Thiết bị đo điện đa năng KYORITSU KEW 6516 - Tiên phong công nghệ đo lường chính xác


KYORITSU
KYORITSU KEW 6516

Thiết bị đo điện đa năng KYORITSU KEW 6516 (2000Ω/1000V) với màn hình LCD, đo điện áp, dòng điện, tần số, thông mạch, kiểm tra rò, an toàn CAT IV 300V, CATIII 600V, kết nối USB


Còn hàng

Khám Phá Chức Năng Ưu Việt Của Thiết Bị Đo Điện Đa Năng KYORITSU KEW 6516

Bạn đang tìm kiếm một thiết bị đo điện đáng tin cậy và đa năng để phục vụ cho công việc kiểm tra và đo lường điện của mình? Thiết bị đo điện đa năng KYORITSU KEW 6516 chính là người bạn đồng hành hoàn hảo cho nhu cầu công việc của bạn. Với một loạt các tính năng cao cấp, thiết bị này mang đến sự tiện lợi cũng như độ chính xác tuyệt đối cho mọi nhà thầu điện và kỹ sư.

Màn Hình LCD Ma Trận 3,5 Inch

Màn hình hiển thị dạng ma trận LCD có kích thước 3,5 inch mang đến độ rõ nét tuyệt vời, giúp bạn đọc kết quả một cách dễ dàng ngay cả khi làm việc trong điều kiện ánh sáng yếu.

Đo Điện Áp Xoay Chiều Lên Tới 500V

Đáp ứng nhu cầu kiểm tra điện áp xoay chiều ở mức cao với khả năng đo lên tới 500V, đảm bảo công việc của bạn được thực hiện chính xác và an toàn.

Đa Dạng Tính Năng Đo Lường

  • Đo tần số: Hỗ trợ đa dạng công việc đo điện với mức tần số chính xác.
  • Đo thông mạch và điện trở: Tích hợp khả năng đo với dòng 200mA hoặc 15mA lên tới 2000Ω.
  • Đo cách điện: Đa chế độ 100V, 250V, 500V và 1000V; hỗ trợ chẩn đoán PI, DAR.

An Toàn Và Đáng Tin Cậy

Thiết bị đo điện KYORITSU KEW 6516 tuân thủ cấp an toàn CAT IV 300V / CAT III 600V, đảm bảo bảo vệ tối đa cho người sử dụng trong mọi tình huống.

Chức Năng Chẩn Đoán Hiện Đại

  • Kiểm tra rò đất: Hỗ trợ đầy đủ cho các loại A, AC (kiểm tra biến tần), F và B.
  • Kiểm tra thời gian vấp: Đa dạng lựa chọn với 1/2 x, 1x và 5x dòng định mức.

Khả Năng Kết Nối Với Máy Tính

Với cổng USB tích hợp, việc truyền tải dữ liệu và phân tích kết quả trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Đi kèm là phần mềm Báo cáo KEW mang lại sự tối ưu hóa trong công việc đánh giá kết quả đo lường.

Phụ Kiện Đầy Đủ Cho Công Việc Chuyên Nghiệp

Bộ thiết bị bao gồm đầy đủ các phụ kiện cần thiết, đảm bảo bạn luôn sẵn sàng với mọi tình huống. Từ dây đo điện trở đất, chân nối phụ trợ cho đến bảng thử nghiệm phân phối và túi đựng, mỗi chi tiết đều được thiết kế mang lại sự tiện lợi tối ưu.

Hãy nhanh tay sở hữu Thiết bị đo điện đa năng KYORITSU KEW 6516 để nâng cao hiệu quả công việc và trải nghiệm sự tiện ích bất ngờ từ sản phẩm này!

