- Khám Phá Đồng Hồ Đo Điện Trở Cách Điện KYORITSU 3128: Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Công Việc An Toàn
- Bộ máy đo điện trở cách điện đỉnh cao
- Điện áp đầu ra mạnh mẽ và linh hoạt
- Tích hợp kiểm tra điện áp và dòng điện toàn diện
- Khả năng đo tụ điện hiện đại
- Tất cả trong một thiết kế tiện dụng và bền bỉ
- Đầu tư cho sự an toàn và hiệu quả!
Khám Phá Đồng Hồ Đo Điện Trở Cách Điện KYORITSU 3128: Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Công Việc An Toàn
Đồng hồ đo điện trở cách điện, thường gọi là Mêgôm mét, là công cụ không thể thiếu trong lĩnh vực điện lực và điện công nghiệp. Với KYORITSU 3128 (12kV/35TΩ), bạn không chỉ sở hữu một thiết bị đo chính xác mà còn có một trợ thủ đắc lực, đảm bảo sự an toàn và hiệu quả cho công việc của bạn.
Bộ máy đo điện trở cách điện đỉnh cao
Được thiết kế để đo điện trở cách điện với các mức điện áp thử linh hoạt: 500V, 1000V, 2500V, 5000V, 10000V, và 12000V, cùng khả năng đo lên tới 35TΩ. Sự chính xác của từng giải đo luôn được kiểm soát chặt chẽ với độ chính xác ±5%rdg |±3dgt và ±20%rdg tùy từng giải. Dễ dàng kiểm soát các vấn đề cách điện với dòng điện ngắn mạch chỉ 5mA.
Điện áp đầu ra mạnh mẽ và linh hoạt
Khả năng điều chỉnh điện áp đầu ra là một trong những điểm mạnh nổi bật của Đồng hồ đo điện trở cách điện KYORITSU 3128. Thiết bị cung cấp giải điện áp từ 500V đến rất cao là 12000V với độ chính xác từ 0 đến +20%. Các mức giải chọn đa dạng từ các bước 5V đến 100V phù hợp với mọi nhu cầu kiểm tra và bảo trì.
Tích hợp kiểm tra điện áp và dòng điện toàn diện
- Đo điện áp: Với phạm vi từ ±30V đến ±600V cho DCV và 30V đến 600V cho ACV, đảm bảo độ chính xác ±2%rdg.
- Đo dòng: Hỗ trợ giải đo từ 0 đến 2.4mA, rất quan trọng trong việc phát hiện những bất thường trong hệ thống.
Khả năng đo tụ điện hiện đại
Khi đo tụ điện, KYORITSU 3128 hỗ trợ các giải đo từ 5nF đến 50uF, cùng độ chính xác ±5%rdg, giúp bạn kiểm tra hiệu suất và sự phù hợp của tụ điện trong các ứng dụng phức tạp.
Tất cả trong một thiết kế tiện dụng và bền bỉ
Thiết bị hoạt động mạnh mẽ với nguồn pin 12V, được bảo vệ bởi lớp vỏ ngoài kích thước 330 (L) x 410 (W) x 180 (D) mm, gọn nhẹ và dễ dàng di chuyển. Đồng hồ chỉ thực sự phát huy điểm mạnh của mình khi đi kèm với bộ phụ kiện chuyên dụng bao gồm 7170 (Main cord), 7224A (Earth cord), 7225A (Guard cord), và nhiều công cụ hữu ích khác.
Đầu tư cho sự an toàn và hiệu quả!
Với tất cả những đặc điểm nổi bật trên, đồng hồ đo điện trở cách điện KYORITSU 3128 không chỉ là sản phẩm đo lường, mà còn là giải pháp bảo vệ, đảm bảo an toàn cho hệ thống điện của bạn. Hãy là người sở hữu công cụ hữu hiệu này ngay hôm nay và khám phá sự khác biệt mà nó mang lại cho công việc của bạn!
