Bộ Đo Lưu Lượng Không Khí 2 (Bluetooth) Testo 440dP
Đem lại sự tiên tiến và tối ưu cho mọi nhu cầu đo lường không khí của bạn, Bộ đo lưu lượng không khí 2 (Bluetooth) Testo 440dP là đẳng cấp mới trong việc đo tốc độ không khí và IAQ. Với mã sản phẩm 0563 4410, sản phẩm tích hợp những tính năng vượt trội và khả năng mở rộng đa dạng, chắc chắn sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho các chuyên gia và kỹ thuật viên.
Trực Quan, Chính Xác Và Tiện Dụng
Mô-đun testo 440dP được thiết kế với menu đo lường có cấu trúc rõ ràng, giúp bạn dễ dàng thực hiện các phép đo lưu lượng thể tích và xác định song song vận tốc không khí, chênh lệch áp suất, nhiệt độ, và độ ẩm trong các không gian như ống thông gió, tại cửa thoát khí hoặc trong phòng làm việc. Với độ chính xác lên đến ±0,5 % giá trị đo, bảo đảm kết quả đo lường nhanh chóng và đáng tin cậy.
Thiết Kế Tiết Kiệm Không Gian
Thiết kế thông minh của sản phẩm không chỉ đem lại sự chính xác, mà còn tiết kiệm không gian với sự kết hợp giữa tay cầm Bluetooth đa năng và đầu thăm dò nhiệt độ/độ ẩm. Ống tele có thể mở rộng chiều dài đến 1,0 m, cùng đầu dò cánh quạt Ø 16 mm hoặc Ø 100 mm dễ dàng kết nối với ống tele, giúp bạn đạt được hiệu quả cao nhất khi sử dụng.
Khả Năng Mở Rộng Vô Hạn
Bộ đo Testo 440dP không ngừng cải thiện và có thể mở rộng với hàng loạt đầu dò tương thích do Testo cung cấp. Điều này cho phép bạn nâng cấp tính năng một cách linh hoạt, đáp ứng tốt nhất những tiêu chuẩn đo lường khắt khe của bạn.
Đơn Giản Và Dễ Dàng Sử Dụng
Testo 440dP xóa bỏ sự rườm rà và phức tạp của dây nối nhờ công nghệ Bluetooth®, giúp bạn dễ dàng thực hiện phép đo nhanh chóng và chính xác mà không bị rối rắm. Sản phẩm đi kèm với bộ nhớ trong và cổng truy xuất dữ liệu USB, giúp bạn lưu trữ và xử lý dữ liệu hiệu quả hơn bao giờ hết.
Thông Số Kỹ Thuật Ưu Việt
Bộ đo tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến như cảm biến chênh lệch áp suất Piezoresistive với dải đo từ -150 đến +150 hPa, độ chính xác ±0,05 hPa, đảm bảo tính nhất quán và tin cậy trong mọi môi trường làm việc. Bên cạnh đó, với khả năng đo nhiệt độ từ -40 đến +150 °C, testo 440dp chính là công cụ đo IAQ không thể thiếu cho bất kỳ chuyên gia nào.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp đo lường không khí toàn diện, đem lại sự chính xác và tiện lợi, thì không nên bỏ qua Bộ đo lưu lượng không khí 2 (Bluetooth) Testo 440dP.
Đặt hàng ngay hôm nay và cảm nhận sự khác biệt mà Testo 440dP mang lại cho công việc của bạn!
