Thiết Bị Đo Điện Trở HIOKI RM3542C: Giải Pháp Tối Ưu Cho Kiểm Tra Sản Xuất
Trong bối cảnh sản xuất công nghiệp ngày nay, việc đảm bảo chất lượng và tối ưu hóa quá trình tự động hóa trở thành yếu tố sống còn. Đó là lý do vì sao chúng tôi giới thiệu đến bạn thiết bị đo điện trở HIOKI RM3542C. Sản phẩm này là công cụ không thể thiếu trong việc kiểm tra tự động các linh kiện điện tử như điện trở chip và hạt ferit với độ chính xác và hiệu quả vượt trội.
Tăng Cường Chất Lượng và Độ Tin Cậy
Thiết bị đo điện trở DC RM3542C là lựa chọn lý tưởng cho các dây chuyền sản xuất cần kiểm tra và phân loại linh kiện một cách nghiêm ngặt. Một trong những tính năng nổi bật của thiết bị là hỗ trợ phân loại BIN, giúp xếp hạng và đưa ra kết quả đạt/không đạt ngay tức thì. Không chỉ vậy, chức năng ΔR còn cho phép so sánh giữa các quy trình để đảm bảo mọi chi tiết đều đạt tiêu chuẩn.
Độ Chính Xác Cao và Tính Năng Ưu Việt
Được trang bị với độ chính xác cao trong đo lường, RM3542C dễ dàng xử lý các phép đo khó khăn nhất. Chế độ đo ứng suất thấp (≤5 V) và giám sát tiếp xúc liên tục đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định trên các dây chuyền sản xuất với nhiễu loạn. Điều này là vô cùng quan trọng để đảm bảo quy trình diễn ra trơn tru và nhanh chóng.
Khả Năng Tích Hợp Hoàn Hảo
Với các tùy chọn kết nối đa dạng như RS-232C, GP-IB và kết nối máy in, RM3542C cho phép tích hợp dễ dàng vào bất kỳ hệ thống nào. Người dùng có thể tận dụng chức năng bộ so sánh, đo điện trở công suất thấp và hàng loạt các tính năng thông minh khác để tối ưu hóa hoạt động của mình.
Mẫu Thiết Kế Dành Riêng Để Phù Hợp Với Nhu Cầu Của Bạn
- RM3542C-1: Mẫu tiêu chuẩn
- RM3542C-2: Mẫu tiêu chuẩn với khả năng kết nối GP-IB
- RM3542C-3: Mô hình nâng cao với khả năng so sánh quy trình ΔR và phân loại BIN
Hãy đặt mua ngay HIOKI RM3542C để nâng cao chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa quá trình kiểm tra trong dây chuyền sản xuất của bạn. Với sản phẩm này, bạn không chỉ đơn giản là đo, mà còn kiểm soát tốt hơn chất lượng và hiệu suất của mình!
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
- Dải đo điện trở từ 10 mΩ đến 100 MΩ, cho phép kiểm tra chính xác trên nhiều dải đo khác nhau.
- Màn hình LCD đơn sắc với độ phân giải cao để dễ dàng theo dõi tất cả kết quả đo.
- Độ chính xác đo lường: ±0,015 % rdg. ±0,002 % fs, đảm bảo kết quả đo đáng tin cậy.
- Cổng kết nối đa dạng như RS-232C, GP-IB, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.
- Kích thước và khối lượng tối ưu giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt trong mọi môi trường.
