tần số đo và mức đo, đặc tính nhiệt độ, phân tích mạch tương đương) |
| Các thông số đo | Z, Y, θ, Rs (ESR), Rp, Rdc (điện trở DC), X, G, B, Cs, Cp, Ls, Lp, D (tanδ), Q, T, σ (độ dẫn điện), ε (hằng số điện môi) |
| Dải đo | 100 mΩ đến 100 MΩ, 10 dải (Tất cả các thông số được xác định theo Z) |
| Phạm vi hiển thị | Z, Y, Rs, Rp, Rdc, X, G, B, Ls, Lp, Cs, Cp, σ, ε: ± (0,00000 [đơn vị] đến 9,99999G [đơn vị], chỉ hiển thị giá trị tuyệt đối cho Z và Y θ: ± (0,000 ° đến 180,000 °), D: ± (0,00000 đến 9,99999) Q: ± (0,00 đến 99999,9), Δ%: ± (0,0000% đến 999,999%) T: -10,0 ° C đến 99,9 ° C σ, ε: ± (0,00000f [đơn vị] đến 999,999G [đơn vị] |
| Độ chính xác cơ bản | Z: ± 0,05% rdg. θ: ± 0,03 ° |
| Tần số đo | 1 mHz đến 200 kHz (độ phân giải cài đặt 5 chữ số, độ phân giải tối thiểu 1 mHz) |
| Mức tín hiệu đo | Chế độ bình thường: Chế độ V/Chế độ CV: 5 mV đến 5 Vrms, bước tăng 1 mVrms Chế độ CC: 10 μA đến 50 mArms, bước tăng 10 μArms Chế độ trở kháng thấp, độ lặp lại cao: Chế độ V/Chế độ CV: 5 mV đến 2,5 Vrms, bước tăng 1 mVrms Chế độ CC: 10 μA đến 100 mArms, bước 10 μArms |
| Trở kháng đầu ra | Chế độ bình thường: 100 Ω, Chế độ trở kháng thấp, độ lặp lại cao: 25 Ω |
| Hiển thị | TFT màu 5,7 inch, màn hình có thể được đặt thành ON/ OFF |
| Thời gian đo | 2 ms (1 kHz, FAST, hiển thị OFF, giá trị đại diện) |
| Chức năng |
Đo độ lệch DC, bù nhiệt độ điện trở DC (hiển thị nhiệt độ tham chiếu đã chuyển đổi), Đo nhiệt độ, Cảm ứng pin (Hệ thống xu hướng DC tự động), Bộ so sánh, Đo BIN (phân loại), Tải / lưu bảng điều khiển, Chức năng bộ nhớ |
| Kết nối | EXT I / O (Trình xử lý), Giao tiếp USB (tốc độ cao), Bộ nhớ USB Tùy chọn: Chọn 1 từ RS-232C, GP-IB hoặc LAN |
| Nguồn | 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 50 VA. |
| Kích thước và khối lượng | 330 mm (12,99 in) W × 119 mm (4,69 in) H × 168 mm (6,61 in) D, 3,1 kg (109,3 oz) |
| Phụ kiện | Dây nguồn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1 |
Xem thêm