Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1061 - Độ chính xác cao, True RMS


KYORITSU
KYORITSU 1061

Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1061 với True RMS, độ chính xác cao cho đo lường điện áp, dòng điện và điện trở. Tính năng lưu trữ dữ liệu, đèn nền LCD và phụ kiện đi kèm. Chọn lựa tin cậy cho mọi công việc kỹ thuật


Liên hệ

Khám Phá Sức Mạnh Đo Lường Vượt Trội Với Đồng Hồ Vạn Năng Số KYORITSU 1061

Hãy tưởng tượng một thiết bị đo lường đa năng không chỉ chính xác mà còn mang lại sự tiện lợi tối đa cho mọi nhu cầu của bạn. Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1061 chính là lựa chọn lý tưởng cho các kỹ sư và chuyên viên kỹ thuật chuyên nghiệp, những người tìm kiếm sự hoàn hảo trong mỗi phép đo.

Khả Năng Đo Lường Chính Xác Đến Từng Chi Tiết

Với khả năng đo True RMS, KYORITSU 1061 mang đến độ chính xác đáng kinh ngạc:

  • DC V: 50.000 mV đến 1000.0 V với độ chính xác ±0.02%rdg±2dgt
  • AC V [RMS]: 50.000 mV đến 1000.0 V, độ chính xác ±0.7%rdg±30dgt
  • DC A: 500.00 µA đến 10.000 A, độ chính xác ±0.2%rdg±5dgt
  • Ω: 500.00 Ω đến 50.000 MΩ, độ chính xác ±0.1%rdg±2dgt

Chức Năng Đa Dạng Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu

Không chỉ mạnh mẽ trong các phép đo cơ bản, KYORITSU 1061 còn tích hợp nhiều chức năng hữu ích:

  • Data Hold (D/H)Auto Hold (A/H) giúp bạn dễ dàng ghi lại và xử lý dữ liệu
  • Peak Hold (P/H), Range Hold (R/H), lưu các giá trị đỉnh và khoảng đo
  • Chế độ Zero Adjustment cho độ chính xác cao trong các phép đo điện dung và điện trở
  • Lưu giá trị Maximum, Minimum,Average

Thiết Kế Tiện Lợi Cho Mọi Công Việc

Kích thước vừa phải ([192 x 90 x 49] mm) và cân nặng nhẹ (560g) giúp sản phẩm dễ dàng mang theo mọi nơi. Đặc biệt, chức năng LCD backlight hỗ trợ tối đa khi làm việc trong điều kiện ánh sáng kém.

Hoàn Hảo Đến Từng Phụ Kiện Kèm Theo

Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1061 đi kèm đầy đủ các phụ kiện từ vỏ bảo vệ, pin đầy đủ, tới hướng dẫn sử dụng chi tiết, đảm bảo bạn có thể bắt đầu công việc ngay lập tức mà không cần lo lắng.

Với những tính năng ưu việt và chất lượng vượt trội, không ngạc nhiên khi KYORITSU 1061 luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho những người chuyên nghiệp trong lĩnh vực điện – điện tử. Hãy sở hữu ngay sản phẩm ưu việt này để nâng cao hiệu quả công việc của bạn!