Với HIOKI RM3542C, bạn có trong tay một công cụ mạnh mẽ và chính xác để đưa sản xuất lên tầm cao mới. Sản phẩm này không chỉ cải thiện hiệu suất mà còn giúp bạn giảm thiểu tối đa các lỗi sản xuất.
| Số model (Mã đặt hàng) | |
| RM3542C-1 | Mẫu tiêu chuẩn |
| RM3542C-2 | Mẫu tiêu chuẩn (tương thích GP-IB) |
| RM3542C-3 | Mô hình nâng cao |
|
Đảm bảo độ chính xác: 1 năm (Chỉ model RM3542C-3 có bảo hành 90 ngày Độ chính xác) |
|
| Dải đo điện trở | [ở chế độ Tắt nguồn thấp] Phạm vi 100 mΩ (Tối đa 120,0000 mΩ, độ phân giải 0,1 μΩ*) đến phạm vi 100 MΩ (Tối đa 120,0000 MΩ, độ phân giải 100 Ω), 16 bước *Phạm vi bổ sung cho RM3542C-3: 10 mΩ (Tối đa 12,00000 mΩ, độ phân giải 0,01 μΩ) [khi BẬT Công suất thấp] Phạm vi 1000 mΩ (Tối đa 1200.000 mΩ, độ phân giải 1 μΩ) đến phạm vi 1000 Ω (Tối đa 1200.000 Ω, độ phân giải 1 mΩ), 6 bước |
| Hiển thị | Đồ họa đơn sắc LCD 240 × 64 chấm, đèn nền LED trắng |
| Độ chính xác phép đo | [với chế độ SLOW, ở phạm vi 100 mΩ] ±0,015 % rdg. ±0,002 % fs [với chế độ SLOW, ở phạm vi 1000 Ω] ±0,006% rdg. ±0,001% fs Độ chính xác 90 ngày (chỉ RM3542C-3) [với chế độ CHẬM, ở phạm vi 100 mΩ] ±0,012% rdg. ±0,002% fs [với chế độ CHẬM, ở phạm vi 1000 Ω] ±0,005 % rdg. ±0,001 % fs |
| Dòng điện thử | [ở dải 100 mΩ] 100 mA DC đến [ở dải 100 MΩ] 100 nA DC |
| Điện áp cổng mở | Tối đa 20 V DC (khi bật chức năng giới hạn điện áp: tối đa 5 V DC) |
| Tỷ lệ lấy mẫu | FAST, MEDIUM, SLOW, 3 cài đặt |
| Thời gian đo lường | [ở dải 100 Ω /300 Ω/1000 Ω, với chế độ Tắt nguồn thấp] NHANH: 0,9 ms, TRUNG BÌNH: 3,6 ms, CHẬM: 17 ms (thời gian tối thiểu) |
| Thời gian tích hợp | 0.1 ms đến 100.0 ms, hoặc 1 đến 5 PLC ở mức 50 Hz, 1 đến 6 PLC ở mức 60 Hz Lưu ý: PLC = một chu kỳ mạch điện (giai đoạn dạng sóng chính) |
| Các chức năng khác |
Bộ so sánh (so sánh giá trị đặt với giá trị đo được), Đo BIN (RM3542C-3), Đo điện trở công suất thấp, Cài đặt độ trễ, Bù điện áp bù (OVC), Cài đặt thời gian tích hợp, Trung bình (RM3542C-3), Phát hiện phép đo lỗi, Phát hiện ngắn mạch đầu đo, Cải thiện tiếp điểm, Cài đặt chế độ dòng điện, Ngăn ngừa sự không khớp giai đoạn, Điều chỉnh tỷ lệ, Thử lại, Chức năng giới hạn điện áp được áp dụng, Hỗ trợ đo điện trở cầu nối, Cài đặt trước, ΔR (RM3542C-3), Bộ nhớ, Tính toán thống kê, Giám sát cài đặt, Cài đặt nguồn kích hoạt, Chức năng máy in |
| Kết nối | RS-232C, Máy in (RM-232C), GP-IB (Model RM3542C-2) |
| I/O bên ngoài | Trigger, Giữ đầu vào, So sánh đầu ra và các thiết bị đầu cuối giám sát cài đặt khác |
| Nguồn | 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 30 VA. |
| Kích thước và khối lượng | 260 mm (10,24 in) W × 88 mm (3,46 in) H × 300 mm (11,81 in) D, 2,9 kg (102,3 oz) |
| Phụ kiện | Dây điện ×1, EXT. I/O male connector ×1, HDSD ×1, Hướng dẫn vận hành ×1 |
Xem thêm