Thiết bị đo khí thải testo 340 (0632 3340) tối ưu cho môi trường nồng độ cao với cảm biến dễ thay thế


Testo
testo 340 (0632 3340)

Thiết bị đo khí thải testo 340 (0632 3340) đo chính xác CO, NO2, SO2 dễ thay cảm biến. Phù hợp môi trường nồng độ cao, tích hợp chênh lệch áp suất & lưu lượng khí. Hiệu quả & bền bỉ


Liên hệ

Thiết Bị Đo Khí Thải Testo 340 (0632 3340)

Bộ thiết bị đo khí thải Testo 340 (0632 3340) là sự lựa chọn hoàn hảo cho các chuyên gia về khí thải và môi trường. Với khả năng đo lường vượt trội và tính năng tiện ích, thiết bị này đáp ứng mọi nhu cầu phân tích khí thải của bạn.

Đo Lường Chính Xác Tuyệt Đối

Thiết bị có khả năng đo chính xác nhiều thông số khí thải như CO, COlow , NO, NOlow , NO2 hoặc SO2. Đặc biệt, với dải đo mở rộng, Testo 340 có thể được sử dụng hiệu quả ngay cả trong môi trường có nồng độ khí cao.

Cảm Biến Khí Được Hiệu Chuẩn Sẵn

Cảm biến khí trong thiết bị đã được hiệu chuẩn trước, cho phép người dùng dễ dàng và nhanh chóng thay thế mà không làm gián đoạn quá trình đo lường. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và công sức, đồng thời đảm bảo tính chính xác liên tục suốt vòng đời của thiết bị.

Tích Hợp Đo Lưu Lượng Khí

Testo 340 không chỉ đo khí thải mà còn tích hợp phép đo chênh lệch áp suất và lưu lượng khí để tính toán lưu lượng mass. Tính năng này mang lại cái nhìn toàn diện về môi trường làm việc của bạn.

Thông Số Kỹ Thuật Đáng Tin Cậy

  • Cân nặng: 960 g
  • Kích thước: 283 x 103 x 65 mm
  • Nhiệt độ vận hành: -5 đến +50 °C
  • Chất liệu vỏ: TPE PC
  • Cấp bảo vệ: IP40
  • Thời lượng pin: > 6h
  • Màn hình hiển thị: Đồ họa, 160 x 240 điểm ảnh
  • Giao diện: Bluetooth®, USB, IR/IRDA

Hiệu Năng Đo Lường Cao

Với khả năng đo các thông số từ O₂, CO, COlow, NO, NOlow, NO2 đến SO2, thiết bị đảm bảo độ chính xác cao với các dải đo đa dạng. Ví dụ, CO có thể được đo với dải từ 0 đến 10.000 ppm với độ chính xác ±10 ppm hoặc ±10 % giá trị đo.

Độ Bền Và Tiện Lợi

Thiết bị có khả năng chống chịu cao với nhiệt độ lưu trữ từ -20 đến +50 °C và áp suất khác nhau. Nó cũng có một bộ nhớ tối đa đến 100 folders, với tối đa 10 sites mỗi thư mục, cho phép ghi lại dữ liệu linh hoạt và chi tiết từ nhiều nguồn khác nhau.

