- Ampe kìm đo và phân tích công suất KYORITSU 2062 - Tinh hoa công nghệ đo lường điện tử
- Đa dạng kết nối dây - Linh hoạt trong mọi điều kiện
- Chính xác và đáng tin cậy với dải đo rộng
- Công suất đo chuyên nghiệp - Hiệu quả tối ưu
- Tính năng nổi bật giúp tối ưu công việc
- Được chế tạo theo các tiêu chuẩn quốc tế
- Phụ kiện đi kèm
Ampe kìm đo và phân tích công suất KYORITSU 2062 - Tinh hoa công nghệ đo lường điện tử
Ampe kìm đo và phân tích công suất KYORITSU 2062 là sản phẩm lý tưởng cho những ai cần một thiết bị đo chính xác, mạnh mẽ dành riêng cho các ứng dụng điện lực. Được thiết kế vượt qua mọi tiêu chuẩn quốc tế, KYORITSU 2062 không chỉ đơn giản là một công cụ, mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, mang đến sự an toàn và hiệu quả trong công việc kỹ thuật của bạn.
Đa dạng kết nối dây - Linh hoạt trong mọi điều kiện
Sản phẩm hỗ trợ đa dạng kết nối dây như 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W, cho phép bạn dễ dàng thao tác trong hầu hết mọi điều kiện đo lường thực tế. Dù là hệ thống đơn giản hay phức tạp, KYORITSU 2062 đều có thể đáp ứng một cách hoàn hảo.
Chính xác và đáng tin cậy với dải đo rộng
- Điện áp xoay chiều (ACV): tới 1000V với độ chính xác ± 0,7% rdg ± 3dgt.
- Dòng điện xoay chiều (ACA): với dải đo tự động 3 cấp tới 1000A, đảm bảo đo lường chính xác dù ở tần số nào.
- Tần số: đo từ 40.0 - 999.9Hz, độ sai số chỉ ± 0,3%.
Công suất đo chuyên nghiệp - Hiệu quả tối ưu
- Công suất thuần, biểu kiến và phản kháng: với độ chính xác đáng kinh ngạc ± 1,7% rdg ± 5dgt, đảm bảo bạn không bỏ sót bất kỳ thông số quan trọng nào trong từng phép đo.
- Hệ số công suất: đo từ -1.000 đến +1.000, giúp bạn nắm rõ hiệu suất của thiết bị điện.
- Sóng hài RMS: đo thứ tự từ 1 đến 30 với độ chính xác tối ưu ± 5,0% rdg ± 10dgt.
Tính năng nổi bật giúp tối ưu công việc
KYORITSU 2062 không chỉ đo lường mà còn cung cấp các chức năng hỗ trợ mạnh mẽ như: MAX / MIN / AVG / PEAK, chức năng giữ dữ liệu, đèn nền cho điều kiện ánh sáng yếu và chế độ tự động tắt nguồn để tiết kiệm pin. Với thời gian đo liên tục lên tới 58 giờ và kích thước dây dẫn hỗ trợ tới φ55mm, bạn có thể hoàn toàn an tâm thực hiện bất kỳ tác vụ nào mà không lo gián đoạn.
Được chế tạo theo các tiêu chuẩn quốc tế
KYORITSU 2062 tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế như IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, và nhiều tiêu chuẩn khác, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng và thiết bị điện tử khác trong quá trình đo lường.
Phụ kiện đi kèm
Sản phẩm bao gồm các phụ kiện cần thiết như bộ dây dẫn kiểm tra điện áp 7290, hộp đựng 9198, pin LR6 (AAA) × 2, giúp bạn sẵn sàng đi vào công việc ngay lập tức.
