Máy phân tích công suất Kyoritsu 6315-00 - Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Hiệu Quả Đo Lường
Trong bối cảnh công nghiệp hiện đại ngày nay, việc kiểm soát và phân tích công suất điện là một trong những yếu tố quan trọng quyết định đến hiệu quả hoạt động và tiết kiệm năng lượng. Với Máy phân tích công suất Kyoritsu 6315-00, bạn sẽ có trong tay một công cụ mạnh mẽ, chính xác và linh hoạt để thực hiện các phép đo chi tiết và phức tạp nhất.
Đo Lường Linh Hoạt Và Chính Xác
Kyoritsu 6315-00 hỗ trợ nhiều kiểu đo như 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W, cung cấp cho bạn khả năng đo lường linh hoạt với các thông số chi tiết. Các thông số mà máy có thể đo lường bao gồm:
- Điện áp (V), dòng điện (A), tần số (F), công suất thực (P), công suất phản kháng (Q)
- Công suất biểu kiến (S), năng lượng tiêu thụ (KWh, KVARh, KVAh)
- Hệ số công suất (PF), dòng trung trình, phụ tải, hài, và nhiều hơn nữa
- Chất lượng điện (Swell/Dip/ngắt, tức thời/quá áp, dòng khởi động, mất cân bằng)
Đặc biệt, máy còn cho phép tính toán điện dung cho hệ số công suất và đo nhấp nháy điện cho độ chính xác tối ưu nhất.
Công Nghệ Tiên Tiến Hàng Đầu
Một trong những ưu điểm nổi bật của Kyoritsu 6315-00 là khả năng giao tiếp Bluetooth và USB với phiên bản 2.0, cùng với dung lượng bộ nhớ trong 4MB và khả năng mở rộng qua thẻ SD 2GB. Điều này giúp người dùng dễ dàng truyền và lưu trữ dữ liệu, phân tích và quản lý thông tin một cách hiệu quả.
Máy còn có màn hình hiển thị TFT màu 3.5 inch với độ phân giải 320 x 240 pixel, mang lại hình ảnh rõ nét, giúp bạn theo dõi kết quả đo lường một cách trực quan và dễ dàng.
Thiết Kế Bền Bỉ Và Tiện Dụng
Kyoritsu 6315-00 được thiết kế nhỏ gọn với kích thước 175(L) x 120(W) x 68(D) mm và trọng lượng chỉ 900g, cực kỳ tiện lợi cho việc di chuyển và sử dụng tại hiện trường. Hơn nữa, máy đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế về an toàn và hiệu suất, như IEC 61010-1 CAT IV 300V, đảm bảo vận hành an toàn và tin cậy.
Trang Bị Phụ Kiện Đầy Đủ
Đi kèm với máy là bộ phụ kiện phong phú gồm dây đo điện áp, dây nguồn, cáp USB, thẻ nhớ SD 2GB, túi đựng, phần mềm quản lý và chứng chỉ hiệu chuẩn, giúp bạn sử dụng sản phẩm một cách tối ưu nhất ngay khi mở hộp.
Với mọi tính năng mạnh mẽ và thiết kế ưu việt, Máy phân tích công suất Kyoritsu 6315-00 là lựa chọn không thể thiếu cho các chuyên gia và kỹ sư điện trong việc phân tích và kiểm tra công suất điện một cách chuyên nghiệp và chính xác.