Điện trở cách điện SPD (Biến trở)
Điện áp kiểm thử 100V 250V 500V 1000V Tối đa 1000V
Dải giá trị đo 2,000/20,00/200,0MΩ
(Tự động đặt phạm vi đo)
20,00/200,0/
1000MΩ
(Tự động đặt phạm vi đo)
20,00/200,0/
2000MΩ
(Tự động đặt phạm vi đo)
0 đến 1049V
(tăng 1V)
Độ chính xác ±2%rdg±6dgt
(2,000/20,00MΩ)
±5%rdg±6dgt
(200,0MΩ)
±2%rdg±6dgt
(20,00/200,0MΩ)
±5%rdg±6dgt
(1000MΩ)
±2%rdg±6dgt
(20,00/200,0MΩ)
±5%rdg±6dgt
(2000MΩ)
±5%rdg±5dgt
Dòng điện định mức 1,0 đến 1,2mA
@0,1MΩ
1,0 đến 1,2mA
@0,25MΩ
1,0 đến 1,2mA
@0,5MΩ
1,0 đến 1,2mA
@1MΩ
Dòng điện ngắn mạch đầu ra Tối đa 1,5mA      

 

Trở kháng mạch vòng
Chức năng LOOP ATT LOOP HIGH
L-PE/L-N
(3wire)
L-PE
(2wire)
L-PE
(0,01ΩRes)
L-PE
(0,001ΩRes)
Dòng điện kiểm thử cao
(25A)
L-N/L-L
Điện áp định mức 100 đến 260V
(50/60Hz)
48 đến 260V
(50/60Hz)
48 đến 260V
(50/60Hz)
100 đến 260V
(50/60Hz)
48 đến 500V
(50/60Hz)
Dải giá trị trở kháng

20,00/200,0/2000Ω
(Tự động đặt phạm vi đo)

20,00/200,0/2000Ω
(Tự động đặt phạm vi đo)
2,000Ω 20,00Ω
Độ chính xác ±3%rdg±6dgt ±3%rdg±10dgt ±3%rdg±4dgt ±3%rdg±25mΩ ±3%rdg±4dgt
Dòng điện kiểm thử danh định tại 0Ω mạch vòng
bên ngoài: Độ lớn/ Thời gian tại 230V
L-N:6A/60ms
N-PE:10mA
L-PE:15mA 20Ω:
6A/20ms
200Ω:
0,5A/20ms
2000Ω:
15mA/500ms
25A/20ms 6A/20ms

 

PSC/PFC
Dải giá trị 2000A/20kA
(L-N(PSC)/L-PE(PFC))
2000A/20kA
(PFC)
2000A/20kA
(PFC)
2000A/50kA
(PFC)
2000A/20kA
(PSC)
Độ chính xác

Độ chính xác của PSC/PFC được lấy từ thông số trở kháng mạch vòng đo được và thông số điện áp đo được

 

RCD
Điện áp định mức

100 đến 260V(50/60Hz)

Chức năng

x1/2, x1, x5, Ramp, Auto, Uc

6/10/30/100/300/500/1000mA/biến

Loại RCD AC(G/S) A(G/S) F(G/S) B(G/S) EV
Cài đặt dòng điện ngắt x1/2,
x1,Uc
10/30/100/300/
500/1000mA(G)
10/30/100/
300/500(S)
10/30/100/
300/500mA
10/30/100/
300/500mA
10/30/100/
300mA
6mA
(chỉ với x1)
x5 10/30/100mA 10/30/100mA 10/30/100mA 10/30mA
Ramp 10/30/100/
300/500mA
10/30/100/
300/500mA
10/30/100/
300/500mA
10/30/100/
300mA
6mA
Độ chính xác Dòng điện
ngắt
x1/2 -8 đến -2% -10 đến 0% -10 đến 0% -10 đến 0%
x1

+2 đến +8%

0 đến +10% 0 đến +10% 0 đến +10% 0 đến +10%
x5

+2 đến +8%

0 đến +10% 0 đến +10% 0 đến +10%
Ramp -4 đến +4% -10 đến +10% -10 đến +10% -10 đến +10% -10 đến +10%
Thời gian
ngắt
x1/2

2000ms(G/S):±1%rdg±2ms

x1

550ms(G):±1%rdg±2ms,1000ms(S):±1%rdg±2ms

10,5s:±1%±2㎳
x5

410ms(G/S):±1%rdg±2ms

 

Tính thông mạch
Dải giá trị 20,00/200,0/2000Ω (Tự động đặt phạm vi đo)
Điện áp mạch hở (DC) 7 đến 14V
Dòng điện đo 200mA 200mA trở lên (2Ω trở xuống)
15mA 15mA±3mA(đoản mạch)
Độ chính xác ±2%rdg±8dgt

