KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PAL-1 (Code 3810) (0.0 – 53.0% Brix)


ATAGO
PAL-1 (Code 3810)
  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 53.0% Brix (9.0 … 99.9°C)
  • Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng: 10 … 100°C
  • Độ phân giải: 0.1% / 0.1°C
  • Độ chính xác: ±0.2% / ±1°C
  • Thể tích mẫu đo: 0.3ml
  • Thời gian đo: 3 giây/mẫu
  • Môi trường hoạt động: 10 … 40°C
  • Chống nước / Bụi: IP65

Liên hệ

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PAL-1 (Code 3810) (0.0 – 53.0% Brix)

Đặc tính KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PAL-1 (Code 3810) (0.0 – 53.0% Brix)

  • Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 53.0% Brix (9.0 … 99.9°C)
  • Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng: 10 … 100°C
  • Độ phân giải: 0.1% / 0.1°C
  • Độ chính xác: ±0.2% / ±1°C
  • Thể tích mẫu đo: 0.3ml
  • Thời gian đo: 3 giây/mẫu
  • Môi trường hoạt động: 10 … 40°C
  • Chống nước / Bụi: IP65
  • Kích thước: Rộng 55 x sâu 31 cao 109 mm
  • Trọng lượng: 100 gam
  • Pin: 2 pin x AAA

Cung cấp bao gồm:

+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model PAL-1 (Code 3810)

+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng

Tùy chọn

MAGIC™ (dành cho PAL): RE-39411

TRƯỜNG HỢP PAL : RE-39409

Vỏ silicon PAL: RE-39413

DÂY ĐEO: RE-39410

10% Sucrose (±0,03%) : RE-110010

20% Sucrose (± 0,03%) : RE-110020

30% Sucrose (± 0,03%) : RE-110030

40% Sucrose (± 0,04%) : RE-110040

50% Sucrose (± 0,05%) : RE-110050

Mã hàng KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ATAGO
MODEL Mô tả
Master-M (Code 2313E) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 33.0% Brix) ATAGO Master-M (Code 2313E)
Master-Alpha
(Code 2311E)
KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0-33.0% Brix) ATAGO Master-Alpha (Code 2311E)
Master-20M (Code 2383) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20M (Code 2383)
Master-20Alpha (Code 2381) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 20.0% Brix) ATAGO Master-20a (Code 2381)
Master-53M (Code 2353) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53M (Code 2353)
Master-53Alpha (Code 2351) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO Master-53Alpha (Code 2351)
Master-93H (Code 2374) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO Master-93H (Code 2374)
Master-500 (Code 2363) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT (0.0 – 90.0% Brix) ATAGO Master-500 (Code 2363)
PAL-Alpha (Code 3840) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 85.0% Brix) ATAGO PAL-Alpha (Code 3840)
PAL-1 (Code 3810) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (0.0 – 53.0% Brix) ATAGO PAL-1 (Code 3810)
PAL-2 (Code 3820) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ (45.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-2 (Code 3820)
PAL-3 (Cat. No. 3830) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỒ (0.0 – 93.0% Brix) ATAGO PAL-3 (Cat. No. 3830)
PR-32Alpha (Cat. No. 3405) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 32.0% Brix) ATAGO PR-32Alpha (Cat. No. 3405)
PR-101Alpha (Cat. No. 3442) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 45.0% Brix) ATAGO PR-101Alpha (Cat. No. 3442)
PR-201Alpha (Cat. No. 3452) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (0.0 – 60.0% Brix) ATAGO PR-201Alpha (Cat. No. 3452)
PR-301Alpha (Cat. No. 3462) KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT HIỂN THỊ SỐ (45.0 – 90.0% Brix) ATAGO PR-301Alpha (Cat. No. 3462)