Ampe kìm đo và phân tích công suất KYORITSU 2062 không chỉ là công cụ, đó là sự cam kết của KYORITSU về chất lượng, an toàn và hiệu quả. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu sản phẩm đo lường xuất sắc này!
| Kết nối dây điện | 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W |
| Đo lường và thông số | Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất tác dụng, Công suất phản kháng, Công suất biểu kiến, Hệ số công suất (cosθ), Góc pha, Sóng hài (THD-R/THD-F), Độ xoay pha |
| ACV | |
| Dải giá trị | 1000V |
| Độ chính xác | ±0,7%rdg±3dgt (40,0 đến 70,0Hz) ±0,3%rdg±5dgt (70,1Hz đến 1KHz) |
| Hệ số đỉnh | 1,7 trở xuống |
| ACA | |
| Dải giá trị | 40,00/400,0/1000A (3 tự động đặt phạm vi đo) |
| Độ chính xác | ±1,0%rdg±3dgt (40,0 đến 70,0Hz) ±2,0%rdg±5dgt (70,1Hz đến 1kHz) |
| Hệ số đỉnh | 3 trở xuống trên dải giá trị 40,00A/400,0A, 3 trở xuống 1500A giá trị đỉnh trên dải giá trị 1000A |
| Tần số | |
| Dải giá trị hiển thị | 40,0 đến 999,9Hz |
| Độ chính xác | ±0,3%rdg±3dgt |
| Công suất tác dụng | |
| Dải giá trị | 40,00/400,0/1000kW |
| Độ chính xác | ±1,7%rdg±5dgt (PF1, sóng hình sin, 45 đến 65Hz) |
| Công suất biểu kiến | |
| Dải giá trị | 40,00/400,0/1000kVA |
| Độ chính xác | ±1dgt so với mỗi giá trị được tính toán Tổng: cộng các lỗi của từng kênh, 3P3W: ±2dgt, 3P4W:±3dgt |
| Công suất phản kháng | |
| Dải giá trị | 40,00/400,0/1000kVar |
| Độ chính xác | ±1dgt so với mỗi giá trị được tính toán Tổng: cộng các lỗi của từng kênh, 3P3W: ±2dgt, 3P4W:±3dgt |
| Dải giá trị hiển thị | -1,000 đến 0,000 đến +1,000 |
| Độ chính xác | ±1dgt so với mỗi giá trị được tính toán Tổng: cộng các lỗi của từng kênh, 3P3W: ±2dgt, 3P4W:±3dgt |
| Hệ số công suất | |
| Dải giá trị hiển thị | -180,0 đến 0,0 đến +179,9 |
| Độ chính xác | Trong phạm vi ±3,0° |
| Bậc phân tích | Bậc từ 1 đến 30 |
| Độ chính xác | ±5,0%rdg ± 10dgt (1 đến 10) ±10%rdg ± 10dgt (11 đến 20th) ±20%rdg ± 10dgt (21 đến 30) |
|
Tổng sóng hài THD-R/THD-F |
|
| Dải giá trị hiển thị | 0,0% đến 100,0% |
| Độ chính xác | ±1dgt so với kết quả tính toán của mỗi giá trị đo được |
| Xoay pha | ACV 80 đến 1100V (45 đến 65Hz) |
| Các chức năng khác | MAX/MIN/AVG/PEAK, Giữ dữ liệu, Bluetooth®, Đèn nền, Tự động tắt nguồn |
| Tổng quan | |
| Nguồn điện | LR6 (AA) (1,5V) ×2 |
| Thời gian đo liên tục |
Khoảng 58 giờ |
| Kích thước dây dẫn | φ55 mm tối đa (thanh cái 80mm × 30mm) |
| Kích thước / Trọng lượng | 247(D) × 105(R) × 50(S) mm / Khoảng 490g (bao gồm cả pin) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1,2-2 ClassB CAT Ⅳ 300V / CAT Ⅲ 600V / CAT Ⅱ 1000V Mức độ ô nhiễm 2 |
| Phụ kiện | 7290 (Bộ đầu đo điện áp) 9198 (Hộp đựng mang đi) LR6(AA)×2, Sách hướng dẫn |

Xem thêm