- Thiết Bị Đo Khí Thải Testo 350 (0632 3510): Giải pháp tối ưu cho việc đo lường khí thải
- Tăng phạm vi đo không giới hạn
- Khả năng thay thế cảm biến dễ dàng
- Vỏ chắc chắn và khả năng chịu va đập cao
- Vận hành dễ dàng qua thiết bị điều khiển hoặc phần mềm easyEmission
- Cấu tạo gồm thiết bị điều khiển và bộ phân tích hiện đại
- Đặc tính kỹ thuật vượt trội
- An toàn, đáng tin cậy và hiệu quả
Thiết Bị Đo Khí Thải Testo 350 (0632 3510): Giải pháp tối ưu cho việc đo lường khí thải
Thiết Bị Đo Khí Thải Testo 350 (0632 3510) là một trong những công cụ tiên tiến và đáng tin cậy nhất để phân tích và quản lý khí thải. Với khả năng đo lường chính xác và tính năng mở rộng, thiết bị này đáp ứng nhu cầu đa dạng của các ứng dụng công nghiệp hiện đại, từ đo lượng khí thải ở các nhà máy lớn cho đến kiểm tra hệ thống khí đốt nhỏ lẻ.
Tăng phạm vi đo không giới hạn
Thiết bị Testo 350 có khả năng tăng phạm vi đo cho các phép đo, cho phép bạn làm việc ngay cả khi nồng độ khí thải vượt quá giới hạn thông thường. Điều này giúp đảm bảo rằng bạn luôn có dữ liệu chính xác và đầy đủ, bất kể điều kiện đo lường khắt khe.
Khả năng thay thế cảm biến dễ dàng
Được thiết kế với tính linh hoạt cao, các cảm biến khí trên Testo 350 có thể dễ dàng được tháo rời và thay thế khi cần thiết. Quá trình này không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn giúp quản lý chi phí bảo trì thiết bị một cách hiệu quả.
Vỏ chắc chắn và khả năng chịu va đập cao
Với vỏ ngoài được làm từ chất liệu ABS cao cấp, thiết bị này chịu được va đập và các điều kiện khắc nghiệt trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Điều này đảm bảo rằng Testo 350 có thể hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau.
Vận hành dễ dàng qua thiết bị điều khiển hoặc phần mềm easyEmission
Thiết bị điều khiển Testo 350 có thể tháo rời, với màn hình đồ họa rõ ràng giúp dễ dàng kiểm soát quá trình đo lượng khí thải. Đặc biệt, việc vận hành thiết bị thông qua phần mềm easyEmission giúp tối ưu hóa quy trình đo lường, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho người dùng.
Cấu tạo gồm thiết bị điều khiển và bộ phân tích hiện đại
Bộ phân tích Testo 350 không chỉ chứa đựng toàn bộ công nghệ phân tích mà còn được trang bị cảm biến khí O2 theo tiêu chuẩn. Bạn hoàn toàn có thể mở rộng thêm các cảm biến đo khí như CO, NO, SO2,... tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng, với khả năng kết nối tối đa 6 cảm biến.
Đặc tính kỹ thuật vượt trội
- Đo nhiệt độ: Chính xác từ -200 đến +1370 °C với độ phân giải cao.
- Áp suất chênh lệch: Độ chính xác và phân giải cao giúp bạn nhận biết ngay những thay đổi nhỏ nhất.
- Hiệu suất đốt cháy: Theo dõi từ 0 đến 120 %, độ phân giải 0,1 %.
- Khả năng đo lường khí đa dạng với CO2, H2S, NO2 và nhiều khí khác.
An toàn, đáng tin cậy và hiệu quả
Áp dụng công nghệ tiên tiến, thiết bị Testo 350 cho phép người dùng thực hiện các phép đo với độ chính xác cao nhất. Thời gian đáp ứng nhanh chóng, độ bền vượt trội và khả năng lưu trữ lớn lên đến 250.000 giá trị đo đảm bảo hiệu quả công việc và tiết kiệm thời gian.
