Đồng Hồ Đo Điện Trở Cách Điện KYORITSU 3022A - Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Sự Chính Xác và Đáng Tin Cậy
Khi nói đến việc đo điện trở cách điện, sự chính xác và độ tin cậy là những yếu tố cực kỳ quan trọng đối với các chuyên gia trong lĩnh vực điện. May mắn thay, Đồng hồ đo điện trở cách điện KYORITSU 3022A đến từ Nhật Bản chẳng những mang lại độ chính xác ấn tượng mà còn rất dễ sử dụng, đáp ứng hoàn hảo mọi nhu cầu của bạn.
Tiên Tiến với Các Thông Số Kỹ Thuật Xuất Sắc
- Hãng sản xuất: Kyoritsu
- Model: 3022A
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Bảo hành: 12 tháng
Với khả năng đo điện áp kiểm tra từ 50V đến 500V và giải đo lên đến 2000MΩ, đồng hồ này thật sự là công cụ không thể thiếu cho các chuyên gia điện lực, kỹ sư điện và bất kỳ ai cần đảm bảo an toàn điện cho hệ thống của mình.
Chính Xác Tuyệt Đối
Độ chính xác của đồng hồ đo điện trở cách điện KYORITSU 3022A lên đến ±2%rdg±6dgt với khả năng đo các giá trị điện áp AC và DC một cách hiệu quả. Nếu bạn yêu cầu công cụ đo lường chính xác để đảm bảo sự bền bỉ và an toàn của hệ thống điện, đây chính là sự lựa chọn lý tưởng.
Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu Đo Lường
Giải đo Ω/Liên tục từ 40.00 đến 400.0Ω cùng độ chính xác ±2%rdg±8dgt chính là những gì bạn cần để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định. Đồng hồ còn có thể đo điện áp AC trong khoảng 20~600V và DC từ -20~-600V/+20~+600V với độ chính xác ±3%rdg±6dgt.
Dễ Sử Dụng và Bảo Trì
Sử dụng nguồn R6P×6 or LR6×6, đồng hồ đi kèm với bộ phụ kiện Que đo, HDSD, giúp bạn dễ dàng thực hiện và duy trì các phép đo. Việc đo lường chưa bao giờ dễ dàng hơn thế!
Bất kể bạn đang làm việc trong môi trường công nghiệp hay tại công trường, đồng hồ đo điện trở cách điện KYORITSU 3022A không chỉ giúp bạn hoàn thành công việc một cách hiệu quả mà còn đảm bảo an toàn tối đa cho hệ thống điện và thiết bị của bạn. Hãy trải nghiệm sự hoàn hảo và chính xác của sản phẩm ngay hôm nay!
| Điện trở cách điện | |
| Điện áp thử nghiệm | 50/100/250/500V |
| Phạm vi đo (Tự động chọn phạm vi) |
4.000/40,00/200,0MΩ (50/100V) 4.000/40,00/400,0/2000MΩ (250/500V) |
| Phạm vi đo hiệu quả đầu tiên | 0,2 - 20MΩ (50/100V) 0,2 - 40MΩ (250V) 0,2 - 200MΩ (500V) |
| Sự chính xác | 5MΩ (50/100/250V) 50MΩ (500V) |
| Phạm vi đo hiệu quả thứ hai thấp hơn | 0,110 - 0,199MΩ |
| Phạm vi đo hiệu quả thứ hai phía trên | 20,01 - 200,0MΩ (50/100V) 40,01 - 2000MΩ (250V) 200,1 - 2000MΩ (500V) |
| Sự chính xác | ±5%rdg±6dgt |
| Dòng điện định mức | DC 1 - 1,2mA |
| Dòng điện ngắn mạch đầu ra | Tối đa 1,5mA |
| Ω/Tính liên tục | |
| Tự động chọn phạm vi | 40,00/400,0Ω |
| Sự chính xác | ±2%rdg±8dgt |
| Điện áp đầu ra khi mạch hở | 5V±20% |
| Dòng điện ngắn mạch đầu ra | DC 220±20mA |
| Cầu chì | Cầu chì gốm tác động nhanh 0.5A/600V (Ø6.35×32mm) |
| Điện áp xoay chiều | |
| Phạm vi điện áp AC | Điện áp xoay chiều AC 20 - 600V (50/60Hz) Điện áp một chiều DC -20 - -600V/+20 - +600V |
| Sự chính xác | ±3%rdg±6dgt |
| Tổng quan | |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 600V, IEC 61557-1,2,4, IEC 61326-1 (EMC), IEC 60529 (IP40) |
| Nguồn điện | R6 × 6 hoặc LR6 × 6 |
| Kích thước / Trọng lượng | 105(Dài) × 158(Rộng) × 70(Cao)mm / khoảng 600g. |
| Phụ kiện | 7150A (Bộ công tắc điều khiển từ xa), 9121 (Dây đeo vai), R6 (Pin AA) × 6, Sách hướng dẫn sử dụng |
| Phụ kiện tùy chọn | 8923 (Cầu chì [0.5A/600V]), 9089 (Hộp đựng) |

Xem thêm