Với những đặc điểm vượt trội và tiên tiến, Testo 340 chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn khi cần đo lường và phân tích khí thải một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.

```

Thông số kỹ thuật chung  
Cân nặng 960 g
Kích thước 283 x 103 x 65 mm
Nhiệt độ vận hành -5 đến +50 ° C
Chất liệu vỏ TPE PC
Cấp bảo vệ IP40
Đầu dò có thể kết nối 1x đầu dò khí thải;1x đầu dò nhiệt độ;
1x chênh lệch áp suất
Màu sắc sản phẩm Đen
Thời lượng pin > 6h (bật máy bơm, tắt đèn màn hình, ở 20 °C)
Màn hình hiển thị Hiển thị đồ họa
Kích thước màn hình 160 x 240 điểm ảnh
Chức năng hiển thị Hiển thị đồ họa
Nguồn cấp Khối pin 3,7 V / 2,4 Ah, Bộ nguồn 6,3 V / 2 A
Nhiên liệu do người dùng tùy chọn 10 loại nhiên liệu do người dùng tùy chỉnh
Lưu lượng bơm 0,6 lít/phút (quy định)
Chiều dài ống tối đa 7,8 m (tương ứng với hai phần mở rộng ống thăm dò)
Max. pos. press./flue gas 50 mbar
Max. neg. press./flue gas -200 mbar
Bộ nhớ tối đa 100 folders
Bộ nhớ trên mỗi thư mục Tối đa 10 sites
Bộ nhớ trên mỗi site Tối đa 200 bản ghi
Miscellaneous The max. number of logs is determined by the number of folders or sites
Giao diện

Bluetooth®; USB; IR/IRDA interface; gas outlet; Mains connection;probe input/ probe inputs; Differential Pressure

Nhiệt độ bảo quản -20 đến +50 °C
Áp suất chênh lệch – Piezoresistive  
Dải đo -200 đến 200 hPa
Độ chính xác ±0,5 hPa (-49,9 đến 49,9 hPa)±1,5 % giá trị đo (Dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,1 hPa
Áp suất tuyệt đối  
Dải đo #ERROR!
Độ chính xác ±10 hPa
Độ phân giải 1 hPa
Khí O₂  
Dải đo 0 đến 25 Vol.%
Độ chính xác ±0,2 Vol.%
Độ phân giải 0,01 Vol.%
Thời gian đáp ứng t₉₀ <20 giây
Khí CO (có bù H₂)  
Dải đo 0 đến 10.000 ppm
Độ chính xác

±10 ppm hoặc ±10 % giá trị đo (0 đến 200 ppm)±20 ppm hoặc ±5 % giá trị đo (201 đến 2000 ppm)
±10 % giá trị đo (2001 đến 10.000 ppm)

Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ <40 giây
COlow (có bù H₂)  
Dải đo 0 đến 500 ppm
Độ chính xác

±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)±5 % giá trị đo (Dải đo còn lại) tại với nhiệt độ môi trường 20 °C. Hệ số nhiệt độ bổ sung 0,25 % giá trị đo / K.

Độ phân giải 0,1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ <40 giây
Khí thải NO  
Dải đo 0 đến 4000 ppm
Độ chính xác ±5 ppm (0 đến 99 ppm)±5 % giá trị đo (100 đến 1999 ppm)
±10 % giá trị đo (2000 đến 4000 ppm)
Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ <30 giây
Khí thải Nolow  
Dải đo 0 đến 300 ppm
Độ chính xác ±2 ppm (0 đến 39,9 ppm)±5 % giá trị đo (Dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ <30 giây
Khí thải NO₂  
Dải đo 0 đến 500 ppm
Độ chính xác ±10 ppm (0 đến 199 ppm)±5 % giá trị đo (Dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ <40 giây
   
Khí thải SO₂  
Dải đo 0 đến 5000 ppm
Độ chính xác ±10 ppm (0 đến 99 ppm)±10 % giá trị đo (Dải đo còn lại)
Độ phân giải 1 ppm
Thời gian đáp ứng t₉₀ <40 giây

Áp suất chênh lệch Dự thảo – Piezoresistive

 
Dải đo -40 đến +40 hPa
Độ chính xác ±0,03 hPa (-2,99 đến +2,99 hPa)±1,5 % giá trị đo (Dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,01 hPa
Nhiệt độ  
Dải đo -40 đến +1200 °C
Độ chính xác ±0,5 °C (0 đến +99 °C)±0,5 % giá trị đo (Dải đo còn lại)
Độ phân giải 0,1 °C

Mức độ hiệu quả của khí thải, Eta (được tính toán)

 
Dải đo 0 đến 120%
Độ phân giải 0,1%
Thát thoát khí thải (tính toán)  
Dải đo 0 đến 99,9%
Độ phân giải 0,1%
Điểm sương (tính toán)  
Dải đo 0 đến 99,9 °Ctd
Độ phân giải 0,1 °Ctd
Tính toán CO₂ (tính từ O₂)  
Dải đo 0 đến CO₂ max
Độ chính xác ±0,2 Vol.%
Độ phân giải 0,1 Vol.%
Thời gian đáp ứng t₉₀ <40 giây

Sản phẩm liên quan

Máy Đếm Hạt, Bụi Testo 380 (0632 3800) tối ưu đo hạt mịn

Máy Đếm Hạt, Bụi Testo 380 (0632 3800) lý tưởng cho kỹ thuật viên hệ thống và vệ sinh ống khói, dễ sử dụng với màn hình màu lớn. Được chứng nhận cho mọi loại nhiên liệu, đo chính xác hạt mịn, O2, CO

Thiết Bị Đo Khí Thải Testo 350 (0632 3510) - Giải pháp đo chính xác cho nhà máy lớn

Thiết bị đo khí thải Testo 350 (0632 3510) với phạm vi đo rộng, cảm biến dễ thay thế, vỏ chắc chắn. Vận hành đơn giản qua thiết bị điều khiển và phần mềm, lý tưởng cho môi trường khắc nghiệt

Máy đo phân tích khí thải KIMO Si-CA 230 (O2, CO, CO2, NO, NO2, NO low/NOx low, SO2, CxHy, H2S)

  • Phạm vi tự động pha loãng CO với số đo đến 50 000ppm
  • Giám sát CO và CO 2 trong không khí xung quanh
  • Điều chỉnh lượng khí thải tham chiếu O 2
  • Đo dự thảo và chênh lệch áp suất
  • Đo vận tốc khí bằng ống Pitot

Máy đo và phát hiện khí gas lạnh KIMO Si-RD3

  • Máy phát hiện rò rỉ chất làm lạnh Si-RD3 phát hiện rò rỉ hầu hết các loại khí làm lạnh phổ biến ở mức độ nhạy cao, bao gồm tất cả các chất làm lạnh HCFC và HFC, R1234yf, R1234ze, R290, R600a và hỗn hợp 5% hydro–95% nitơ (Nidron 5 và Trace -A-Khí). 
  • Phát hiện hầu hết các chất làm lạnh và hỗn hợp phổ biến
  • Độ nhạy cao: 0 - 3g/năm
  • Đầu dò linh hoạt 30 cm

Máy phát hiện rò rỉ sóng Microwave EXTECH EMF300

Extech EMF300 là Máy dò rò rỉ vi sóng nhỏ gọn được thiết kế để đo mức bức xạ tần số cao phát ra từ lò vi sóng gia dụng và thương mại. Nó rất dễ sử dụng với phạm vi đo từ 0 đến 1,999 mW/cm2, cảnh báo bằng âm thanh và chỉ báo vượt quá phạm vi

Máy đo khí CO Extech CO15 (CO: 0~999ppm)

Kiểm tra mức CO lên tới 999ppm chỉ bằng một nút nhấn bằng Model CO15. Chỉ báo cảnh báo bằng âm thanh sẽ liên tục phát ra tiếng bíp bắt đầu từ 25 ppm (mức cảnh báo đặt trước - giá trị có thể được điều chỉnh) và màn hình sẽ nhấp nháy cho đến khi mức CO giảm xuống mức bình thường. Đèn nền trên màn hình có thể được sử dụng cho các khu vực có ánh sáng yếu.

Đã thêm vào giỏ hàng