Với Thiết Bị Đo Khí Thải Testo 350 (0632 3510), bạn hoàn toàn có thể tin tưởng vào hiệu suất và sự chính xác trong mọi phép đo khí thải. Hãy đầu tư cho giải pháp đo lường tiên tiến nhất để bảo vệ môi trường – vì một tương lai xanh hơn cho tất cả chúng ta.
| NHIỆT ĐỘ – NTC | |
| Dải đo | -20 đến +50 °C |
| Độ chính xác | ±0,2 °C (-10 đến +50 °C) |
| Độ phân giải | 0,1 °C (-20 đến +50 °C) |
|
Đầu dò nhiệt độ môi trường xung quanh |
|
| NHIỆT ĐỘ – TC LOẠI K (NICR-NI) | |
| Dải đo | -200 đến +1370 °C |
| Độ chính xác | ±0,4 °C (-100 đến +200 °C)±1 °C (-200 đến -100,1 °C)±1 °C (200,1 đến +1370 °C) |
| Độ phân giải | 0,1 °C (-200 đến +1370 °C) |
| NHIỆT ĐỘ – TC LOẠI S (PT10RH-PT) | |
| Dải đo | 0 đến +1760 °C |
| Độ chính xác | ±1 °C (0 đến +1760 °C) |
| Độ phân giải | 0,1 °C (0 đến +1760 °C) |
| ÁP SUẤT CHÊNH LỆCH | |
| Dải đo | -40 đến +40 hPa-200 đến +200 hPa |
| Độ chính xác |
±1,5 % giá trị đo (-40 đến -3 hPa)±1,5 % giá trị đo (+3 đến +40 hPa)±0,03 hPa (-2,99 đến +2,99 hPa) |
| Độ phân giải | 0,01 hPa (-40 đến +40 hPa)0,1 hPa (-200 đến +200 hPa) |
| ÁP SUẤT TUYỆT ĐỐI | |
| Dải đo | 600 đến 1150 hPa |
| Độ chính xác | ±10 hPa |
| Độ phân giải | 1 hPa |
| Cảm biến đo khí thải | |
| KHÍ O₂ | |
| Dải đo | 0 đến 25 % |
| Độ chính xác | ±0,2 % |
| Độ phân giải | 0,01 % |
| Thời gian đáp ứng | 20 giây (t95) |
| KHÍ CO (BÙ H₂) | |
| Dải đo | 0 đến +10.000 ppm |
| Độ chính xác | ±5 % giá trị đo |
| Độ phân giải | 1 ppm |
| Thời gian đáp ứng | 40 giây |
| KHÍ COLOW | |
| Dải đo | 0 đến 500 ppm |
| Độ chính xác | ±5 % giá trị đo (+40 đến +500 ppm)±2 ppm (0 đến 39,9 ppm) |
| Độ phân giải | 0,1 ppm (0 đến +500 ppm) |
| Thời gian đáp ứng t₉₀ | 40 giây |
| KHÍ NO | |
| Dải đo | 0 đến +4.000 ppm |
| Độ chính xác | ±5 % giá trị đo |
| Độ phân giải | 1 ppm |
| Thời gian đáp ứng t₉₀ | 30 giây |
| KHÍ NOLOW | |
| ✅ Dải đo | 0 đến 300 ppm |
| ✅ Độ chính xác | ±5 % giá trị đo±2 ppm (0 đến 39,9 ppm) |
| ✅ Độ phân giải | ±0,1 ppm |
| ✅ Thời gian đáp ứng t₉₀ | 30 giây |
| KHÍ NO₂ | |
| Dải đo | 0 đến +500 ppm |
| Độ chính xác | ±5 % giá trị đo (+100 đến +500 ppm)±5 ppm (0 đến 9,99 ppm) |
| Độ phân giải | 0,1 ppm |
| Thời gian đáp ứng t₉₀ | 40 giây |
| KHÍ SO₂ | |
| Dải đo | 0 đến 5.000 ppm |
| Độ chính xác | ±5 % giá trị đo |
| Độ phân giải | 1 ppm |
| Thời gian đáp ứng t₉₀ | 30 giây |
| Hiệu suất đốt (effectivity) | |
| Dải đo | 0 đến +120 % |
| Độ phân giải | 0,1 % |
| HIỆU SUẤT LÒ (FLUE GAS LOSS) | |
| Dải đo | 0 đến 99,9 % |
| Độ phân giải | 0,1 % (0 đến 99,9 %) |
| ĐIỂM SƯƠNG (TÍNH TOÁN) | |
| Dải đo | 0 đến +99,9 °Ctd |
| Độ phân giải | 0,1 °Ctd (0 đến + 99,9 °Ctd) |
| KHÍ CO2 (TÍNH TỪ O₂) | |
| Dải đo | 0 đến CO₂ max |
| Độ chính xác | ±0,2 Vol.% |
| Độ phân giải | 0,01 Vol.% |
| KHÍ H₂S | |
