- Sở Hữu Đồng Hồ Vạn Năng Số KYORITSU 1062
- Chế Độ Đo Lường True RMS và MEAN
- Dải Đo Điện Áp Riêng Biệt
- Hoạt Động Mạnh Mẽ Với Dải Đo Dòng Điện
- Độ Chính Xác Cao Với Các Dải Điện Trở và Liên Tục
- Đa Dụng Trong Đo Đạc Và Kiểm Tra
- Nhiệt Độ Môi Trường Chính Xác
- Chức Năng Tiện Ích Thông Minh
- Thiết Kế Nhỏ Gọn và Tiện Lợi
- Trọn Bộ Phụ Kiện
Sở Hữu Đồng Hồ Vạn Năng Số KYORITSU 1062
Bạn đang tìm kiếm một dụng cụ đo lường chính xác và đa năng cho công việc? Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1062 là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn. Với hàng loạt tính năng ưu việt, thiết bị này không chỉ giúp bạn đo lường với độ chính xác cao mà còn hỗ trợ bạn trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Chế Độ Đo Lường True RMS và MEAN
Đồng hồ KYORITSU 1062 hỗ trợ hai chế độ đo lường chính: True RMS và MEAN. Những chế độ này giúp người dùng có được kết quả chính xác ngay cả khi đo trong những điều kiện không lý tưởng.
Dải Đo Điện Áp Riêng Biệt
- DC V: Linh hoạt với dải từ 50.000 mV đến 1000.0 V.
- AC V [RMS/MEAN]: Từ 50.000 mV đến 1000.0 V, thỏa mãn mọi nhu cầu đo lường của bạn.
- DCV+ACV: Đa năng với các mức đo chuẩn xác từ 5.0000 V đến 1000.0 V.
Hoạt Động Mạnh Mẽ Với Dải Đo Dòng Điện
- DC A/AC A [RMS/MEAN]: Mạnh mẽ từ 500.00µA đến 10.000A đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
- DCA+ACA: Phủ toàn dải đo từ 500.00µA đến 10.000A, đảm bảo độ chính xác cao nhất.
Độ Chính Xác Cao Với Các Dải Điện Trở và Liên Tục
- Ω: Từ 500.00Ω đến 50.000MΩ, bảo đảm đo đạc đáng tin cậy.
- Buzzer liên tục: Tối đa 500.0Ω, giúp bạn dễ dàng biết được tình trạng kết nối.
Đa Dụng Trong Đo Đạc Và Kiểm Tra
- Kiểm Tra Diode: Đệm tối đa 2.4V cho các nhu cầu xét nghiệm.
- Điện Dung: Đo từ 5.000nF đến 50.00mF linh hoạt.
- Tần Số: Đo từ 2.000 Hz đến 9.999 kHz giúp bạn kiểm soát hoàn toàn.
Nhiệt Độ Môi Trường Chính Xác
Chức năng đo nhiệt độ linh hoạt từ -200 đến 1372ºC với cảm biến loại K, phù hợp cho mọi điều kiện làm việc chuyên nghiệp.
Chức Năng Tiện Ích Thông Minh
Đồng hồ KYORITSU 1062 đi kèm các chức năng tiện ích như: Data Hold, Auto Hold, Peak Hold, Maximum/Minimum/Average Value, và Save to Memory, giúp tối ưu hóa thao tác và quản lý dữ liệu đo.
Thiết Kế Nhỏ Gọn và Tiện Lợi
Kích thước 192(L)×90(W)×49(D) mm và khối lượng chỉ 560g giúp bạn dễ dàng mang theo đến bất cứ nơi đâu. Thiết kế chắc chắn và độ bền cao đảm bảo sự an tâm khi sử dụng lâu dài.
Trọn Bộ Phụ Kiện
Bộ sản phẩm đi kèm đầy đủ vỏ bảo vệ, pin và hướng dẫn sử dụng, giúp bạn bắt đầu ngay lập tức mà không cần thêm dụng cụ nào khác.
