Khám Phá Máy Đo Điện Trở Cách Điện KYORITSU 3431 - Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Công Việc Chuyên Nghiệp
Bất kỳ kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì hay kỹ thuật viên nào cũng cần một công cụ đáng tin cậy để đảm bảo hiệu suất và an toàn cho hệ thống điện. Máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3431 là giải pháp tối ưu mà bạn cần. Với khả năng đo điện trở và điện áp chính xác, sản phẩm này chính là người bạn đồng hành đắc lực trong mọi tình huống.
Khả Năng Đo Lường Ưu Việt
Máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3431 được trang bị khả năng đo với điện áp thử đa dạng: 250V, 500V và 1000V. Điều này cung cấp sự linh hoạt cao để đáp ứng mọi nhu cầu đo lường của bạn. Giải đo tối đa lên đến 2000MΩ tự tin chinh phục những công trình lớn với độ chính xác đáng kinh ngạc ±5% của giá trị hiển thị.
Đo Điện Áp AC/DC Đáng Tin Cậy
An toàn và ổn định là ưu tiên hàng đầu khi làm việc với điện. KYORITSU 3431 cung cấp khả năng đo điện áp AC/DC lên tới 600V. Dù là hệ thống điện nào đi nữa, sự chính xác với độ lệch chỉ ±5% của giá trị toàn dải sẽ giúp bạn xử lý chính xác những vấn đề phức tạp nhất.
Thiết Kế Gọn Nhẹ, Tiện Lợi
Máy đo này có kích thước chỉ 97(L) × 156(W) × 46(D) mm với khối lượng nhẹ 430g, hoàn toàn dễ dàng mang theo. Được cung cấp năng lượng bởi 4 pin R6P (AA), máy đo này đảm bảo đủ điện năng cho quá trình sử dụng lâu dài.
Bộ Phụ Kiện Đầy Đủ, Sẵn Sàng Cho Mọi Thử Thách
Không chỉ là một thiết bị đo lường, máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3431 đi kèm với bộ phụ kiện đầy đủ:
- 7260 (Dây thử với công tắc điều khiển từ xa)
- 7261 (Dây thử với kẹp cá sấu)
- 9173 (Túi đựng bảo vệ)
- 8017A (Que thử dài)
- 9121 (Dây đeo vai)
- Hướng dẫn sử dụng chi tiết theo từng bước
Với những phụ kiện này, bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi đối mặt với bất kỳ yêu cầu nào từ công việc của mình.
Kết Luận
Máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3431 không chỉ là một công cụ, mà là sự đầu tư thông minh cho những ai đang tìm kiếm sự an toàn và độ chính xác tối ưu trong công việc điện. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu sản phẩm tuyệt vời này ngay hôm nay!
| Điện trở cách điện | |||
| Điện áp kiểm thử | 250V | 500V | 1000V |
| Giá trị thang đo hiệu quả tối đa | 200MΩ | 2000MΩ | |
| Giá trị giữa thang đo | 5MΩ | 50MΩ | |
| Dải giá trị đo hiệu quả đầu tiên | 0,1 đến 100MΩ | 1 đến 1000MΩ | |
| Độ chính xác | ±5% giá trị được chỉ định | ||
| Dải giá trị đo hiệu quả thứ hai | Dải giá trị đo khác ngoài giá trị trên, 0 và ∞ | ||
| Độ chính xác | ±10% giá trị được chỉ định | ||
| Chỉ báo trạng thái cách điện bằng đèn LED cho biết kết quả bằng màu đỏ / xanh lục | 0,25MΩ | 0,5MΩ | 1MΩ |
| Đo điện áp | |
| Dải giá trị điện áp | AC 600V [45 đến 65Hz] DC 600V |
| Độ chính xác | ±5% giá trị toàn thang đo |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, 2-030 CAT Ⅲ 600V, IEC 61557-1, -2 IEC 61010-031, IEC 61010-2-034 |
| Nguồn điện | LR6/R6(AA)(1,5V) × 4 |
| Kích thước / Trọng lượng | 97(D) × 156(R) × 46(S)mm / Khoảng 430g |
| Phụ kiện kèm theo | 7260 (Dây dẫn kiểm thử có công tắc điều khiển từ xa) 7261A (Dây dẫn kiểm thử có kẹp cá sấu) 8017A (Sản phẩm mở rộng dài) 9121 (Dây đeo vai) 9173 (Hộp đựng mang đi) LR6 (AA) × 4, Sách hướng dẫn |
| Phụ kiện tùy chọn | 9186A (Hộp đựng mang đi) 9187 (Vỏ dây) 7243A (Đầu dò hình chữ L) 8016 (Sản phẩm loại móc) |

Xem thêm