Khám Phá Thiết Bị Đo Độ Ẩm Vật Liệu Testo 616 (0560 6160)
Trong ngành xây dựng, nghề mộc và phục hồi hư hỏng do nước, việc đo độ ẩm của vật liệu là vô cùng quan trọng. Thiết Bị Đo Độ Ẩm Vật Liệu Testo 616 (0560 6160) mang đến giải pháp đo lường chính xác, không phá hủy với sự tiện lợi và đáng tin cậy.
Đo Lường Chính Xác Các Loại Vật Liệu
Với khả năng đo không phá hủy, Thiết Bị Đo Độ Ẩm Vật Liệu Testo 616 cho phép kiểm tra độ ẩm của gỗ và các vật liệu xây dựng một cách nhanh chóng. Thiết bị hỗ trợ 10 loại đường cong đặc tính, phù hợp với các loại gỗ và vật liệu xây dựng thông dụng như:
- Gỗ mềm
- Gỗ cứng
- Gỗ ép
- Nền Anhydrite
- Nền xi măng
- Gạch cát vôi
- Bê tông khí
- Bê tông
- Gạch cách nhiệt
- Gạch
Thiết Kế Tiện Lợi Và Tiên Tiến
Thiết bị trang bị màn hình đèn nền, chức năng HOLD, và bộ nhớ Max./Min., giúp người dùng dễ dàng thao tác và theo dõi kết quả. Thiết kế này không chỉ tiện lợi mà còn nâng cao trải nghiệm sử dụng một cách hoàn hảo.
Ứng Dụng Đa Dạng
Khả năng đo lường không phá hủy của Testo 616 trở thành công cụ lý tưởng trong:
- Phát hiện hư hỏng do độ ẩm trong tường và sàn
- Giám sát quy trình sấy gỗ và vật liệu xây dựng
- Kiểm tra độ ẩm của gỗ được bảo quản trước xử lý
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
Dưới đây là một số thông số kỹ thuật cơ bản giúp bạn hiểu rõ hơn về chiếc máy đo độ ẩm đa năng này:
- Kích thước: 70 x 58 x 234 mm
- Nhiệt độ vận hành: +5 đến +40 °C
- Chất liệu: ABS / TPE / Kim loại
- Cấp bảo vệ: IP30
- Pin: Pin khối 9V, 6F22
- Thời lượng pin: 60 giờ
- Hiển thị cập nhật: 0,5 giây
- Độ sâu đo: lên đến 5 cm
- Dải đo độ ẩm: < 50 % (gỗ) và < 20 % (vật liệu xây dựng)
- Trọng lượng: 260 g
Khi bạn cần một giải pháp đo độ ẩm tin cậy và linh hoạt, Thiết Bị Đo Độ Ẩm Vật Liệu Testo 616 (0560 6160) chắc chắn sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho nhu cầu của bạn.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG |
|
| Kích thước | 70 x 58 x 234 mm |
| Nhiệt độ vận hành |
+5 đến +40 °C |
| Vật liệu cấu tạo | ABS / TPE / Kim loại |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Loại pin | Pin khối 9V, 6F22 |
| Thời lượng pin | 60 giờ |
| Hiển thị cập nhật | 0,5 giây |
| Đơn vị | Hàm lượng nước tính bằng phần trăm trọng lượng dựa trên khối lượng khô (%) |
| Độ sâu đo | lên đến 5 cm |
| Chu kỳ đo | 0,5 giây |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +70 °C |
| Cân nặng | 260 g |
|
ĐỘ ẨM – ĐIỆN DUNG |
|
| Dải đo | < 50 % (gỗ) < 20 % (vật liệu xây dựng) |
| Độ phân giải | 0,1 |
Xem thêm