 

Vôn
Dải giá trị 300,0/600V (Tự động đặt phạm vi đo)
Dải giá trị đo lường Vôn 2 đến 600V
Tần số 45 đến 65Hz
Độ chính xác Vôn ±2%rdg±4dgt
Tần số ±0,5%rdg±2dgt

 

Thứ tự pha
Điện áp định mức 48 đến 600V (45 đến 65Hz)
Nhận xét Nhận xét Trình tự pha đúng: được hiển thị “1.2.3” và đánh dấu
Trình tự pha đảo ngược: được hiển thị “3.2.1” và đánh dấu
Tiếp đất  
Dải giá trị 20,00/200,0/2000Ω (Tự động đặt phạm vi đo)
Độ chính xác ±2%rdg±0,08Ω(20,00Ω)
±2%rdg±3dgt(200,0/2000Ω)
Tổng quan
Tiêu chuẩn áp dụng IEC 61010-1 CAT IV 300V / CAT III 600 V Mức độ ô nhiễm 2
IEC 61010-2-034, IEC 61557-1,2,3,4,5,6,7,10
IEC 60529(IP40), IEC 61326(EMC)
Nguồn điện LR6 (AA) (1,5V) ×8
Giao tiếp truyền tin USB
Kích thước / Trọng lượng 136(D) × 235(R) × 114(S) mm / 1350g (bao gồm cả pin)
Phụ kiện Kiểm thử nguồn điện chính lead※1
7281 (Đầu đo có công tắc điều khiển từ xa)
7246 (Dây dẫn kiểm thử bảng phân phối điện)
7228A (Đầu đo kiểm thử điện trở tiếp đất)
8041 (Que tiếp đất phụ[2 que/1 bộ])
9084 (Vỏ mềm)
9142 (Hộp đựng mang đi)
9151 (Dây đeo vai)
9199 (Đệm vai)
8212-USB (Bộ điều hợp USB)
LR6(AA) × 8
Sách hướng dẫn
Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
Phụ kiện tùy chọn 8259 (Bộ điều hợp cho cực đo)
7272 (Bộ dây đo chính xác)
8017A (Sản phẩm mở rộng dài)
8602 (BỘ ĐIỀU HỢP EVSE)

 

Truy cập website hãng: Bấm xem


Sản phẩm liên quan

Đồng hồ vạn năng FLUKE 117 True-RMS hiệu năng cao

Đồng hồ vạn năng FLUKE 117 True-RMS có thử điện cảm ứng, nhỏ gọn, dễ sử dụng, lý tưởng cho kiểm tra an toàn điện trong môi trường công nghiệp và thương mại

Đồng hồ vạn năng cầm tay thông minh FLUKE 107 đo điện AC/DC

Đồng hồ vạn năng FLUKE 107 đo điện AC/DC cầm tay nhỏ gọn và dễ dàng mang theo. Đo điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung và tần số. Màn hình có đèn nền và chế độ giữ giá trị giúp làm việc hiệu quả.

Đồng hồ đo điện đa năng Fluke 1652C hiệu quả tối ưu cho đo lường chính xác

Đồng hồ đo điện đa năng Fluke 1652C với thiết kế hiện đại cho năng suất kiểm tra cao. Đảm bảo kiểm tra cài đặt hiệu quả, đo điện áp, dòng điện và điện trở chính xác

Sản phẩm này đã ngừng sản xuất.

Fluke đề xuất: Fluke 1664 FC Installation Multifunction Tester

Thiết bị ghi dữ liệu - Dòng rò KYORITSU 5020 (Power Quality) tối ưu hóa chất lượng điện năng

Thiết bị ghi dữ liệu - Dòng rò KYORITSU 5020 (Power Quality) với độ chính xác cao, 3 chế độ ghi, giải đo 100mA. Bao gồm phụ kiện đầy đủ: pin, cáp USB, CD và bao đựng

Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1020R công nghệ đo lường chính xác vượt trội

Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1020R đo DC/AC với độ chính xác cao, tự động dải. Cho kết quả chính xác, hỗ trợ đo điện áp, dòng điện, điện trở và tần số. Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi cho mọi công việc.

Đã thêm vào giỏ hàng