| Điện trở cách điện | ||||||
| Điện áp kiểm thử | 500V | 1000V | 2500V | 5000V | 10000V | 12000V |
| Giá trị đo tối đa | 500GΩ | 1TΩ | 2,5TΩ | 5TΩ | 35TΩ | |
| Độ chính xác | 400kΩ đến 50GΩ ±5%rdg±3dgt |
800kΩ đến 100GΩ ±5%rdg±3dgt |
2MΩ đến 250GΩ ±5%rdg±3dgt |
4MΩ đến 500GΩ ±5%rdg±3dgt |
8MΩ đến 1TΩ ±5%rdg±3dgt |
|
| 50.1 đến 500GΩ ±20%rdg(*) |
101G đến 1TΩ ±20%rdg |
251G đến 2,5TΩ ±20%rdg |
501GΩ đến 5TΩ ±20%rdg |
1,01 đến 10TΩ ±20%rdg |
||
| 10,1 đến 35TΩ | ||||||
| Dòng điện ngắn mạch | Tối đa 5,0mA | |||||
| Điện trở tải đến điện áp định mức đầu ra | 0,5MΩ trở lên | 1MΩ trở lên | 2,5MΩ trở lên | 5MΩ trở lên | 20MΩ trở lên | 24MΩ trở lên |
| Điện áp đầu ra | ||||||
| Điện áp định mức | 500V | 1000V | 2500V | 5000V | 10000V | 12000V |
| Giám sát độ chính xác | ±10%±20V | |||||
| Độ chính xác đầu ra | 0 đến +20% | 0 đến +10% | -5 đến +5% | |||
| Dải giá trị có thể lựa chọn | 50 đến 600V (theo bước 5V) |
610 đến 1200V (theo bước 10V) |
1225 đến 3000V (theo bước 25V) |
3050 đến 6000V (theo bước 50V) |
6100 đến 10000V (theo bước 100V) |
10100 đến 12000V |
| Đo điện áp | |
| Dải giá trị đo lường | DCV:±30 đến ±600V ACV:30 đến 600V(50/60Hz) |
| Độ chính xác | ±2%rdg±3dgt |
| Đo lường dòng điện | |
| Dải giá trị đo lường | 5,00nA đến 2,40mA (Tùy thuộc vào điện trở cách điện) |
| Độ chính xác | ±5%rdg±5dgt |
| Đo điện dung | ||
| Dải giá trị đo lường | 5,0nF đến 50,0μF | 40,0nF đến 1,00μF (Dải giá trị hiển thị: 5,0nF đến 60,0μF) |
| Độ chính xác | ±5%rdg±5dgt | |
| Tổng quan | |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT IV 600V Mức độ ô nhiễm 2, IEC 61010-2-034, IEC 61010-031, IEC 61326, IEC 60529 (IP64): khi nắp đóng kín. |
| Dải giá trị nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | -10ºC , Độ ẩm tương đối 85% trở xuống 50ºC /(khi hoạt động với nguồn điện bên ngoài, không ngưng tụ) 0 đến 40ºC /Độ ẩm tương đối 85% trở xuống (khi sử dụng pin, không ngưng tụ) |
| Dải giá trị nhiệt độ và độ ẩm bảo quản | -20ºC đến 60ºC / Độ ẩm tương đối 75% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Nguồn điện | Pin lưu trữ chì có thể sạc lại (12V)* Thời gian sạc: khoảng 8 giờ / Nguồn điện AC (100V đến 240V, 50/60Hz) * Thời gian đo liên tục: khoảng 4 giờ (mức tải 100MΩ tại dải giá trị điện trở cách điện 12000V.) Khoảng 2 giờ (Mức tiêu thụ dòng điện tối đa trong dải giá trị khi dòng điện định mức được duy trì.) |
| Kích thước | 330 (D) × 410 (R) × 180 (S) mm *Thiết bị đo và hộp cứng |
| Trọng lượng | Khoảng 9kg (bao gồm pin) *Thiết bị đo và hộp cứng |
| Phụ kiện | 7170 (Dây nguồn[EU]) hoặc 7240 (Dây nguồn[UK]) 7224A (Dây tiếp đất) 7225A (Dây bảo vệ) 7226A (Đầu dò đường dây) 7227A (Đầu dò đường dây có kẹp cá sấu) 8029 (Sản phẩm mở rộng) 8212-USB (Bộ điều hợp USB) Sách hướng dẫn |
| Phụ kiện tùy chọn | 7254 (Đầu dò đường dây dài hơn có kẹp cá sấu) |

Xem thêm