Vạn Năng Kế Kỹ Thuật Số testo 760-2: Giải Pháp Đo Lường Chính Xác và Hiệu Quả
Khi nhắc đến các thiết bị đo lường điện đa năng, vạn năng kế kỹ thuật số testo 760-2 xứng đáng được xem là một trong những sản phẩm hàng đầu nhờ những tính năng nổi bật và ưu việt. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai làm việc trong lĩnh vực điện tử và cần đến sự đo lường chính xác tuyệt đối.
Dễ Dàng và Đáng Tin Cậy
testo 760-2 khiến công việc đo lường trở nên dễ dàng và đáng tin cậy hơn bao giờ hết. Với công nghệ phát hiện thông số đo tự động, máy sẽ tự động nhận diện và lựa chọn chế độ đo phù hợp giúp loại bỏ hoàn toàn mọi sai sót cài đặt gây nguy hiểm.
Chức Năng Đo Lường Toàn Diện
Thiết kế hiện đại của testo 760-2 cho phép bạn dễ dàng sử dụng bằng một tay, với các phím chức năng thông minh thay cho núm vặn truyền thống. Máy có khả năng đo các thông số quan trọng như điện áp, dòng điện, điện trở, và có thêm chức năng đo nhiệt độ. Nó hỗ trợ đo dòng điện trong phạm vi µA cùng với bộ lọc thông thấp, giúp cho kết quả đo chính xác hơn.
Màn Hình Hiển Thị Lớn
Màn hình lớn với đèn nền giúp đọc kết quả chính xác trong mọi điều kiện ánh sáng. Vạn năng kế kỹ thuật số testo 760-2 cũng bao gồm các chức năng hữu ích khác như kiểm tra diode, thử nghiệm độ liên tục, và đo chu kỳ nhiệm vụ nhờ bộ đếm lên đến 6.000.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
Đạt cấp bảo vệ IP64 và được chứng nhận EN 61326-1, EN 61010-2-033, EN 61140, testo 760-2 hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ từ -10 đến +50 °C. Kích thước nhỏ gọn và cân nặng chỉ 340g khiến nó dễ dàng mang theo và sử dụng tại nhiều địa điểm.
- Nhiệt độ - TC Loại K (NiCr-Ni): -20 đến +500°C
- Điện áp DC: 0,1 đến 600 V, Độ chính xác: ±0,8%
- Điện áp AC: 0,1 mV đến 600 V, Độ chính xác: ±1,0%
- Dòng điện AC: 0,1 μA đến 10 A, Độ chính xác: ±1,5%
- Dòng điện DC: 0,1 μA đến 10 A, Độ chính xác: ±1,5%
- Điện trở: Độ phân giải lên đến 0,01 Ohm, Dải đo 0,01 đến 60,00 MOhm
- Điện dung: 0,001 nF đến 30000 μF
- Tần số: 0,001 Hz đến 30,00 MHz
Đầu Tư Lý Tưởng Cho Công Việc Chuyên Nghiệp
Với vạn năng kế kỹ thuật số testo 760-2, bạn không chỉ có một công cụ mạnh mẽ trong tay mà còn yên tâm tin cậy bởi sản phẩm đạt chứng nhận an toàn từ CSA và CE. Hãy đầu tư vào testo 760-2 để mỗi lần đo lường đem lại cho bạn sự chính xác và an toàn tối ưu.
| Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni) | |
| Dải đo | -20 đến +500 °C |
| Độ chính xác | ±1 °C (0 đến +100 °C) |
| Độ phân giải | 0,2°C |
| Điện áp DC | |
| Dải đo | 0,1 đến 600 V |
| Độ phân giải | tối đa 0,1mV |
| Độ chính xác | ± (0,8 % giá trị đo + 3 chữ số) |
| Điện áp AC | |
| Dải đo | 0,1 mV đến 600 V |
| Độ phân giải | tối đa 0,1mV |
| Độ chính xác | ± (1,0 % giá trị đo + 3 chữ số) |
| Dòng điện AC | |
| Dải đo | 0,1 μA đến 10 A |
| Độ phân giải | tối đa 0,1 |
| Độ chính xác | ± (1,5 % giá trị đo + 5 chữ số) |
| Dòng điện DC | |
| Dải đo | 0,1 μA đến 10 A |
| Độ phân giải | tối đa 0,1 μA |
| Độ chính xác | ± (1,5 % giá trị đo + 5 chữ số) |
| Điện trở | |
| Độ phân giải | tối đa 0,01 Ohm |
| Dải đo | 0,01 đến 60,00 MOhm |
| Độ chính xác | ± (1,5 % giá trị đo + 3 chữ số) |
| Điện dung | |
| Độ phân giải | tối đa 0,01nF |
| Dải đo | 0,001 nF đến 30000 μF |
| Độ chính xác | ± (1,5 % giá trị đo + 5 chữ số) |
| Tần số | |
| Độ phân giải | tối đa 0,1 Hz |
| Dải đo | 0,001 Hz đến 30,00 MHz |
| Độ chính xác | ± (0,1 % giá trị đo + 1 chữ số) |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Độ ẩm vận hành | 0 đến 80 %RH |
| Cân nặng | 340 g |
| Kích thước | 167x85x45mm |
| Nhiệt độ vận hành | -10 đến +50 °C |
| Màu sản phẩm | đen |
| Cấp bảo vệ | IP64 |
| Chứng nhận | EN 61326-1; EN 61010-2-033; EN 61140 |
| Loại pin | AAA 3 chân |
| Loại màn hình | LCD (Màn hình tinh thể lỏng) |
| Màn hình hiển thị | 2 dòng |
| Kết nối | 4 giắc đo |
| Nhiệt độ bảo quản | -15 đến +60 °C |
| Loại quá áp | CAT III 1000V; CAT IV 600V |
| Giấy phép | CSACSA; EC |
| Điện trở nội | 11 MOhm (AC/DC) |
| Chức năng của testo 760-2 | |
| Kiểm tra điốt | Có |
| Kiểm tra tính liên tục | Có |
| Đo dòng điện bằng đầu dò với bộ chuyển đổi | Có |
| Đèn màn hình | Có |
| Giữ | Có |
| Tối thiểu Tối đa | Có |
| Đo nhiệt độ bằng bộ chuyển đổi | Có |
| Giá trị RMS thực | Có |
| bộ lọc thông thấp | Có |
| Đo chu kỳ làm việc | Có |
| Hiển thị (số lượng) | 6 |
| Phạm vi đo dòng điện μA | Có |
| Phát hiện thông số đo tự động | Có |
Xem thêm