|
Máy phân tích chất lượng điện |
|
| Kết nối dây điện | 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W |
| Đo lường và thông số | Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất tác dụng, Công suất phản kháng, Công suất biểu kiến, Năng lượng tác dụng, Năng lượng phản kháng, Năng lượng biểu kiến, Hệ số công suất (cos θ), Dòng điện trung tính, Nhu cầu, Sóng hài, Chất lượng (Tăng áp/Giảm áp/Ngắt điện, Quá độ/Quá áp, Dòng điện khởi động, Tỷ lệ mất cân bằng), Tính toán điện dung cho đơn vị hiệu chỉnh PF, Nhấp nháy |
| Điện áp (RMS) | |
| Dải giá trị | 600,0 / 1000V |
| Độ chính xác | 600,0V Dải giá trị: (sóng hình sin 40 đến 70Hz) 10% đến 150% so với 100V trở lên trên V danh định: Danh định V±0,5% Ngoài dải giá trị trên: ±0,2%rdg±0,2%f.s. 1000V Dải giá trị : ±0,2%rdg±0,2%f.s.(sóng hình sin 40 đến 70Hz) |
| Đầu vào cho phép | 1 đến 120% của mỗi dải giá trị (rms). 200% của mỗi dải giá trị (đỉnh) |
| Dải giá trị hiển thị | 0,15 đến 130% của mỗi dải giá trị |
| Hệ số đỉnh | 3 trở xuống |
| Tốc độ lấy mẫu của quá độ điện áp | 24µs |
| Dòng điện (RMS) | |
| Dải giá trị | 8128/8135 (loại 50A) : 5000mA / 50,00A / AUTO 8127 (loại 100A) : 10,00 / 100,0A / AUTO 8126 (loại 200A) : 20,00 / 200,0A / AUTO 8125 (loại 500A) : 50,00 / 500,0A / AUTO 8124/8130 (loại 1000A) : 100,0 / 1000A / AUTO 8146/8147/8148 (loại 10A) : 1000mA / 10,00A / AUTO 8133 (loại 3000A) : 300,0 / 3000A / AUTO |
| Độ chính xác | ±0,2%rdg±0,2%f.s. + độ chính xác của cảm biến kẹp (sóng hình sin, 40 đến 70Hz) |
| Đầu vào cho phép | 1 đến 110% của mỗi dải giá trị (rms). 200% của mỗi dải giá trị (đỉnh) |
| Dải giá trị hiển thị | 0,15 đến 130% của mỗi dải giá trị |
| Hệ số đỉnh | 3 trở xuống |
| Công suất tác dụng | |
| Độ chính xác | ±0,3%rdg±0,2%f.s. + độ chính xác của cảm biến kẹp (hệ số công suất 1, sóng hình sin, 40 đến 70Hz) |
| Ảnh hưởng của hệ số công suất | ±1,0%rdg (số đo tại hệ số công suất 0,5 so với hệ số công suất 1) |
| Dải giá trị đồng hồ đo tần số | 40 đến 70Hz |
| Nguồn điện (Đường dây AC) | AC100 đến 240V / 50 đến 60Hz / 7VA tối đa |
| Nguồn điện (pin DC) | Pin kiềm cỡ AA LR6 hoặc Ni-MH (HR-15-51) × 6 Thời lượng pin khoảng 3h (LR6, Đèn nền OFF) |
| Bộ nhớ trong | Bộ nhớ FLASH (4MB) |
| Giao tiếp thẻ PC | Thẻ SD (2GB) |
| Giao tiếp truyền tin | USB, Bluetooth®5,0 |
| Hiển thị | 320 × 240 Điểm ảnh (RGB), 3,5inch màn hình TFT màu |
| Hiển thị thời gian cập nhật | 1 giây |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT IV 300V / CAT Ⅲ 600V / CAT Ⅱ 1000V Mức độ ô nhiễm 2, IEC 61010-2-030, IEC 61010-031, IEC 61326, EN 50160 IEC 61000-4-30 Class S, IEC 61000-4-15, IEC 61000-4-7 |
| Dải giá trị nhiệt độ và độ ẩm | 23±5ºC, dưới 85% RH (không ngưng tụ) |
| Dải giá trị nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | 0 đến +45ºC, dưới 85% RH (không ngưng tụ) |
| Dải giá trị nhiệt độ và độ ẩm bảo quản | -20 đến +60ºC, dưới 85% RH (không ngưng tụ) |
| Nguồn điện (Đường dây AC) | AC100 đến 240V / 50 đến 60Hz / 7VA tối đa |
| Nguồn điện (pin DC) | Pin kiềm cỡ AA LR6 hoặc Ni-MH (HR-15-51) × 6 Thời lượng pin khoảng 3h (LR6, Đèn nền OFF) |
| Kích thước | 175(D) × 120(R) × 68(S) mm |
| Trọng lượng | Khoảng 900g |
| Phụ kiện | 7141B (Bộ đầu đo điện áp) 7170(Dây nguồn[EU]) hoặc 7240(Dây nguồn[UK]) 7219 (Cáp USB) 8326-02 (Thẻ SD [2GB]) 9125 (Hộp đựng mang đi) Bảng cực đầu vào × 6, Hướng dẫn nhanh, LR6×6 |
| Phụ kiện tùy chọn | 8124/8125/8126/8127/8128 (Cảm biến kẹp dòng điện tải) 8130/8133(*)/8135(*) (Cảm biến kẹp linh hoạt) 8146/8147/8148 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải) 8312 (Bộ chuyển đổi nguồn điện) 9132 (Hộp đựng mang đi từ tính) |

Xem thêm