- Tận Hưởng Công Nghệ Đo Khí Thải Tiên Tiến Với Máy Đo Khí Thải testo 300 longlife Kit 3
- Trải Nghiệm Màn Hình Cảm Ứng Nhạy Và Menu Đo Lường Trực Quan
- Kết Nối Nhanh Chóng Với 4 Đầu Đo Testo Smart Probes
- Công Nghệ Cảm Biến Chất Lượng Cao Và Tuổi Thọ Lên Đến 6 Năm
- Bộ Thiết Bị Hoàn Chỉnh Và Tiện Dụng
- Xuất Tài Liệu Tại Chỗ
Tận Hưởng Công Nghệ Đo Khí Thải Tiên Tiến Với Máy Đo Khí Thải testo 300 longlife Kit 3
Khám phá sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ đỉnh cao và thiết kế linh hoạt với Máy đo khí thải (NOslot, O2, CO-bù H2 đến 8.000 ppm) testo 300 longlife Kit 3 (0564 3004 72). Sản phẩm này không chỉ là một công cụ đo lường, mà còn là bạn đồng hành đáng tin cậy trong mọi môi trường khắc nghiệt.
Trải Nghiệm Màn Hình Cảm Ứng Nhạy Và Menu Đo Lường Trực Quan
Bạn sẽ ngạc nhiên với màn hình cảm ứng nhạy dễ thao tác của testo 300 longlife Kit 3. Menu đo lường trực quan giúp tiết kiệm thời gian và tăng hiệu quả công việc. Mọi dữ liệu quan trọng đều hiện lên một cách rõ ràng và chính xác ngay khi bạn cần.
Kết Nối Nhanh Chóng Với 4 Đầu Đo Testo Smart Probes
Với khả năng kết nối và đo lường đồng thời thông qua 4 đầu đo testo Smart Probes, testo 300 longlife Kit 3 mang lại sự tiện lợi vượt trội, giúp bạn tích hợp và thực hiện nhiều phép đo cùng lúc một cách dễ dàng và hiệu quả.
Công Nghệ Cảm Biến Chất Lượng Cao Và Tuổi Thọ Lên Đến 6 Năm
Cảm biến O2 và CO – bù H2 lên đến 8.000 ppm, cùng công nghệ cảm biến chất lượng cao với tuổi thọ tối đa 6 năm, đảm bảo sự hoạt động ổn định trong thời gian dài, giúp bạn tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
Bộ Thiết Bị Hoàn Chỉnh Và Tiện Dụng
Máy đo khí thải testo 300 longlife Kit 3 đi kèm với:
- Thiết bị chính testo 300 longlife
- Đầu kết nối Bluetooth® của Testo
- Bộ nguồn và cáp USB
- Đầu lấy mẫu mô-đun, 180 mm, Ø 8 mm, Tmax 500 °C
- Bộ lọc dự phòng
- Phần mềm testo EasyHeat phiên bản v2.12 SP7
- Vali chắc chắn và tiện lợi
Xuất Tài Liệu Tại Chỗ
Không còn lo lắng về việc ghi nhận dữ liệu phức tạp, testo 300 longlife Kit 3 cho phép bạn xuất tài liệu trực tiếp tại hiện trường. Điều này giúp bạn tiết kiệm thời gian và tránh nhầm lẫn thông tin khi chuyển giao công việc.
Sở hữu ngay Máy đo khí thải (NOslot, O2, CO-bù H2 đến 8.000 ppm) testo 300 longlife Kit 3 để nâng tầm công việc đo lường phát thải hiệu quả và chính xác hơn!
