Khám Phá Thiết Bị Đo Công Suất Hioki PW3337 - Giải Pháp Đo Lường Toàn Diện Cho Doanh Nghiệp Hiện Đại
Trong một thế giới công nghệ ngày càng phát triển, việc sở hữu một thiết bị đo công suất chính xác và đáng tin cậy là điều vô cùng cần thiết cho các kỹ sư và nhà nghiên cứu. Hioki PW3337 chính là thiết bị có thể đáp ứng mọi nhu cầu đo lường của bạn, từ việc giám sát các nguồn AC/DC đến 3 kênh cho các thiết bị phức tạp như động cơ, biến tần, điều hòa nguồn và nguồn cung cấp.
Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật
Hioki PW3337 được thiết kế để đáp ứng nhu cầu đo lường chính xác với hàng loạt các mục đo lường bao gồm điện áp, dòng điện, công suất hoạt động, công suất biểu kiến, và nhiều mục khác. Với tốc độ cập nhật dữ liệu từ 5 lần/giây đến 20 giây, thiết bị này cho phép quản lý và phân tích dữ liệu một cách hiệu quả.
- Dải Điện Áp: AC/DC 15V đến 1000V, với dải đo 7 mức.
- Dải Hiện Tại: AC/DC 200mA đến 50A, với dải đo 8 mức.
- Dải Công Suất: 3,0000 W đến 150,00 kW.
Ứng Dụng Rộng Rãi
Với khả năng đo lường đa dạng, Hioki PW3337 là một công cụ lý tưởng cho các phòng thí nghiệm, nhà máy sản xuất và các trung tâm nghiên cứu. Các chế độ đo một pha đến ba pha cho phép linh hoạt hơn trong việc kiểm tra và bảo trì các hệ thống khác nhau.
Công Nghệ Đo Lường Hiện Đại
Với độ chính xác cực cao (± 0,1% rdg. ± 0,1% fs), Hioki PW3337 đảm bảo cung cấp dữ liệu đáng tin cậy và chuẩn xác cho người sử dụng. Khả năng phân tích sóng hài đến thứ 50 cho phép thiết bị này giám sát hiệu quả các điều kiện vận hành và gián đoạn trong hệ thống điện.
Tiện Ích Và Dễ Sử Dụng
Giao diện thân thiện với chuẩn RS-232C/LAN giúp việc kết nối và truy xuất dữ liệu trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Hơn nữa, thiết bị nhỏ gọn với kích thước 305 mm x 132 mm x 256 mm và khối lượng chỉ 5,6 kg, cho phép Hioki PW3337 dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
Phụ Kiện Đi Kèm
Mỗi chiếc Hioki PW3337 đều đi kèm với hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn đo và dây nguồn. Những phụ kiện này giúp việc cài đặt và vận hành trở nên đơn giản và hiệu quả hơn, đảm bảo bạn có thể bắt đầu làm việc ngay lập tức sau khi nhận thiết bị.
Kết Luận
Với thiết bị đo công suất Hioki PW3337, bạn sẽ có trong tay một giải pháp đo lường hiện đại, chính xác và tiện lợi. Đầu tư vào thiết bị này chính là bước tiến dài trong việc nâng cao hiệu suất đo lường cũng như cải thiện chất lượng công việc của bạn. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu thiết bị tuyệt vời này, hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết và đặt hàng ngay hôm nay!
| Các dạng mạch đo | 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây (cài đặt dải đo điện áp/ dòng điện cho từng chế độ đi dây) |
| Chức năng đo |
Điện áp, Dòng điện, Công suất hoạt động, Công suất biểu kiến, Công suất phản kháng, Hệ số công suất, Góc pha, Tần số, Hiệu quả, Tích hợp dòng điện, Tích hợp công suất hoạt động, Thời gian tích hợp, Giá trị đỉnh dạng sóng điện áp, Giá trị đỉnh dạng sóng dòng điện, Hệ số đỉnh điện áp, Hệ số đỉnh hiện tại, dòng điện trung bình thời gian, Công suất hoạt động trung bình thời gian, Hệ số gợn sóng điện áp, Hệ số gợn sóng dòng điện |
| Thông số Sóng hài |
Dải tần số đồng bộ hóa: 10 Hz đến 640 Hz, phân tích lên đến bậc thứ 50 |
| Dải đo (* 1) | [Điện áp] 0,15 V đến 1000 V AC/DC [Dòng điện] Đầu vào trực tiếp: 2 mA đến 65 A AC/DC Đối với phép đo AC/DC sử dụng CT6877A làm ví dụ: 4 A đến 2000 A AC/DC (Độ chính xác điển hình ±0,348%) Đối với phép đo AC sử dụng CT9667-01 làm ví dụ: 10 A đến 5000 A AC (Độ chính xác điển hình ±2,6%) |
| Phép đo tích hợp (Thời gian tích hợp lên đến 10.000 giờ) |
[Dòng điện] Số chữ số được hiển thị: 6 chữ số (từ 0,00000 mAh, Tích hợp không phụ thuộc vào cực và giá trị Tổng) [Công suất hoạt động] Số chữ số được hiển thị: 6 chữ số (từ 0,00000 mWh, Tích hợp độc lập phân cực và giá trị Tổng) |
| Điện trở đầu vào (50/60 Hz) | [Điện áp] 2 MΩ, [Dòng điện] 1 mΩ trở xuống (đầu vào trực tiếp) |
| Độ chính xác cơ bản (Điện năng hoạt động) |
± 0,1% rdg. ± 0,1% fs (DC) ± 0,1% rdg. ± 0,05% fs (45 Hz đến 66 Hz, ở đầu vào <50% fs) ± 0,15% rdg. (45 Hz đến 66 Hz, ở 50% fs ≤ Đầu vào) |
| Tốc độ làm mới hiển thị | 5 lần/s đến 20 giây (phụ thuộc vào cài đặt thời gian trung bình) |
| Đặc tính tần số | DC, 0,1 Hz đến 100 kHz |
| Đầu ra D/A (Chỉ các model -02 / -03) |
16 kênh (có thể chọn từ các mục sau), Mức đầu ra DC ±2 V, Đầu ra dạng sóng 1 V fs Đầu ra mức, đầu ra dạng sóng tức thời (điện áp, dòng điện, công suất hoạt động) Mức đầu ra (công suất biểu kiến, công suất phản kháng, hệ số công suất hoặc loại khác) Đầu ra mức công suất hoạt động tốc độ cao |
| Chức năng | [Phương pháp chỉnh lưu] Cài đặt tỷ lệ AC + DC, AC + DC Umn, AC, DC, FND, Dải đo tự động, Trung bình, VT hoặc CT, Điều khiển đồng bộ, MAX / MIN hoặc các chức năng khác |
| Kết nối | Chuẩn RS-232C / LAN, (kiểu -01 / -03 cũng bao gồm GP-IB) |
| Nguồn | 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 40 VA. |
| Kích thước và khối lượng | 305 mm (12,01 in) W × 132 mm (5,20 in) H × 256 mm (10,08 in) D, 5,6 kg (197,5 oz) |
Xem thêm