Thiết Bị Phân Tích Chất Lượng Điện Hioki PQ3198 - Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Sự An Toàn Điện
Trong thế giới ngày càng phức tạp như hiện nay, Thiết bị phân tích chất lượng điện Hioki PQ3198 nổi bật như một trợ thủ đắc lực, chuyên nghiệp để theo dõi và phân tích sự bất thường của nguồn điện. Đây là một sản phẩm đáng tin cậy đến từ thương hiệu nổi tiếng Hioki, có khả năng giúp bạn đánh giá và giải quyết kịp thời các sự cố về điện như sụt áp, sóng hài cùng nhiều thông số quan trọng khác.
Điểm Nổi Bật Của Hioki PQ3198
Với Thiết bị phân tích chất lượng điện Hioki PQ3198, bạn có thể dễ dàng nắm bắt thông tin và xử lý vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả. Những đặc điểm nổi bật của sản phẩm bao gồm:
- Điện áp thoáng qua: Lấy mẫu với tần số 2 MHz để đảm bảo sự chính xác tuyệt đối.
- Chu kỳ tần số: Được tính chính xác từ 40 đến 70 Hz, giúp bạn dễ dàng phát hiện những thay đổi đột ngột.
- Sóng hài và các thông số khác: Thiết bị đo lường các thông số quan trọng như điện áp, dòng điện, công suất tác dụng, cùng với sức mạnh trong việc phân tích sự bất thường và méo hài tổng.
Thông Số Kỹ Thuật Ưu Việt
- Độ chính xác điện áp: ± 0,1% điện áp danh định.
- Phạm vi đo lường: Từ 500,00 mA đến 5,0000 kA AC.
- Khả năng đo công suất: Đạt đến 3,0000 MW.
- Hiển thị: Làm việc trên màn hình màu TFT 6,5 inch (640 × 480 điểm), giao diện dễ dàng thao tác.
Thiết Kế Tiện Lợi, Dễ Dàng Sử Dụng
Thiết bị có kích thước nhỏ gọn 300 mm W × 211 mm H × 68 mm D và trọng lượng chỉ 2,6 kg, rất dễ dàng để di chuyển và sử dụng trong nhiều hoàn cảnh khác nhau. Được trang bị nhiều giao diện kết nối như thẻ nhớ SD, LAN, và USB2.0, đảm bảo bạn không bỏ lỡ bất kỳ dữ liệu quan trọng nào.
Giải Pháp Tối Ưu Cho Đánh Giá Chất Lượng Điện
Đối với những người làm việc trong ngành điện và các lĩnh vực cần sự giám sát chất lượng điện chặt chẽ, Hioki PQ3198 thực sự là một công cụ không thể thiếu. Khả năng phát hiện bất thường một cách nhanh chóng, cung cấp dữ liệu chi tiết và đáng tin cậy giúp cho việc ra quyết định được thực hiện ngay lập tức, bảo vệ an toàn điện trong mọi điều kiện.
Hãy đặt hàng ngay hôm nay để sở hữu cho mình thiết bị phân tích chất lượng điện hàng đầu này, đảm bảo sự an toàn và hiệu quả cho hệ thống điện của bạn.
