Đồng hồ vạn năng KEWMATE KYORITSU 2000A - Sự lựa chọn hoàn hảo cho các kỹ sư điện
Đồng hồ vạn năng KEWMATE KYORITSU 2000A là một thiết bị tối ưu dành cho các chuyên gia điện tử và kỹ thuật điện, mang đến trải nghiệm đo lường chính xác và đáng tin cậy. Với các chức năng đo đa dạng và thiết kế tiện dụng, sản phẩm này được đặt vào vị trí dẫn đầu trong các thiết bị đo điện phổ biến.
Khả năng đo lường vượt trội
KEWMATE KYORITSU 2000A cung cấp các tùy chọn đo lường điện áp DC chi tiết từ 340.0mV đến 600V với độ chính xác ± 1,5% rdg ± 4dgt. Đồng hồ cũng hỗ trợ đo điện áp AC từ 3.400V đến 600V với độ chính xác ± 1,5% rdg ± 5dgt [50 - 400Hz].
Với khả năng đo dòng điện, bạn có thể đo dòng DC và AC lên đến 60A với độ chính xác ± 2% rdg ± 5dgt, cùng với đo điện trở từ 340.0Ω đến 34.00MΩ ở nhiều dải khác nhau.
Bộ rung liên tục và tần số chính xác
Chức năng bộ rung liên tục giúp xác định thông mạch với âm báo dưới 30 ± 10Ω, nâng cao độ linh hoạt khi thao tác. Chức năng này đặc biệt hiệu quả trên phạm vi 340Ω. Đồng hồ còn có khả năng đo tần số dòng AC lên đến 10kHz và điện áp lên đến 300kHz với độ chính xác ± 0.1% rdg ± 1dgt.
Thiết kế bền bỉ và thân thiện với người sử dụng
Với kích thước gọn nhẹ 128 (L) × 87 (W) × 24 (D) mm và trọng lượng chỉ 210g, đồng hồ vạn năng này dễ dàng mang theo và cầm sử dụng. Thiết kế chắc chắn và tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1 CAT III 300V, cấp độ ô nhiễm 2 CAT II 600V giúp đảm bảo an toàn cho người dùng.
Nguồn và phụ kiện
KEWMATE KYORITSU 2000A chạy bằng hai pin R03 (AAA) và cung cấp thời gian đo liên tục khoảng 45 giờ, cùng với chức năng tự động tiết kiệm điện sau 10 phút không sử dụng.
Bạn có thể mua thêm hộp đựng mềm 9107 (tuỳ chọn) để bảo quản và di chuyển sản phẩm dễ dàng hơn. Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn sử dụng, giúp bạn nhanh chóng làm quen và tận dụng tối đa các tính năng.
Hãy sở hữu ngay Đồng hồ vạn năng KEWMATE KYORITSU 2000A để trải nghiệm hiệu quả đo đạc và sự tiện lợi tuyệt vời mà sản phẩm mang lại.
| DC V | 340,0mV/3,400/34,00/340,0/600V (Trở kháng đầu vào: khoảng 10MΩ) ±1,5%rdg±4dgt |
| AC V | 3,400/34,00/340,0/600V (Trở kháng đầu vào: khoảng 10MΩ) ±1,5%rdg±5dgt [50 đến 400Hz] |
| DC A | 60,0A ±2%rdg±5dgt |
| AC A | 60,0A ±2%rdg±5dgt (50/60Hz) |
| Ω | 340,0Ω/3,400/34,00/340,0kΩ/3,400/34,00MΩ ±1%rdg±3dgt (0 đến 340kΩ) ±5%rdg±5dgt (3,4MΩ) ±15%rdg±5dgt (34MΩ) |
| Còi báo thông mạch | Còi sẽ phát âm thanh dưới 30±10Ω (Còi báo thông mạch hoạt động chỉ với dải giá trị 340Ω) |
| Tần số | (AC A) 3,400/10,00kHz ±0,1%rdg±1dgt (AC5) 3,400/34,00/300,0kHz ±0,1%rdg±1dgt (Độ nhạy đầu vào Dòng điện: lớn hơn 15A, Điện áp: lớn hơn 30V) |
| Kích thước dây dẫn | Tối đa Ø6mm |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 300V / CAT II 600V Mức độ ô nhiễm 2 IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1, VI 50581(RoHS) |
| Nguồn điện | R03 (AAA)(1,5V) × 2 * Thời gian đo liên tục: khoảng 45 giờ (Tự động tiết kiệm điện: khoảng 10 phút) |
| Kích thước | 128(D) × 87(R) × 24(S)mm |
| Trọng lượng | Khoảng 210g (bao gồm cả pin) |
| Phụ kiện | R03 (AAA) × 2 Hướng dẫn sử dụng |
| Phụ kiện tùy chọn | 9107 (Vỏ mềm) |

Xem thêm