Chế độ phát hiện True RMS
DC V 50,000/500,00/2400,0mV/5,0000/50,000/500,00/1000,0V
(Trở kháng đầu vào: khoảng 100MΩ [50/500/2400mV], 10MΩ [5/50/500/1000V])
±0,02%rdg±2dgt (Độ chính xác cơ bản)
AC V 500,00mV/5,0000/50,000/500,00/1000,0V
(Trở kháng đầu vào: 11MΩ<50pF [50/500mV/5V], 10MΩ<50pF [50/500/1000V])
±0,7%rdg±30dgt (Độ chính xác cơ bản)
DCV+ACV 5,0000/50,000/500,00/1000,0V
(Trở kháng đầu vào: 11MΩ<50pF [5V], 10MΩ<50pF [50/500/1000V])
±1%rdg±10dgt (Độ chính xác cơ bản)
DC A 500,00/5000,0µA/50,000/500,00mA/5,0000/10,000A
±0,2%rdg±5dgt (Độ chính xác cơ bản)
AC A 500,00/5000,0µA/50,000/500,00mA/5,0000/10,000A
±1%rdg±20dgt (Độ chính xác cơ bản)
DCA+ACA 500,00/5000,0µA/50,000/500,00mA/5,0000/10,000A
±1,5%rdg±10dgt (Độ chính xác cơ bản)
Ω 500,00Ω/5,0000/50,000/500,00kΩ/5,0000/50,000MΩ
±0,1%rdg±2dgt (Độ chính xác cơ bản)
Còi báo thông mạch 500,0Ω
(Còi báo sẽ bật ở điện trở thấp hơn 100±50Ω)
Kiểm thử đi-ốt 2,4000V
±1%rdg±2dgt Điện áp mạch hở: <5V (Khoảng 0,5mA Dòng điện đo)
Điện dung 5,000/50,00/500,0nF/5,000/50,00/500,0µF/5,000/50,00mF±1%rdg±5dgt (Độ chính xác cơ bản)
Tần số 2,000 đến 9,999/9,00 đến 99,99/90,0 đến 999,9Hz/0,900 đến 9,999/9,00 đến 99,99kHz±0,02%rdg±1dgt (Độ chính xác cơ bản)
DUTY 10 đến 90% ±1%rdg
Nhiệt độ -200 đến 1372ºC
±1%rdg±1,5ºC
-328 đến 2501,6ºF
±1%rdg±2,0ºF (sử dụng đầu dò nhiệt độ loại K)
Chức năng đo lường Điện áp DC, Điện áp AC, Dòng điện DC, Dòng điện AC, Điện trở, Tần số, Nhiệt độ
Tụ điện, Tỷ lệ chu kỳ làm việc, Decibel (dBV, dBm), Kiểm thử thông mạch, Kiểm tra đi-ốt
Các chức năng khác Giữ dữ liệu (D/H), Giữ tự động (A/H), Giữ dải giá trị (R/H), Giá trị tối đa (MAX), Giá trị tối thiểu (MIN), Giá trị trung bình (AVG)
Điều chỉnh về không (Tụ điện, Điện trở), Giá trị tương đối, Lưu vào bộ nhớ, Đèn nền LCD
Tiêu chuẩn áp dụng IEC 61010-1 CAT IV 600V / CAT III 1000V Mức độ ô nhiễm 2
IEC 61010-031, IEC 61326-1 (EMC)
Nguồn điện R6/LR6 (1,5V)×4
(Tự động tắt nguồn: khoảng 20 phút)
Kích thước 192(D)×90(R)×49(S) mm
Trọng lượng Khoảng 570g (bao gồm pin và vỏ trống)
Phụ kiện 7220A (Dây dẫn kiểm thử)
8926 (Cầu chì [440mA/1000V])×1 (đi kèm)
8927 (Cầu chì [10A/1000V])×1 (đi kèm)
Pin
Sách hướng dẫn
Btrống
Phụ kiện tùy chọn 7234 (Kẹp cá sấu)
8241 (Bộ giao tiếp USB)
8115 (Cảm biến kẹp AC/DC)
8121 (Cảm biến kẹp dòng điện tải)
8122 (Cảm biến kẹp dòng điện tải)
8123 (Cảm biến kẹp dòng điện tải)
8146 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải)
8147 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải)
8148 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải)
7146 (Phích cắm Ø4 bộ điều hợp hình chuối)
8405 (Đầu dò nhiệt độ)
8407 (Đầu dò nhiệt độ)
8408 (Đầu dò nhiệt độ)
9154 (Hộp đựng mang đi)

Truy cập website hãng: Bấm xem


Sản phẩm liên quan

Tiện ích đo lường đa năng với Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số FLUKE 101 (AC/DC 600V)

Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số FLUKE 101 (AC/DC 600V) nhỏ gọn, đo điện áp AC/DC, điện trở, tần số, kiểm tra diode, tiện lợi cho thợ điện, kỹ thuật viên HVAC, và sửa chữa điện tử

Thiết bị đo đa năng KYORITSU 6010B chỉ thị số chính xác

Thiết bị đo đa năng KYORITSU 6010B với chỉ thị số, đo thông mạch, mạch vòng, điện trở đất, phạm vi đo 20/200MΩ và 20/2000Ω; 500/1000V, đáp ứng nhu cầu đo lường đa dạng

Đồng hồ vạn năng KEWMATE KYORITSU 2000A đo chính xác, đa năng

Đồng hồ vạn năng KEWMATE KYORITSU 2000A với dải đo rộng, độ chính xác cao ±1,5%, tuân theo tiêu chuẩn IEC an toàn, kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng, thích hợp cho nhiều ứng dụng chuyên nghiệp

Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1020R công nghệ đo lường chính xác vượt trội

Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1020R đo DC/AC với độ chính xác cao, tự động dải. Cho kết quả chính xác, hỗ trợ đo điện áp, dòng điện, điện trở và tần số. Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi cho mọi công việc.

Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1009 chính xác cao dễ sử dụng

Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1009 với chỉ thị số, độ chính xác cao cho các dải điện áp và dòng điện. Khả năng đo đa dạng, kiểm tra điốt, tần số, siêu bền và dễ sử dụng. Phù hợp cho kỹ sư và thợ kỹ thuật.

Vạn năng kế kỹ thuật số Testo 760-3 (0590 7603) chính xác, tự động phát hiện đo lường

Vạn năng kế kỹ thuật số (0590 7603) testo 760-3 mang lại sự tiện lợi với tự động phát hiện thông số đo, độ chính xác cao, và thiết kế nút bấm thoải mái. Lý tưởng cho ứng dụng công nghiệp

Đã thêm vào giỏ hàng