Khám Phá Hioki PW3390 - Thiết Bị Phân Tích Công Suất Đa Dạng, Độ Chính Xác Cao
Bạn đang cần một giải pháp đo công suất điện với sự chính xác và tin cậy cho hệ thống động cơ của mình? Hioki PW3390 là lựa chọn hàng đầu trong dòng sản phẩm thiết bị phân tích công suất tiên tiến, giúp bạn đo lường hiệu quả từ tần số DC đến các biến tần phức tạp một cách chính xác vượt trội.
Đặc Điểm Nổi Bật của Thiết Bị Phân Tích Công Suất Hioki PW3390
Hioki PW3390 là một thiết bị mạnh mẽ, được thiết kế để hỗ trợ hệ thống động cơ biến tần trong cả mạng lưới pha một và ba với công suất lên đến 4000 A AC/DC. Đây là công cụ lý tưởng cho các kỹ sư và nhà nghiên cứu cần kiểm soát chặt chẽ và cải thiện hiệu suất điện của hệ thống năng lượng.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
- Đa dạng mục đo lường từ tần số, điện áp, dòng điện, đến công suất, giúp bạn tối ưu hóa quy trình phân tích.
- Độ chính xác trong đo lường với điện áp và dòng điện chỉ ± 0,04% rdg. Đây là điều kiện lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu sự chính xác cao.
- Hỗ trợ dải tần số rộng từ 0,5 Hz đến 5 kHz, khả năng tương thích cao với nhiều hệ thống khác nhau.
- Thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng mang theo với kích thước chỉ 340 mm x 170 mm x 156 mm và trọng lượng 4,6 kg.
Ưu Điểm Đột Phá và Tính Năng Vượt Trội
Hioki PW3390 không chỉ đơn giản là thiết bị đo giải lưu tâm đến sự chính xác. Nó còn cung cấp những tính năng độc đáo để mang lại hiệu quả cao nhất cho người dùng:
- Tốc độ cập nhật dữ liệu nhanh chóng 50 ms, đáp ứng nhu cầu phân tích nhanh và chính xác.
- Tích hợp tính năng không dây qua Bluetooth, đồng bộ hóa đơn giản với thiết bị ghi như LR8410.
- Đa kênh với 4 kênh đầu vào cho phép đo đồng thời và so sánh dữ liệu.
- Các đường sức mạnh phản kháng, công suất hoạt động và công suất biểu kiến được dải rộng từ 0,0150 W đến 39,600 MW, tự động xác định qua các dải đo điện áp và dòng điện.
Kết Nối và Tích Hợp Đơn Giản
Với các giao diện như LAN, USB (cho cả giao tiếp và lưu trữ), RS-232C và khả năng điều khiển từ xa, Hioki PW3390 mang lại sự linh hoạt tối đa cho người dùng. Công nghệ thông minh này giúp thiết bị dễ dàng kết nối và đồng bộ với hệ thống điều khiển hiện tại của bạn.
Kết Luận: Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Công Việc Đo Lường Công Suất
Dù bạn đang làm việc tại hiện trường hay trong phòng thí nghiệm, Hioki PW3390 đảm bảo cung cấp tất cả những gì bạn cần để quản lý và phân tích công suất điện. Đặt hàng ngay để khám phá sự khác biệt nổi bật mà thiết bị phân tích công suất hàng đầu này mang lại cho bạn ngay hôm nay!
