Thiết bị đo điện trở cách điện KYORITSU 3125B: Giải pháp tối ưu cho đo lường điện trở cách điện
Thiết bị đo điện trở cách điện KYORITSU 3125B được thiết kế để cung cấp các giải pháp đo lường chính xác và bền bỉ cho các nhu cầu đo điện trong ngành công nghiệp. Cùng khám phá những tính năng ưu việt của sản phẩm này, giúp bạn đạt đến hiệu quả an toàn tối đa.
Khả năng đo lường vượt trội
Với bốn mức điện áp thử nghiệm: 250V, 500V, 1000V, 2500V và 5000V, KYORITSU 3125B cho phép đo khoảng rộng từ 100.0MΩ đến 1000GΩ. Điều này mang lại tính linh hoạt cao trong các ứng dụng đo điện trở cách điện.
Độ chính xác tuyệt đối
Sở hữu độ chính xác đáng kinh ngạc ±5%rdg | ±3dgt cho dải đo thông thường và ±20%rdg cho các mức >100GΩ, thiết bị này đảm bảo kết quả đo lường ổn định và tin cậy ngay cả trong các điều kiện đo khắc nghiệt nhất.
Đo điện áp đa dạng
Kyoritsu 3125B sở hữu khả năng đo điện áp AC và DC với dải đo từ 30V đến 600V, độ chính xác ±2%rdg ±3dgt, đảm bảo hiệu suất vượt trội trong mọi môi trường làm việc.
Thiết kế chắc chắn và tiện dụng
Kích thước gọn nhẹ 177 (L) × 226 (W) × 100 (D) mm và trọng lượng chỉ 1.9kg khi bao gồm pin, thiết bị dễ dàng mang theo mà không gây mệt mỏi. Với hộp đựng cứng 300 (L) × 315 (W) × 125 (D) mm, KYORITSU 3125B luôn được bảo vệ hoàn hảo khi không sử dụng.
Phụ kiện đi kèm và optional
Thiết bị còn trang bị nhiều phụ kiện tiện ích như dây đo dòng 7165A, dây nối đất 7264, dây bảo vệ 7265, và đầu dò dạng móc 8019, cùng với một hộp đựng cứng và pin kiềm cỡ C. Bạn cũng có thể lựa chọn các phụ kiện optional để mở rộng tính năng của thiết bị.
Đạt chuẩn an toàn quốc tế
Thiết bị phù hợp với nhiều tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt như IEC 61010-1 và IEC 61326-1, cùng với cấp độ ô nhiễm 2, sự tin cậy của KYORITSU 3125B trong các ứng dụng công nghiệp là tuyệt đối.
Hãy nhanh tay sở hữu Thiết bị đo điện trở cách điện KYORITSU 3125B và trải nghiệm sự chính xác, bền bỉ vượt trội của sản phẩm này trong công việc đo lường của bạn.
| Điện trở cách điện | |||||
| Điện áp kiểm thử | 250V | 500V | 1000V | 2500V | 5000V |
| Dải giá trị đo lường | 0,0 đến 100,0MΩ | 0,0 đến 99,9MΩ 80 đến 1000MΩ |
0,0 đến 99,9MΩ 80 đến 999MΩ 0,80 đến 2,00GΩ |
0,0 đến 99,9MΩ 80 đến 999MΩ 0,80 đến 9,99GΩ 8,0 đến 100,0GΩ |
0,0 đến 99,9MΩ 80 đến 999MΩ 0,80 đến 9,99GΩ 8,0 đến 99,9GΩ 80 đến 1000GΩ |
| Độ chính xác | ±5%rdg±3dgt | ±5%rdg±3dgt | ±5%rdg±3dgt | ±5%rdg±3dgt | ±5%rdg±3dgt ±20%rdg (100GΩ trở lên) |
| Dòng điện ngắn mạch | 1,5mA | ||||
| Dòng điện kiểm thử định mức | 0,7 đến 0,9mA tại mức tải 0,25MΩ |
0,8 đến 1mA tại mức tải 0,5MΩ |
1 đến 1,2mA tại mức tải 1MΩ |
1 đến 1,2mA tại mức tải 2,5MΩ |
1mA đến 1,2mA tại mức tải 5MΩ |
| Dòng điện mạch hở | 250V +10%,-10% |
500V +20%,-10% |
1000V +20%,-0% |
2500V +20%,-0% |
5000V +20%,-0% |
| Đo điện áp | |
| Dải giá trị đo lường | 30 đến 600V AC (50/60Hz) ±30 đến ±600V DC |
| Độ chính xác | ±2%rdg±3dgt |
| Tổng quan | |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, 61010-2-030 CAT Ⅳ 300V / CAT Ⅲ 600V Mức độ ô nhiễm 2 IEC 61010-031, IEC 61326-1, 2-2 |
| Nguồn điện | DC12V : LR14/R14 × 8pcs |
| Kích thước | 177 (D) × 226 (R) × 100 (S) mm 300 (D) × 315 (R) × 125 (S) mm (Hộp đựng mang đi [Cứng]) |
| Trọng lượng | Khoảng 1,9kg (bao gồm cả pin) Khoảng 4kg (bao gồm cả phụ kiện) |
| Phụ kiện | 7165A (Đầu dò đường dây) 7264 (Dây tiếp đất) 7265 (Dây bảo vệ) 8019 (Sản phẩm loại móc) 9204 (Hộp đựng mang đi [Cứng]) LR14 (Pin alkaline cỡ C) × 8 Sách hướng dẫn |
| Phụ kiện tùy chọn | 7168A (Đầu dò đường dây có kẹp cá sấu) 7253 (Đầu dò đường dây dài hơn có kẹp cá sấu) 8302 (Bộ điều hợp cho máy ghi) |

Xem thêm