- Thiết bị ghi dữ liệu - Dòng rò KYORITSU 5010: Công nghệ đỉnh cao cho mọi nhu cầu đo lường
- True RMS: Công nghệ vượt trội cho độ chính xác tối đa
- Chế độ ghi bình thường: Đảm bảo dữ liệu trung thực và đáng tin cậy
- Chế độ ghi khởi động: Ổn định và mạnh mẽ từng giây phút
- Chế độ ghi thu thập: Dữ liệu phong phú và chi tiết trong tầm tay
- Thiết kế thông minh và tiện lợi
Thiết bị ghi dữ liệu - Dòng rò KYORITSU 5010: Công nghệ đỉnh cao cho mọi nhu cầu đo lường
Trong thế giới công nghiệp hiện đại, Thiết bị ghi dữ liệu - Dòng rò KYORITSU 5010 được phát triển đặc biệt để đáp ứng nhu cầu đo lường và phân tích dòng điện rò trong các hệ thống phức tạp. Với các tính năng và công nghệ tiên tiến, sản phẩm này đảm bảo mang đến độ chính xác cao và sự tiện lợi tối ưu cho các kỹ sư và chuyên gia kỹ thuật.
True RMS: Công nghệ vượt trội cho độ chính xác tối đa
True RMS là công nghệ tiên tiến giúp tối ưu hóa độ chính xác khi thực hiện các phép đo trên các loại sóng nhiễu loạn hay dạng sóng phi chuẩn. Công nghệ này đảm bảo dữ liệu đo được là chính xác nhất, giúp bạn có được những phân tích và dự đoán chuẩn xác.
Chế độ ghi bình thường: Đảm bảo dữ liệu trung thực và đáng tin cậy
- Giải đo: 100mA
- Độ chính xác: ±2.0% rdg ±5 dgt
- Độ chính xác có cảm biến: |±2.0% rdg ±10 dgt
Với chế độ ghi bình thường, KYORITSU 5010 cung cấp giải pháp đo lường hiệu quả và chính xác cho các hệ thống điện đa dạng, giúp giám sát và quản lý dễ dàng.
Chế độ ghi khởi động: Ổn định và mạnh mẽ từng giây phút
- Giải đo: 100mA
- Độ chính xác: ±3.5% rdg ±5 dgt
- Độ chính xác có cảm biến: |±3.5% rdg ±10 dgt
Chế độ ghi khởi động cho phép bạn đo lường dòng điện ngay từ khi khởi động mà không cần lo lắng về việc mất dữ liệu hoặc độ chính xác kém.
Chế độ ghi thu thập: Dữ liệu phong phú và chi tiết trong tầm tay
- Giải đo: 100mA
- Độ chính xác: ±3% rdg ±5 dgt
- Độ chính xác có cảm biến: |±3.0% rdg ±10 dgt
Với khả năng thu thập dữ liệu liên tục, KYORITSU 5010 giúp bạn xây dựng bức tranh toàn diện về hệ thống điện mà bạn đang giám sát.
Thiết kế thông minh và tiện lợi
- Đầu vào: AC
- Số kênh: 3
- Trở kháng: 50MΩ
- Nguồn: DC 6V - LR6 × 4
- Kích thước: 111 (L) × 60 (W) × 42 (D) mm
- Khối lượng: 265g
- Phụ kiện: Pin, cáp USB, CD, bao đựng
Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ nhàng giúp thiết bị dễ dàng mang theo, sử dụng và bảo quản. Các phụ kiện đi kèm đều cần thiết và tiện dụng, giúp bạn dễ dàng kết nối và xử lý dữ liệu một cách hiệu quả. Hãy sở hữu cho mình Thiết bị ghi dữ liệu - Dòng rò KYORITSU 5010 để tối ưu hóa hiệu suất làm việc và đảm bảo an toàn cho hệ thống điện của bạn.