| Mạch đo |
Dòng 2 dây 1 pha, dòng 3 dây 1 pha, dòng 3 pha 3 dây, dòng 3 pha 4 dây, 4 kênh điện áp, 4 kênh dòng điện, các kênh tách biệt |
| Chức năng đo |
Tần số, điện áp RMS, chỉnh lưu giá trị trung bình điện áp tương đương RMS, thành phần AC điện áp, điện áp trung bình đơn giản, thành phần sóng cơ bản điện áp, đỉnh dạng sóng điện áp +, đỉnh dạng sóng điện áp -, điện áp tổng biến dạng sóng hài, hệ số gợn điện áp, hệ số mất cân bằng điện áp, dòng điện RMS, chỉnh lưu giá trị trung bình dòng điện tương đương RMS, dòng điện thành phần AC, dòng điện trung bình đơn giản, dòng điện thành phần sóng cơ bản, đỉnh dạng sóng dòng điện +, đỉnh dạng sóng dòng điện-, dòng điện tổng biến dạng sóng hài, hệ số gợn sóng dòng điện, hệ số mất cân bằng dòng điện, công suất hoạt động, công suất biểu kiến, công suất phản kháng, hệ số công suất, góc pha điện áp dòng điện góc pha, góc pha nguồn, hướng dương dòng điện độ lớn, độ lớn dòng điện hướng âm, tổng độ lớn dòng điện hướng dương và âm, cường độ công suất hướng dương, cường độ công suất hướng âm, tổng cường độ công suất hướng dương và hướng âm, hiệu quả, tổn thất |
|
Chỉ có ở thiết bị PW3390-03 only: Mô-men xoắn, tốc độ quay, tần số, hệ số trượt hoặc công suất động cơ |
|
| Đo Sóng hài |
Đầu vào: 4 kênh, Tần số đồng bộ hóa: 0.5 Hz tới 5 kHz , |
| Đo độ nhiễu |
Kênh đo: 1 kênh(chọn 1 kênh đo từ CH1 tới CH4), |
| Phân tích động cơ (Chỉ PW3390-03) |
Đầu vào: 3 ch (CH A, CH B, CH Z), Các thông số đo: Điện áp, mô men xoắn, tốc độ quay, tần số, độ trượt và công suất động cơ |
| Dải đo |
Dải điện áp: 15 đến 1500 V, 7 dải |
| Dải công suất đo hiệu quả |
0,0150 W đến 39,600 MW (được xác định tự động bằng cách kết hợp dải điện áp, dải dòng điện và đường đo) |
| Độ chính xác cơ bản (45 đến 66 Hz) |
Điện áp: ± 0,04% rdg. ± 0,05% fs |
| Tần số đồng bộ Dải tần số |
0,5 Hz đến 5 kHz |
| Dải tần số | DC, 0,5 Hz đến 200 kHz |
| Tốc độ cập nhật dữ liệu |
50 ms (Trong trường hợp đo sóng hài hoặc tần số dưới 45Hz, tốc độ còn phụ thuộc vào thông số của tần số đồng bộ) |
| Tốc độ làm mới hiển thị |
200 ms (Không phụ thuộc vào tốc độ cập nhật dữ liệu trong, dạng sóng và FFT phụ thuộc vào màn hình) |
| Tự động Lưu trữ |
Mỗi giá trị sẽ được lưu vào thẻ CF trong suốt mỗi khoảng đo (không ứng dụng cho thẻ nhớ USB), khi tắt máy, 50 ms tới 500 ms, 1 s tới 30 s, 1 phút tới 60 phút, cho phép 15 thiết lập chế độ đo |
| Kết nối ngoài |
LAN, USB (kết nối/ thẻ nhớ), RS-232C, thẻ CF , điều khiển đồng bộ hóa, điều khiển từ xa |
| Kết nối thiết bị ghi dữ liệu |
Truyền dữ liệu đo không dây tới thiết bị ghi dữ liệu Hioki với công nghệ chuyển đổi dữ liệu không dây Bluetooth (Thiết bị tương thích: Hioki LR8410 ) |
| Nguồn |
100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 140 VA. |
| Kích thước và khối lượng |
340 mm (13,39 in) W × 170 mm (6,69 in) H × 156 mm (6,14 in) D, 4,6 kg (162,3 oz) |
| Phụ kiện |
Hướng dẫn sử dụng × 1, Dây nguồn × 1, Hướng dẫn đo × 1, Cáp USB × 1, Nhãn dán dây đầu vào × 2, Đầu nối D-sub × 1 (PW3390-02, PW3390-03) |
Xem thêm