|
testo 300 - Máy đo khí thải (O2, CO - bù H2 đến 8.000ppm, NOslot) |
|
| Mã đặt hàng. 0633 3002 53 | |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Độ ẩm vận hành | 15 đến 90 %RH không đọng sương |
| Cân nặng | khoảng 800 g |
| Kích thước | 244 (bao gồm cả kết nối đầu lấy mẫu) x 98 x 59 mm (DxRxC) |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +45 °C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Màu sắc sản phẩm | đen/cam |
| Loại màn hình | Màn hình cảm ứng 5.0″, HD 1280*720 pixels, IPS (160k) |
| Nguồn cấp | Pin sạc, nguồn điện USB |
| Chứng nhận |
TÜV-tested according to 1st German Federal Immission Control Ordinance (BImSchV) EN 50379, Parts 1-3 |
| Bảo hành | Cảm biến khí (O2, CO) 24 tháng; Cặp nhiệt điện 12 tháng; pin sạc: 12 tháng |
| Điều kiện bảo hành | https://www.testo.com/guarantee |
| Bộ nhớ | 1.000.000 giá trị đo |
| Loại pin | lithium-ion |
| Thời lượng pin | 10 giờ |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +50 °C |
| Nhiệt độ sạc | 0 đến +45 °C |
| Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni) | |
| Dải đo | -40 đến +1200 °C |
| Độ chính xác | ±0,5 °C (0,0 đến +100,0 °C)±0,5 % của giá trị đo (Dải đo còn lại) |
| Độ phân giải | 0,1 °C (-40 đến +999,9 °C)1 °C (Dải đo còn lại) |
| Áp suất chênh lệch – Piezoresistive | |
| Dải đo | -100 đến +200 hPa |
| ĐỘ chính xác | ±0,5 hPa (0 đến +50,0 hPa)±1 % của giá trị đo (+50,1 đến +100,0 hPa) ±1,5 % của giá trị đo (+100,1 đến +200 hPa) |
| Độ phân giải | 0,01 hPa |
| Flue gas O2 | |
| Dải đo | 0 đến 21 Vol.% |
| Độ chính xác | ±0,2 Vol.% |
| Độ phân giải | 0,1 Vol.% |
| Flue gas CO (có bù H2) | |
| Dải đo | 0 đến 8000 ppm |
| Độ chính xác |
±10 ppm hoặc ±10 % giá trị đo (0 đến 200 ppm)±20 ppm hoặc ±5 % giá trị đo (201 đến 2000 ppm) |
| Dộ phân giải | 1 ppm |
|
Differential Pressure flue gas Draught – Piezoresistive |
|
| Dải đo | -9,99 đến +40 hPa |
| Độ chính xác | ±0,005 hPa (0 đến 0,1 hPa)±0,02 hPa (0,1 đến +3,00 hPa) ±1,5 % của giá trị đo (+3,01 đến +40 hPa) |
| Độ phân giải | 0,001 hPa (0 đến 0,1 hPa)0,01 hPa (Dải đo còn lại) |
| Hiệu suất đốt, Eta (được tính toán) | |
| Dải đo | 0 đến 120 % |
| Độ phân giải | 0,1 % |
| Hiệu suất lò (đã tính toán) | |
| Dải đo | 0 đến 99,9% |
| Độ phân giải | 0,1 % |
| CO2 trong khí thải (tính từ O₂) | |
| Dải đo | Hiển thị từ 0 đến CO2 max |
| Độ chính xác | ±0,2 Vol.% |
| Độ phân giải | 0,1 Vol.% |
| CO xung quanh | |
| Dải đo | 0 đến 2000 ppm |
| Độ chính xác | ±10 ppm (0 đến 100 ppm)±10 % giá trị đo (101 đến 2000 ppm) |
| Độ phân giải | 1 ppm |
| Flue gas NO | |
| Dải đo | 0 đến 3000 ppm |
| Độ chính xác | ±5 ppm (0 đến 100 ppm)±5 % của giá trị đo (101 đến 2000 ppm) ±10 % của giá trị đo (2001 đến 3000 ppm) |
| Độ phân giải | 1 ppm |
| Flue gas Nolow | |
| Dải đo | 0 đến 300 ppm |
| Độ chính xác | ±2 ppm (0 đến +39,9 ppm)±5 % của giá trị đo (40 đến 300 ppm) |
| Độ phân giải | 0,1 ppm |
|
Đầu lấy mẫu nhỏ gọn, 180 mm, Ø 8 mm, Tmax 500 °C |
|
| Mã đặt hàng. 0600 9760 | |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Đường kính trục đầu lấy mẫu | 8mm |
| Chiều dài cáp | 2,2 m |
| Chiều dài trục đầu lấy mẫu | 180mm |
| Màu sản phẩm | Đen |
| Nhiệt độ tối đa | 500°C |
| Đường kính | 6mm |
| Cân nặng | 524 gam |
| Phần mềm testo EasyHeat v2.12 SP7 Mã đặt hàng. 0554 3332 | |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Yêu cầu hệ thống | Windows® 7; Windows® 8; Windows® 10 |
| Bộ nguồn USB có cáp | |
| Mã đặt hàng. 0554 1106 | |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Cân nặng | 144 gam |
| Kích thước | 85 x 55 x 90 mm (DxRxC) |
| Màu sản phẩm | Đen |
| Chiều dài cáp | 2m |
| Nguồn cấp | 230 V AC / 5 V DC (2 A), micro USB |
| Đầu kết nối Bluetooth của Testo | |
| Mã đặt hàng. 0554 3004 | |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Thời lượng pin | None, vận hành qua testo 300 |
| Kết nối | TUC 1 hoặc TUC 2 |
| Phạm vi kết nối Radio | 100 m |
| Tương thích với | testo 510i, testo 115i, testo 915i |
Xem thêm