|
testo 440 dP - Dụng cụ đo tốc độ không khí và IAQ, tích hợp cảm biến chênh lệch áp suất (0560 4402) |
|
| Nhiệt độ – NTC | |
| Dải đo | -40 đến +150 °C |
| Độ chính xác | ±0,4 °C (-40 đến -25,1 °C)±0,3 °C (-25 đến +74,9 °C) ±0,4 °C (+75 đến +99,9 °C) ±0,5 % giá trị đo (Dải đo còn lại) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni) | |
| Dải đo | -200 đến +1370 °C |
| Độ chính xác | ±(0,3 °C + 0,3 % giá trị đo) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
|
Áp suất chênh lệch (cảm biến bên trong) – Piezoresistive |
|
| Dải đo | -150 đến +150 hPa |
| Độ chính xác | ±0,05 hPa (0 đến 1,00 hPa)±0,2 hPa + 1,5 % giá trị đo (1,01 đến +150 hPa) |
| Độ phân giải | 0,01 hPa |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Cân nặng | 250 g |
| Kích thước | 154 x 65 x 32 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -20 đến +50 °C |
| Màu sắc sản phẩm | đen / cam |
| Đầu dò có thể kết nối |
1x đầu dò kỹ thuật số dạng cáp hoặc 1x nhiệt độ NTC dạng TUC,1x đầu dò Bluetooth kỹ thuật số hoặc đầu dò thông minh testo, |
| Loại pin | 3 pin AA migron 1,5V |
| Thời lượng pin | 12 giờ |
| Giao diện kết nối | Bluetooth®; USB |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +50 °C |
|
Đầu dò cánh quạt (Ø 100 mm, kỹ thuật số) - với Bluetooth® bao gồm cảm biến nhiệt độ tích hợp (0635 9431) |
|
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +60 °C |
| Cân nặng | 360 g |
| Kích thước | 375 x 105 x 46 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +50 °C |
| Đường kính đầu dò | 100 mm |
| Màu sắc sản phẩm | đen / cam |
| Loại pin | 4 x pin AA |
| Thời lượng pin | 60 giờ |
| Giao thức kết nối | Bluetooth® |
| Phạm vi kết nối bluetooth | 20 m |
| Nhiệt độ – NTC | |
| Dải đo | -20 đến +70 °C |
| Độ chính xác | ±0,5 °C |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Vận tốc / Lưu lượng thể tích | |
| Dải đo | 0,3 đến 35 m/s |
| Độ chính xác |
±(0,1 m/s + 1,5 % giá trị đo) (0,3 đến 20 m/s)±(0,2 m/s + 1,5 % giá trị đo) (20,01 đến 35 m/s) |
| Độ phân giải | 0,01 m/s |
|
Đầu dò cánh quạt (Ø 16 mm, kỹ thuật số) bao gồm cảm biến nhiệt độ tích hợp (0635 9570) |
|
| Nhiệt độ – NTC | |
| Dải đo | -10 đến +70 °C |
| Độ chính xác | ±1,8 °C |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Vận tốc / Lưu lượng thể tích | |
| Dải đo | 0,6 đến 50 m/s |
| Độ chính xác |
±(0,2 m/s + 1 % giá trị đo) (0,6 đến +40 m/s)±(0,2 m/s + 2 % giá trị đo) (40,1 đến 50 m/s) |
| Độ phân giải | 0,1 m/s |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Nhiệt độ bảo quản | -10 đến +70 °C |
| Cân nặng | 60 g |
| Kích thước | 245 x 16 x 16 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -10 đến +70 °C |
| Chiều dài trục thăm dò | 230 mm |
| ĐƯờng kính trục thăm dò | 16 mm |
| Đường kính đầu dò | 16 mm |
| Màu sắc sản phẩm | Đen |
| Đầu dò nhiệt độ / độ ẩm (0636 9730) | |
| Nhiệt độ – NTC | |
| Dải đo | -20 đến +70 ° C |
| Sự chính xác | ± 0,5 ° C |
| Độ phân giải | 0,1 ° C |
| Độ ẩm – Điện dung | |
| Dải đo | 0 đến 100% RH |
| Sự chính xác | ± 2% RH (5 đến 90% RH)± 0,03% RH / K (k = 1) |
| Độ phân giải | 0,1% RH |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +70 °C |
| Cân nặng | 30 g |
| Kích thước | 160 x 28 x 28 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -20 đến +70 °C |
| Chiều dài trục thăm dò | 140 mm |
| Đường kính trục thăm dò | 12 mm |
| Màu sắc sản phẩm | Đen |
|
Ống tele có thể mở rộng chiều dài lên đến 1 m (0554 0960) |
|
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Cân nặng | 155 g |
| Kích thước | Ống tele: 375 x 17 x 16 mmAngle: 65 x 65 x 15 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -5 đến +50 °C |
| Chiều dài ống tele | 1 mét |
| Đường kính ống tele | 12 mm |
| Màu sắc sản phẩm | Đen |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +60 °C |
|
Vali kết hợp cho testo 440dP và các đầu dò (0516 4401) |
|
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Cân nặng | 1400 g |
| Kích thước | 516 x 135 x 256 mm |
| Màu sắc sản phẩm | Đen |
Xem thêm