Khám Phá Bộ Đo Lưu Lượng Không Khí Đỉnh Cao: testo 400 (0563 0400 71)
Trải nghiệm sự chính xác và tiện lợi với Bộ đo lưu lượng không khí với đầu dò dạng sợi nhiệt testo 400 (0563 0400 71). Đây là giải pháp đo lường không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế mà còn mang đến công nghệ tiên tiến nhất cho hiệu quả đo chính xác hơn bao giờ hết.
Đo Lường Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế
Bộ đo lưu lượng không khí này tuân thủ theo các tiêu chuẩn lưu lượng thể tích trong ống dẫn. Thực hiện nhanh chóng và dễ dàng đo lưới theo EN ISO 12599 và ASHRAE 111, đảm bảo bạn luôn đạt được sự chính xác cần thiết cho mọi phép đo.
Xác Định Chuẩn Xác Tại Các Cửa Thoát Khí
Chỉ với vài thao tác đơn giản, bạn có thể xác định lưu lượng thể tích tại các cửa thoát khí. Bằng cách ứng dụng đo áp suất chuẩn và nhập hệ số K cụ thể từ nhà sản xuất, testo 400 cung cấp kết quả chính xác và tin cậy.
Menu Đo Lường Thông Minh, Trực Quan
Với menu đo lường thông minh, người dùng dễ dàng hoàn thành phép đo với tài liệu đầy đủ tại chỗ. Không chỉ đơn thuần là ghi nhận thông tin, bạn còn có thể thực hiện phân tích sâu hơn bằng phần mềm testo DataControl, một công cụ quản lý và phân tích dữ liệu đo lường mạnh mẽ.
Thông Số Kỹ Thuật Đáng Kinh Ngạc
Sở hữu bộ testo 400 - dụng cụ đo IAQ đa năng (0560 0400) với các thông số nổi bật như:
- Nhiệt độ – NTC: Dải đo từ -40 đến +150 °C với độ chính xác của từng giai đoạn.
- Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni): Dải đo lớn từ -200 đến +1370 °C.
- Chênh áp – Piezoresistive: Đo từ 0 đến +200 hPa với độ chính xác cao.
Đầu Dò Chuyên Nghiệp Đi Kèm
Đầu đo lưu lượng không khí dạng sợi nhiệt (kỹ thuật số) - Bluetooth: Không chỉ đo nhiệt độ, mà còn cung cấp khả năng đo độ ẩm, áp suất tuyệt đối và vận tốc với độ chính xác cao.
Đầu đo dạng cánh quạt 100 mm: Lý tưởng để đo nhiệt độ và lưu lượng khí giúp bạn nắm bắt dữ liệu chính xác và dễ dàng.
Đầu đo độ ẩm / nhiệt độ chính xác cao: Không chỉ đo nhiệt độ và độ ẩm, mà còn duy trì độ chính xác lâu dài với độ ổn định cao.
Kết Luận
Sẵn sàng nâng cao hiệu quả công việcvới Bộ đo lưu lượng không khí với đầu dò dạng sợi nhiệt testo 400 (0563 0400 71). Đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sự tiên tiến và chính xác mà sản phẩm này mang lại.
|
testo 400 - dụng cụ đo IAQ đa năng (0560 0400) |
|
| Nhiệt độ – NTC | |
| Dải đo | -40 đến +150 °C |
| Độ chính xác | ±0,2 °C ±1 chữ số (-25 đến +74,9 °C)±0,4 °C ±1 chữ số (-40 đến -25,1 °C) ±0,4 °C ±1 chữ số (+75 đến +99,9 °C) ±0,5 % của giá trị đo ±1 chữ số (Dải đo còn lại) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni) | |
| Dải đo | -200 đến +1370 °C |
| Độ chính xác | ±(0,3 °C + 0,1 % của giá trị đo) ±1 chữ số |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
|
Chênh áp (cảm biến bên trong) – Piezoresistive |
|
| Dải đo | 0 đến +200 hPa |
| Độ chính xác |
±(0,3 hPa + 1 % giá trị đo) ±1 chữ số (0 đến 25 hPa)±(0,1 hPa + 1,5 % giá trị đo) ±1 chữ số (25,001 đến 200 hPa) |
| Độ phân giải | 0,001 hPa |
|
Đầu đo lưu lượng không khí dạng sợi nhiệt (kỹ thuật số) - Bluetooth bao gồm cảm biến nhiệt độ/ độ ẩm (0635 1571) |
|
| Nhiệt độ – NTC | |
| Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Độ chính xác | ±0,5 °C (0 đến +70 °C)±0,8 °C (-20 đến 0 °C) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Độ ẩm – Điện dung | |
| Dải đo | 5 đến 95 %rh |
| Độ chính xác | ±3 %rh (10 đến 35 %rh)±2 %rh (35 đến 65 %rh) ±3 %rh (65 đến 90 %rh) ±5 %rh (Phạm vi còn lại) ±0,06 %RH/K (k=1) long-term stability: ±1 %RH / year |
| Độ phân giải | 0,1 %rh |
| Áp suất tuyệt đối | |
| Dải đo | |
| Độ chính xác | ±3,0 hPa |
| Độ phân giải | 0,1 hPa |
| Vận tốc – dạng sợi nhiệt | |
| Dải đo | 0 đến 50 m/s |
| Độ chính xác | ±(0,03 m/s + 4 % của giá trị đo)(0 đến 20 m/s) ±(0,5 m/s + 5 % giá trị đo) (20,01 đến 30 m/s) |
| Độ phân giải | 0,01 m/s |
|
Đầu đo dạng cánh quạt 100 mm (0635 9430) |
|
| Nhiệt độ – NTC | |
| Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Độ chính xác | ±0,5 °C |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Vận tốc / lưu lượng | |
| Dải đo | 0,3 đến 35 m/s |
| Độ chính xác |
±(0,1 m/s + 1,5 % của giá trị đo) (0,3 đến 20 m/s)±(0,2 m/s + 1,5 % của giá trị đo) (20,01 đến 35 m/s) |
| Độ phân giải | 0,01 m/s |
|
Đầu đo độ ẩm / nhiệt độ chính xác cao (0636 9770) |
|
| Nhiệt độ – NTC | |
| Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Độ chính xác | ±0,3 °C (+15 đến +30 °C)±0,5 °C (Phạm vi còn lại) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Độ ẩm – Điện dung | |
| Dải đo | 0 đến 100 %rh |
| Độ chính xác |
±(0,6 %rh + 0,7 % của giá trị đo) (0 đến 90 %rh)±(1,0 %rh + 0,7 % của giá trị đo) (90 đến 100 %rh) |
| Độ phân giải | 0,01 %rh |
Xem thêm