|
Chế độ ghi bình thường (AC 50/60Hz, Sóng hình sin, Đầu vào: 10% trở lên trên dải giá trị tại CH1) |
|
| Dải giá trị | Độ chính xác RMS |
| 100,0mA | ±2,0%rdg±0,9%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Các dải giá trị khác | ±1,5%rdg±0,7%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Hệ số đỉnh | 2,5 trở xuống: Độ chính xác RMS (sin) + 2%rdg + 1%f.s. |
|
*Các giá trị Tối đa, Tối thiểu và Đỉnh tức thời ở chế độ Ghi bình thường chỉ là giá trị tham chiếu: độ chính xác của chúng không được đảm bảo. |
|
|
Chế độ ghi kích hoạt (AC 50/60Hz sóng hình sin) |
|
| Dải giá trị | Độ chính xác |
| 100,0mA | ±3,5%rdg±2,2%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Các dải giá trị khác | ±3,0%rdg±2,0%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Chế độ ghi chụp | |
| Dải giá trị | Độ chính xác |
| 100,0mA | ±3,0%rdg±1,7%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Các dải giá trị khác | ±2,5%rdg±1,5%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Chế độ ghi | Bình thường, Kích hoạt, Chụp |
| Hệ điều hành | Xấp xỉ liên tiếp (CH1 lấy mẫu đồng bộ đơn) |
| Điện áp làm việc tối đa định mức | Giá trị đỉnh AC 9,9Vrms, 14V |
| Số kênh đầu vào | 3ch |
| Phương pháp đo lường | True RMS |
| Khoảng thời gian đo RMS | Khoảng 100ms |
| Khoảng thời gian lấy mẫu | Chế độ Bình thường/Kích hoạt: khoảng 1,65ms/CH Chế độ chụp: khoảng 0,55ms (dạng sóng: cứ mỗi 1,1ms) |
| Dải giá trị dòng điện | 8146 (loại 30A) : 100,0/1000mA/10,00/30,0A 8147 (loại 70A) : 100,0/1000mA/10,00/70,0A 8148 (loại 100A) : 100,0/1000mA/10,00/100,0A 8121 (loại 100A) : 10,00/100,0A 8122 (loại 500A) : 50,00/500,0A 8123 (loại 1000A) : 100,0/1000A 8128/8135 (loại 5A) : 5,000A/(50,00A) 8127 (loại 100A) : 10,00A/100,0A 8126 (loại 200A) : 20,00A/200,0A 8125 (loại 500A) : 50,00A/500,0A 8124 (loại 1000A) : 100,0A/1000A 8130 (loại 1000A) : 100,0/1000A |
| Cảnh báo pin yếu | Hiển thị vạch pin (ở 4 mức) |
| Chỉ báo vượt phạm vi | Dấu "OL" được hiển thị khi vượt quá dải giá trị đo |
| Tự động tắt nguồn | Tự động tắt thiết bị đo nếu không có thao tác công tắc trong khoảng 3 phút. (Chức năng này không hoạt động trong khi ghi.) |
| Thời gian đo lường có thể | Khoảng 10 ngày (bằng LR6 pin alkaline) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1:2001 CAT Ⅲ 300V Mức độ ô nhiễm 2, IEC 61326 (EMC) |
| Kích thước | 111(D)×60(R)×42(S)mm |
| Trọng lượng | Khoảng 265g |
| Phụ kiện | 7148 (Cáp USB) 9118 (Hộp đựng mang đi) LR6×4pcs Sách hướng dẫn Sách hướng dẫn nhanh Tờ thông báo USB |
| Phụ kiện tùy chọn | 8146/8147/8148 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải) 8121/8122/8123 (Cảm biến kẹp dòng điện tải) 8124/8125(*1)/8126(*2)/8127(*3)/8128 (Cảm biến kẹp dòng điện tải) 8130(*4)/8135 (Cảm biến kẹp linh hoạt) 7185 (Cáp nối dài cho cảm biến) 8320 (Bộ điều hợp AC) 9135 (Túi đựng) |

Xem thêm