Khám Phá Hioki ST5520: Thiết Bị Đo Cách Điện Hiện Đại
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp đo cách điện hiệu quả và đáng tin cậy, Hioki ST5520 chính là sản phẩm phù hợp cho bạn. Với khả năng đo cách điện và điện áp vượt trội, cùng với việc đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, Hioki ST5520 nâng tầm chất lượng và độ an toàn cho mọi quy trình sản xuất.
Đặc Điểm Nổi Bật
- Tốc Độ Kiểm Tra Nhanh: Với thời gian đo lường chỉ 30 ms cho chế độ nhanh, Hioki ST5520 đảm bảo tốc độ ấn tượng, rút ngắn thời gian kiểm tra nhưng vẫn duy trì độ chính xác cao.
- Thiết Bị Đo An Toàn: Ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là dây chuyền sản xuất pin, sản phẩm này mang đến hiệu quả cao nhờ khả năng vận hành bền bỉ và tin cậy.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
Hioki ST5520 cho phép đo điện trở cách điện theo phương pháp điện áp DC với độ chính xác ± 2% rdg. ± 5 dgt, áp dụng cho các dải điện áp:
- 25 V ≤ V < 100 V [0 đến 20 MΩ]
- 100 V ≤ V < 500 V [0 đến 20 MΩ]
- 500 V ≤ V ≤ 1000 V [0 đến 20 MΩ]
Thời gian đo lường có thể lựa chọn giữa nhanh (30 ms/lần) và chậm (500 ms/lần), giúp tùy chỉnh theo nhu cầu kiểm tra cụ thể.
Các Tính Năng Thông Minh
- Chức Năng So Sánh: Đánh giá giá trị đo được so với các giá trị giới hạn đặt ra theo 3 mức: UPPER_FAIL, PASS, LOWER_FAIL, giúp người sử dụng dễ dàng đánh giá nhanh kết quả.
- Chức Năng Bộ Nhớ: Lưu trữ tới 10 mục khác nhau bao gồm điện áp đo, giới hạn so sánh, và nhiều thông số khác. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu suất công việc.
Thiết Kế Thông Minh Và Tiện Dụng
Với kích thước nhỏ gọn (215 mm W × 80 mm H × 166 mm D) và trọng lượng nhẹ (1,1 kg), Hioki ST5520 dễ dàng di chuyển và lưu trữ, phù hợp cho mọi không gian làm việc. Giao diện RS-232C tiêu chuẩn và khả năng kết nối I/O bên ngoài giúp tối ưu hóa quá trình đo lường.
Khám Phá Tính Năng Đặc Biệt
Màn hình LCD bền bỉ với tuổi thọ tới 100.000 giờ và đèn nền 4 mức, đảm bảo dễ dàng đọc dữ liệu trong mọi điều kiện ánh sáng.
Không chỉ là một thiết bị đo cách điện thông thường, Hioki ST5520 là giải pháp toàn diện cho nhu cầu kiểm tra và đảm bảo an toàn điện trong sản xuất công nghiệp. Hãy trang bị ngay cho dây chuyền của bạn để tối ưu hoá hiệu quả và độ an toàn trong công việc.
| Chức năng đo | Điện trở cách điện (Áp dụng Phương pháp điện áp DC) |
| Điện áp kiểm tra | (Dải đo: Có thể cài đặt AUTO / MANUAL) 25 V ≤ V <100 V (2.000 / 20.00 / 200.0 MΩ), 100 V ≤ V <500 V (2.000 / 20.00 / 200.0 / 2000 MΩ), 500 V ≤ V ≤ 1000 V (2.000 / 20.00 / 200.0 / 4000 MΩ) |
| Độ chính xác cơ bản | ± 2% rdg. ± 5 dgt. 25 V ≤ V <100 V [0 đến 20 MΩ] 100 V ≤ V <500 V [0 đến 20 MΩ] 500 V ≤ V ≤ 1000 V [0 đến 20 MΩ] |
| Tốc độ đo | Fast: 30 ms/time, Slow: 500 ms/time (có thể lựa chọn) |
| Hiển thị | LCD (tuổi thọ: 100.000 giờ), đèn nền 4 mức |
| Bộ nhớ trong |
Các mục đã lưu: đo tỷ lệ điện áp, giá trị giới hạn trên / giới hạn dưới của bộ so sánh, chế độ kiểm tra, còi bíp để phân biệt kết quả, thời gian kiểm tra, thời gian phản hồi, dải điện trở, tốc độ đo |
| Cài đặt bộ so sánh | UPPER_FAIL: Giá trị đo được ≥ giá trị giới hạn trên PASS: Giá trị giới hạn trên> giá trị đo được> giá trị giới hạn dưới LOWER_FAIL: Giá trị đo được ≤ giá trị giới hạn dưới |
| Quá trình đánh giá | Âm báo beep, PASS / U.FAIL/L. THẤT BẠI: sáng lên trên màn hình LED, Khi UL_FAIL, U.FAIL / L.FAIL sáng đồng thời, đầu ra EXT.I / O, kết quả phán đoán có thể thu được qua RS-232C |
| Chu trình kiểm tra | Định nghĩa chu trình kiểm tra: Chu trình kiểm tra = Thời gian đáp ứng + Thời gian đo Chức năng: Đặt thời gian từ khi áp dụng điện áp cho đến khi đánh giá PASS / FAIL Phạm vi cấu hình: 0,045 giây đến 999,999 giây (độ phân giải 0,001 giây) |
| Bộ đếm thời gian đáp ứng | Khi bắt đầu kiểm tra, có thể set thời gian từ 0,005 giây. đến 999,999 giây. (ở độ phân giải 0,001 giây) để bộ đánh giá so sánh có thể hoạt động |
| Đầu ra analog | DC +4 V fs |
| Kết nối | RS-232C (tiêu chuẩn), I / O bên ngoài (Đầu vào điều khiển bên ngoài, Kết quả đánh giá) Đầu ra BCD (chỉ ST5520-01) |
| Nguồn | 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 25 VA. |
| Kích thước và khối lượng | 215 mm (8,46 in) W × 80 mm (3,15 in) H × 166 mm (6,54 in) D, 1,1 kg (38,8 oz) |
Xem thêm