 Model  PAL-1
 Code  3810
Phạm vi Brix 0,0 đến 53,0%
Sự chính xác ±0,2 %
Sự cân bằng nhiệt độ 10 đến 100゚C
Khối lượng mẫu 2 đến 3 giọt
Thời gian đo Khoảng 3 giây
Nguồn cấp Pin 2 × AAA
Tuổi thọ pin Khoảng 11.000 lần đo (Khi sử dụng Pin AAA. Khoảng 1.500 lần chỉ với PAL-S)
Lớp bảo vệ Chống nước theo tiêu chuẩn IP65
Kích thước & Trọng lượng 5,5 × 3,1 × 10,9cm 100g (chỉ thiết bị chính)
Datasheet Bấm xem

 

 

Sản phẩm liên quan

MÁY ĐO CHẤT LƯỢNG DẦU CHIÊN ATAGO Model DOM 24 (Cat. No. 9341)

Chức năng đo: TPM (Total Polar Marterials), giá trị acid (AV) và nhiệt độ dầu chiên

  • Chức năng đo: TPM (Total Polar Marterials), giá trị acid (AV) và nhiệt độ dầu chiên
  • Khoảng đo dầu: 0.5 … 40.0% TPM (Total Polar Materials). Độ phân giải: 0.5%. Độ chính xác: ±2.0 (20 … 200°C)
  • Khoảng đo giá trị acid: 0.00 … 9.99 AV. Độ phân giải: 0.01. Độ chính xác: ±0.2

 

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ BRIX/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN(TDS)/NHIỆT ĐỘ COFFEE ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ(0.00 … 25.00% Brix)–(0.00 … 22.00% TDS) ATAGO Model PAL-COFFEE (BX/TDS) (Cat. No. 4533)

  • Màn hình hiển thị: Brix; TDS; nhiệt độ
  • Khoảng đo Brix: 0.00 … 25.00%
  • Khoảng đo TDS: 0.00 … 22.00%
  • Khoảng đo nhiệt độ: 10.0 … 100°C
  • Độ phân giải: 0.01%, 0.1°C
  • Độ chính xác: Brix: ±0.10%; TDS ±0.15%, ±1°C

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN (0.0…45.0 0/00) ATAGO PAL-Fish Tank (code 4121)

  • Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 45.0 ‰. Độ phân giải: 0.1‰. Độ chính xác: ±2‰
  • Khoảng đo nhiệt độ: 5.0 … 100°C. Độ phân giải: 0.1°C. Độ chính xác:±1°C
  • Nhiệt độ mẫu đo: 5.0 … 100°C
  • Tự động bù trừ nhiệt độ (ATC)
  • Thể tích mẫu đo: 0.6ml
  • Thời gian đo: 3 giây/mẫu
  • Cấp bảo vệ: IP65, chống bụi, chống nước tạm thời

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN (0…100 0/00) ATAGO Master-S/MILL alpha (Cat. No. 2491)

  • Đo độ mặn (‰) và trọng lượng riêng của nước biển.
  • Sử dụng vật liệu MỚI có độ bền cao trước các mẫu mặn và axit.
  • Được trang bị đặc tính bù nhiệt độ tự động (ATC) và chống nước (IP65).

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN (0.0…28.0%) ATAGO Master-S28M (Code 2483)

  • Đo nồng độ nước mặn hoặc độ mặn.
  • Sử dụng vật liệu MỚI có độ bền cao trước mẫu mặn và axit.
  • Lựa chọn thay thế tốt khi tính năng chống nước không được ưu tiên và việc bù nhiệt độ phải được thực hiện thủ công.

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN (0.0…10.0%) ATAGO Master-S10 alpha (Cat. No. 2471)

Khúc xạ kế độ mặn Atago MASTER-S10α (ATC) | NaCl 0,0-10,0g/100g | Mã 2471

  • Đo nồng độ natri clorua trong nấu hoặc rửa hải sản.
  • Sử dụng vật liệu MỚI có độ bền cao trước các mẫu mặn và axit.
  • Được trang bị đặc tính bù nhiệt độ tự động (ATC) và chống nước (IP65).
Đã thêm vào giỏ hàng