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu thiết bị đo lường chất lượng cao Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1062 – người bạn đồng hành hiệu quả của các kỹ sư và thợ điện chuyên nghiệp!
| Chế độ phát hiện | MEAN/True RMS (công tắc) |
| DC V | 50,000/500,00/2400,0mV/5,0000/50,000/500,00/1000,0V (Trở kháng đầu vào: khoảng 100MΩ [50/500/2400mV], 10MΩ [5/50/500/1000V]) ±0,02%rdg±2dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| AC V [True RMS] | 50,000/500,00mV/5,0000/50,000/500,00/1000,0V (Trở kháng đầu vào: 11MΩ<50pF [50/500mV/5V], 10MΩ<50pF [50/500/1000V]) ±0,4%rdg±30dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| AC V [MEAN] | 50,000/500,00mV/ 5,0000/50,000/500,00/1000,0V (Trở kháng đầu vào:11MΩ<50pF [50/500mV/5V],10MΩ<50pF [50/500/1000V]) ±1%rdg±30dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| DCV+ACV | 5,0000/50,000/500,00/1000,0V (Trở kháng đầu vào: 11MΩ<50pF [5V], 10MΩ<50pF [50/500/1000V]) ±0,5%rdg±10dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| DC A | 500,00/5000,0µA/50,000/500,00mA/5,0000/10,000A ±0,2%rdg±5dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| AC A [True RMS] | 500,00/5000,0µA/50,000/500,00mA/5,0000/10,000A ±0,75%rdg±20dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| AC A [MEAN] | 500,00/5000,0µA/50,000/500,00mA/ 5,0000/10,000A ±1,5%rdg±20dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| DCA+ACA | 500,00/5000,0µA/50,000/500,00mA/5,0000/10,000A ±1%rdg±10dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| Ω | 500,00Ω/5,0000/50,000/500,00kΩ/5,0000/50,000MΩ ±0,05%rdg±2dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| LowPower-Ω | 5,000/50,00/500,0kΩ/5,000MΩ ±0,2%rdg±3dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| Còi báo thông mạch | 500,0Ω (Còi báo sẽ bật ở điện trở thấp hơn 100±50Ω) |
| Kiểm thử đi-ốt | 2,4000V ±1%rdg±2dgt Điện áp mạch hở: <5V (Khoảng 0,5mA Dòng điện đo) |
| Điện dung | 5,000/50,00/500,0nF/5,000/50,00/500,0µF/5,000/50,00mF ±1%rdg±5dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| Tần số | 2,000 đến 9,999/9,00 đến 99,99/90,0 đến 999,9Hz/0,900 đến 9,999/9,00 đến 99,99kHz ±0,02%rdg±1dgt (Độ chính xác cơ bản) |
| DUTY | 10 đến 90% ±1%rdg |
| Nhiệt độ | -200 đến 1372ºC ±1%rdg±1,5ºC -328 đến 2501,6ºF ±1%rdg±2,0ºF (sử dụng đầu dò nhiệt độ loại K) |
| Chức năng đo lường | Điện áp DC, Điện áp AC, Dòng điện DC, Dòng điện AC, Điện trở, Tần số, Nhiệt độ Tụ điện, Tỷ lệ chu kỳ làm việc, Decibel (dBV, dBm), Kiểm thử thông mạch, Kiểm tra đi-ốt, LowPower-Ω |
| Các chức năng khác | Giữ dữ liệu (D/H), Giữ tự động (A/H), Giữ giá trị đỉnh (P/H), Giữ dải giá trị (R/H), Giá trị tối đa (MAX), Giá trị tối thiểu (MIN) Giá trị trung bình (AVG), Điều chỉnh về không (Tụ điện, Điện trở), Giá trị tương đối, Lưu vào bộ nhớ, Đèn nền LCD |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT IV 600V / CAT III 1000V Mức độ ô nhiễm 2 IEC 61010-031, IEC 61326-1 (EMC) |
| Nguồn điện | R6/LR6 (1,5V)×4 (Tự động tắt nguồn: khoảng 20 phút) |
| Kích thước | 192(D)×90(R)×49(S) mm |
| Trọng lượng | Khoảng 570g (bao gồm pin và vỏ trống) |
| Phụ kiện | 7220A (Dây dẫn kiểm thử) 8926 (Cầu chì [440mA/1000V])×1 (đi kèm) 8927 (Cầu chì [10A/1000V])×1 (đi kèm) Pin Sách hướng dẫn Btrống |
| Phụ kiện tùy chọn | 7234 (Kẹp cá sấu) 8241 (Bộ giao tiếp USB) 8115 (Cảm biến kẹp AC/DC) 8121 (Cảm biến kẹp dòng điện tải) 8122 (Cảm biến kẹp dòng điện tải) 8123 (Cảm biến kẹp dòng điện tải) 8146 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải) 8147 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải) 8148 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải) 7146 (Phích cắm Ø4 bộ điều hợp hình chuối) 8405 (Đầu dò nhiệt độ) 8407 (Đầu dò nhiệt độ) 8408 (Đầu dò nhiệt độ) 9154 (Hộp đựng mang đi) |

Xem thêm