Máy Đo Điện Trở Đất - Điện Trở Suất KYORITSU 4106: Đối Tác Đo Lường Đáng Tin Cậy
Khi bạn cần đo đạc điện trở đất hoặc điện trở suất với độ chính xác cao, Máy đo điện trở đất - Điện trở suất KYORITSU 4106 chắc chắn là công cụ không thể thiếu. Với các tính năng nổi trội và thiết kế tinh tế, sản phẩm này đáp ứng yêu cầu sử dụng trong nhiều môi trường làm việc khắt khe nhất.
Khả Năng Đo Đạc Tuyệt Vời
Giải đo đa dạng: Máy đo này hỗ trợ các giải đo từ 2Ω đến 200kΩ, giúp bạn đo lường chính xác điện trở đất và điện trở suất trong mọi tình huống.
Độ phân giải cao: Với khả năng phân giải từ 0.001Ω đến 100Ω, việc phát hiện các chi tiết nhỏ nhất không còn là vấn đề.
Độ chính xác ưu việt: Chính xác đến ±2%rdg±0.03Ω, sản phẩm đảm bảo bạn sẽ luôn có được kết quả đo đáng tin cậy.
Tính Năng Ưu Việt
Lưu trữ tiện lợi: Với khả năng lưu trữ đến 800 dữ liệu, bạn có thể theo dõi và phân tích dữ liệu đo lường dễ dàng.
Truyền thông dễ dàng: Khả năng kết nối qua USB giúp bạn có thể truyền tải dữ liệu một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Màn hình LCD lớn: Giúp hiển thị thông số rõ ràng, đi kèm chỉ báo quá dải "OL" khi cần thiết, đảm bảo người dùng luôn được cảnh báo kịp thời.
Thiết Kế Và Phụ Kiện Đầy Đủ
Gọn nhẹ và bền bỉ: Với khối lượng 900g và kích thước 167(L) × 185(W) × 89(D) mm, máy đo được tối ưu cho cả sự di động và độ bền.
Đầy đủ phụ kiện: Được trang bị đầy đủ từ dây đo, đầu đo, cọc sắt T đến cuộn dây, sản phẩm đã sẵn sàng cho mọi tác vụ đo lường bạn cần thực hiện.
Sản phẩm đi kèm pin R6P x 8, hướng dẫn sử dụng, và một hộp đựng chắc chắn, máy KYORITSU 4106 đảm bảo tính tiện lợi cho người sử dụng bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu.
Hãy trải nghiệm sự khác biệt với Máy đo điện trở đất - Điện trở suất KYORITSU 4106 và tận hưởng sự hài lòng từ những kết quả đo lường chính xác, hiệu quả và đáng tin cậy.
| Chức năng | Dải giá trị | Độ phân giải | Dải giá trị đo lường | Độ chính xác |
| Điện trở tiếp đất Re (Đo Rg tại ρ) |
2Ω | 0,001Ω | 0,03 đến 2,099Ω | ±2%rdg±0,03Ω |
| 20Ω | 0,01Ω | 0,03 đến 20,99Ω |
±2%rdg±5dgt (*1) |
|
| 200Ω | 0,1Ω | 0,3 đến 209,9Ω | ||
| 2000Ω | 1Ω | 3 đến 2099Ω | ||
| 20kΩ | 10Ω |
0,03 đến 20,99kΩ |
||
| 200kΩ | 100Ω | 0,3 đến 209,9kΩ | ||
| Điện trở tiếp đất phụ trợ Rh, Rs |
8% của Re+Rh+Rs |
|||
| Điện trở suất tiếp đất ρ |
2Ω | 0,1 đến 1Ω·m Tự động đặt phạm vị đo |
0,2 đến 395,6Ω·m |
ρ=2×π×a×Rg(*2) |
| 20Ω |
0,2 đến 3956Ω·m |
|||
| 200Ω |
20 đến 39,56kΩ·m |
|||
| 2000Ω |
0,2 đến 395,6kΩ·m |
|||
| 20kΩ |
2,0 đến 1999kΩ·m |
|||
| 200kΩ | ||||
| Điện áp nhiễu nối tiếp Ust (chỉ AC) (*3) |
50V | 0,1V | 0 đến 50,9Vrms |
±2%rdg±2dgt (50/60Hz) |
|
±3%rdg±2dgt (40 đến 500Hz) |
||||
| Tần số Fst |
Tự động đặt phạm vị đo | 0,1Hz 1Hz |
40Hz đến 499,9Hz | ±1%rdg±2dgt |
| Phương pháp đo lường | Điện trở tiếp đất: phương thức giảm điện thế (dòng điện và điện áp được đo thông qua đầu dò) Phương pháp đo điện trở suất tiếp đất (ρ): phương pháp Wenner 4 cực Điện áp nhiễu nối tiếp (điện áp tiếp đất) Bộ chỉnh lưu RMS (giữa các cực E-S) |
| Dung lượng bộ nhớ | 800 điểm dữ liệu |
| Giao tiếp truyền tin | Bộ điều hợp quang học USB Model 8212 |
| LCD | Ma trận điểm 192×64 đơn sắc |
| Chỉ báo vượt phạm vi | "OL" |
| Chống quá tải | giữa các cực E-S(P) và E-H(C) AC280V / 10 giây |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT Ⅲ 300V / CAT Ⅳ150V Mức độ ô nhiễm 2 IEC 61010-031, IEC 61557-1, 5, IEC 61326-1 (EMC), IEC 60529 (IP54) |
| Nguồn điện | DC12V : pin khô mangan cỡ AA (R6) × 8 (Tự động off nguồn: khoảng 5 phút) |
| Kích thước | 167(D) × 185(R) × 89(S) mm |
| Trọng lượng | Khoảng 900g (bao gồm cả pin) |
| Phụ kiện | 7229A (Đo lường chính xác tiếp đất), 7238A (Đầu đo cho phép đo đơn giản), 8032 (Que tiếp đất phụ [2 que/bộ])×2 bộ (4 que tổng cộng), 8200-04 (Cuộn dây [4 chiếc])×1 bộ, 8212-USB (Bộ điều hợp USB), 8923(Cầu chì [0,5A/600V]) × 1 (đi kèm), 1 (dự phòng), 9121 (Dây đeo vai), 9125 (Hộp đựng mang đi), R6 × 8, Hướng dẫn sử dụng |

Xem thêm