| Dải đo | 0 đến 300 ppm |
| Độ chính xác | ±5 % giá trị đo (+40 đến 300 ppm)±2 ppm (0 đến 39,9 ppm) |
| Độ phân giải | 0,1 ppm (0 đến 300 ppm) |
| Thời gian đáp ứng t₉₀ | 35 giây |
| KHÍ CO₂ – NDIR | |
| Dải đo | 0 đến 50 % |
| Độ chính xác |
±0,3 Vol.% +1 % giá trị đo (0 đến 25 vol.%)±0,5 Vol.% +1,5 % giá trị đo (25 đến 50 Vol.%) |
| Độ phân giải | 0,01 Vol.% + 1 % giá trị đo (0 đến 25 Vol.%)0,1 Vol.% (> 25 Vol.%) |
| Thời gian đáp ứng t₉₀ | 10 giây |
| VẬN TỐC / LƯU LƯỢNG | |
| Dải đo | 0 đến 40 m/s |
| Độ phân giải | 0,1 m/s (0 đến +40 m/s) |
| METAN (CH₄) | |
| Dải đo | 100 đến 40.000 ppm |
| Độ chính xác | < 400 ppm (100 đến 4.000 ppm)< 10 % giá trị đo (> 4.000 ppm) |
| Độ phân giải | 10 ppm |
| Min. O₂ yêu cầu trong khí lò | 2 % + (2 x giá trị methane đo được) |
| Thời gian đáp ứng t₉₀ | < 40 giây |
| Yếu tố đáp ứng | 1 |
| PROPAN (C₃H₈) | |
| Dải đo | 100 đến 21.000 ppm |
| Độ chính xác | < 400 ppm (100 đến 4.000 ppm)< 10 % giá trị đo (> 4.000 ppm) |
| Độ phân giải | 10 ppm |
| Min. O₂ yêu cầu trong khí lò | 2 % + (5 x giá trị propane đo được) |
| Thời gian đáp ứng t₉₀ | < 40 giây |
| Yếu tố đáp ứng | 1,5 |
| BUTAN (C₄H₁₀) | |
| Dải đo | 100 đến 18.000 ppm |
| Độ chính xác | < 400 ppm (100 đến 4.000 ppm)< 10 % giá trị đo (> 4.000 ppm) |
| Độ phân giải | 10 ppm |
| Min. O₂ yêu cầu trong khí lò | 2 % + (6,5 x giá trị butan đo được) |
| Thời gian đáp ứng t₉₀ | < 40 giây |
| Yếu tố đáp ứng | 2 |
|
Cảm biến HC được điều hiệu chuẩn mặc định theo CH4. Người sử dụng có thể yêu cầu hiệu chuẩn theo C3H8 hoặc C4H10 |
|
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | |
| Kích thước | 330 x 128 x 438 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +45 °C |
| Chất liệu vỏ | ABS |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Bảo hành |
2 năm (ngoại trừ các bộ phận bị hư hỏng ví dụ như cảm biến khí, vv);Cảm biến CO: 12 tháng; Cảm biến CO₂-IR: 24 tháng; Bộ cảm biến NO2: 12 tháng;Cảm biến O₂: 18 tháng; Cảm biến SO₂: 12 tháng; Cảm biến H₂S: 12 tháng; Cảm biến CxHy: 12 tháng; |
| Loại pin | Pin lithium |
| Thời gian sử dụng | 5 giờ |
| Cung cấp năng lượng | Nguồn điện AC 100V đến 240V (50 đến 60 Hz) |
| Điện áp DC đầu vào | Từ 11V đến 40V |
| Nguồn kích hoạt | Điện áp từ 5 đến 12 V (cạnh) >1 giây: 5 V / tối đa, 5 mA, 12 V / max. 40 mA |
| Độ ẩm (tối đa) | Nhiệt độ điểm sương 70 °C |
| Tính toán nhiệt độ điểm sương | 0 °Ctd; 99 °Ctd |
| Bụi (tối đa) | 20 g/m3; bụi trong khí lò |
| Áp suất âm | -300 mbar |
| Áp suất dương | 50 mbar |
| Chiều dài ống dẫn khí | 16,2 m (tương ứng với 5 bộ mở rộng ống thăm dò) |
| Lưu lượng bơm | 1 lít/phút |
| Bộ nhớ (tối đa) | 250.000 giá trị đo |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến + 50 °C |
| Trọng lượng | 4800 g |
Xem thêm