| Mạch đo | Một pha 2 dây, Một pha 3 dây, Ba pha 3 dây hoặc Ba pha 4 dây cộng thêm một kênh đầu vào bổ sung để đo điện áp, dòng điện, công suất (đo AC hoặc DC) |
| Dải đo điện áp | Đo điện áp: 600,00 V rms Đo quá độ điện áp 6.0000 kV đỉnh |
| Dải đo dòng điện | 500,00 mA đến 5,0000 kA AC (phụ thuộc vào cảm biến dòng điện sử dụng) |
| Dải đo công suất | 300,00 W đến 3,0000 MW (được xác định tự động dựa trên phạm vi điện áp và dòng điện đang sử dụng) |
| Độ chính xác cơ bản | Điện áp: ± 0,1% điện áp danh định Dòng điện: ±0,1 % rdg. ±0,1 % fs + chính xác của cảm biến dòng điện Công suất hoạt động: ±0,2 % rdg. ±0,1 % fs + chính xác của cảm biến dòng điện |
| Chức năng đo | 1. Quá độ điện áp: Tốc độ lấy mẫu 2 MHz 2. Chu kỳ tần số: Được tính theo một chu kỳ, 40 đến 70 Hz 3. Điện áp (1/2) RMS: phép tính một chu kỳ được làm mới sau mỗi nửa chu kỳ Dòng điện (1/2) RMS: phép tính nửa chu kỳ 4. Quá điện áp, Sụt áp, Ngắt điện áp 5. Dòng điện khởi động 6. So sánh dạng sóng điện áp 7. Giá trị nhấp nháy điện áp tức thời: Theo IEC61000-4-15 8. Tần số 200 ms: Được tính theo 10 hoặc 12 chu kỳ, 40 đến 70 Hz 9. Tần số 10 giây: Được tính theo thời gian toàn bộ chu kỳ trong suốt giai đoạn 10 giây cụ thể, 40 đến 70 Hz 10. Đỉnh dạng sóng điện áp, Đỉnh dạng sóng dòng điện 11. Điện áp, Dòng điện, Công suất tác dụng, Công suất biểu kiến, Công suất phản kháng, Năng lượng tác dụng, Năng lượng phản kháng, hệ số công suất, hệ số công suất thay thế, hệ số mất cân bằng điện áp, hệ số mất cân bằng dòng điện, và hiệu suất. 12. Thành phần sóng hài bậc cao * (điện áp / dòng điện): 2 kHz đến 80 kHz * Supraharmonic 13.Sóng hài/ Góc pha sóng hài (điện áp/ dòng điện), công suất sóng hài: bậc 0 đến bậc 50 14. Góc pha sóng hài điện áp – dòng điện 15. Hệ số tổng biến dạng sóng hài (điện áp / dòng điện) 16. Sóng hài trung (điện áp/ dòng điện): thứ tự từ 0,5 đến 49,5 17. K Factor (hệ số nhân) 18. IEC Flicker, Δ V10 nhấp nháy 19. Điện áp tín hiệu chính |
| Ghi | Lặp lại [ON]: 1 năm, Sự kiện ghi tối đa: 9999 × 366 ngày (tối đa 9999 sự kiện mỗi ngày) Lặp lại [OFF] 35 ngày, sự kiện ghi tối đa: 9999 sự kiện |
| Kết nối | Thẻ nhớ SD / SDHC, LAN (chức năng máy chủ HTTP / chức năng FTP), USB2.0 (để truyền dữ liệu) |
| Hiển thị | Màn hình màu LCD 6.5-inch TFT (640 × 480 điểm) |
| Nguồn | Bộ chueyern đổi AC Z1002 (100 V đến 240 V AC, 50/60 Hz, dòng điện định mức 1,7 A), Bộ pin Z1003 (Sử dụng liên tục: 180 phút, Thời gian sạc: Tối đa 5 giờ 30 phút với bộ đổi nguồn AC) |
| Kích thước và khối lượng | 300 mm (11,81 in) W × 211 mm (8,31 in) H × 68 mm (2,68 in) D, 2,6 kg (91,7 oz) (bao gồm Bộ pin Z1003) |
| Phụ kiện |
Sách hướng dẫn sử dụng ×1, Hướng dẫn đo lường ×1, Dây nguồn L1000 ×1 bộ (Đỏ/Vàng/Xanh dương/Xám mỗi màu 1 cái, Đen 4 cái, dài 3m (9,84ft), Kẹp cá sấu ×8), Ống xoắn ốc x20, Kẹp màu, Bộ chuyển đổi AC Z1002 ×1, Dây đeo ×1, Cáp USB (dài 1m 3,28ft) ×1, Pin Z1003 ×1, Thẻ nhớ SD 2GB Z4001 ×1 |
Xem thêm