Máy phân tích tổng trở Hioki IM3570: Đột phá trong kiểm tra linh kiện điện tử
Khám phá máy phân tích tổng trở Hioki IM3570, một thiết bị tiên tiến định hình lại cách thức đo đạc và kiểm tra các linh kiện điện tử của bạn. Được thiết kế để phục vụ cả vai trò của máy đo LCR và máy phân tích trở kháng, Hioki IM3570 đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất trong ngành công nghiệp điện tử hiện nay.
Sự hiệu quả vượt trội với dải tần rộng
Thiết bị này hoạt động trong dải tần từ 1mHz đến 3GHz, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ kiểm tra tụ điện đơn giản đến phân tích các hợp phần điện tử phức tạp trong môi trường công nghiệp. Khả năng đo ESR thấp theo thứ tự vài mili giây và kiểm tra các tụ điện polymer chức năng là minh chứng cho sự linh hoạt và chính xác của máy.
Đo lường chính xác với thông số kỹ thuật chuyên nghiệp
Hioki IM3570 có thể đo lường chính xác với độ lệch tối thiểu, phù hợp với các loại phép đo Z, Y, θ, Rs (ESR), và nhiều thông số quan trọng khác. Máy hỗ trợ nhiều chế độ đo lường từ chế độ LCR đến chế độ phân tích chi tiết, cho phép quét theo tần số và mức độ đo, cùng chế độ đo liên tục.
Tích hợp nhiều chức năng mạnh mẽ
Sản phẩm này đi kèm với các chức năng đặc biệt như đo độ lệch DC, bộ so sánh, và chức năng phân loại giúp tối ưu hóa quy trình kiểm tra và đánh giá linh kiện. Khả năng lưu và tải bảng điều khiển cũng như chức năng bộ nhớ mở rộng qua giao diện EXT I/O, USB và LAN mang lại sự tiện lợi lớn cho các kỹ sư và kỹ thuật viên.
Thông số cơ bản đem lại hiệu quả tối đa
- Phạm vi đo lường: 100 mΩ đến 100 MΩ với 12 dải phân chia
- Thời gian đo lường: chỉ 0,5 ms ở 100 kHz
- Độ chính xác đo Z: ± 0,08% rdg.
- Đường kính: 330 mm (W) × 119 mm (H) × 307 mm (D)
- Khối lượng: 5.8 kg
Phụ kiện đi kèm tiện ích
Mỗi máy được cung cấp kèm theo dây nguồn, sách hướng dẫn, và sách hướng dẫn giao tiếp PC. Đây đều là những công cụ hỗ trợ cần thiết giúp bạn nhanh chóng làm quen và bắt đầu sử dụng thiết bị một cách hiệu quả nhất.
Với máy phân tích tổng trở Hioki IM3570, bạn không chỉ sở hữu một thiết bị đo lường, mà còn là chìa khóa để đột phá các giới hạn trong công việc kiểm tra và đo lường điện tử. Hãy trải nghiệm sự khác biệt ngay hôm nay và nâng cao hiệu suất làm việc của bạn với sản phẩm ưu việt này.
| Chế độ đo | Chế độ LCR, Chế độ phân tích (Quét theo tần số đo và mức đo), Chế độ đo liên tục |
| Các thông số đo | Z, Y, θ, Rs (ESR), Rp, Rdc (điện trở DC), X, G, B, Cs, Cp, Ls, Lp, D (tanδ), Q |
| Dải đo | 100 mΩ đến 100 MΩ, 12 dải (Tất cả các thông số được xác định theo Z) |
| Phạm vi hiển thị | Z, Y, Rs, Rp, Rdc, X, G, B, Ls, Lp, Cs, Cp: ± (0,000000 [đơn vị] đến 9,999999G [đơn vị], chỉ hiển thị giá trị tuyệt đối cho Z và Y θ: ± (0,000 ° đến 180,000 °), D: ± (0,000000 đến 9,999999) Q: ± (0,00 đến 99999,99), Δ%: ± (0,0000% đến 999,9999%) |
| Độ chính xác cơ bản | Z ± 0,08% rdg. θ: ± 0,05 ° |
| Tần số đo | 4 Hz đến 5 MHz (độ phân giải cài đặt 5 chữ số, độ phân giải tối thiểu 10 mHz) |
| Mức tín hiệu đo | Chế độ bình thường: Chế độ V/Chế độ CV: 5 mV đến 5 Vrms (lên đến 1 MHz) Từ 10 mV đến 1 Vrms (1,0001 MHz đến 5 MHz), bước tăng 1 mVrms Chế độ CC: 10 μA đến 50 mArms (lên đến 1 MHz) Từ 10 μA đến 10 mArms (1,0001 MHz đến 5 MHz), bước tăng 10 μArms Chế độ trở kháng thấp, độ lặp lại cao: Chế độ V/Chế độ CV: 5 mV đến 1 Vrms (lên đến 100 kHz), bước tăng 1 mVrms Chế độ CC: 10 μA đến 100 mArms (phạm vi 100 mΩ và 1Ω, tần số lên đến 100 kHz), bước tăng 10 μArms |
| Trở kháng đầu ra | Chế độ bình thường: 100 Ω, Chế độ trở kháng thấp, độ lặp lại cao: 10 Ω |
| Hiển thị | TFT màu 5,7 inch, màn hình có thể được đặt thành ON/ OFF |
| Thời gian đo | 0,5 ms (100 kHz, NHANH FAST, hiển thị OFF, giá trị đại diện) |
| Chức năng | Đo độ lệch DC, Bộ so sánh, Đo BIN (phân loại), Tải / lưu bảng điều khiển, Chức năng bộ nhớ |
| Kết nối | EXT I / O (trình xử lý), RS-232C, GP-IB, giao tiếp USB, bộ nhớ USB, LAN |
| Nguồn | 90 đến 264 V AC, 50/60 Hz, tối đa 150 VA. |
| Kích thước và khối lượng | 330 mm (12,99 in) W × 119 mm (4,69 in) H × 307 mm (12,09 in) D, 5,8 kg (204,6 oz) |
| Phụ kiện | Dây nguồn × 1, Sách hướng dẫn × 1 |
Xem thêm