Thiết Bị Đo Công Suất Hioki PW3336 - Giải Pháp Tối Ưu Cho Đo Lường Điện Năng
Trong thế giới công nghiệp hiện đại ngày nay, việc quản lý và kiểm soát công suất điện năng là rất quan trọng đối với hiệu suất hoạt động của các thiết bị điện. Thiết Bị Đo Công Suất Hioki PW3336 là lựa chọn hàng đầu cho việc phân tích và đo lường công suất điện cho nhiều thiết bị, từ các thiết bị một pha như thiết bị chạy bằng pin và thiết bị điện tử gia dụng, cho đến thiết bị điện ba pha qua 2 kênh đầu vào. Sản phẩm này hỗ trợ hiệu quả việc đo lường dòng điện, công suất và nhiều chỉ số điện năng khác với độ chính xác cao, giúp tối ưu hóa hiệu quả hoạt động của các thiết bị điện.
Đo Lường Chính Xác Với Đa Dạng Thông Số Kỹ Thuật
Hioki PW3336 cung cấp khả năng đo lường toàn diện với các chỉ tiêu sau:
- Điện áp: AC / DC 15 V đến 1000 V, 7 dải.
- Dòng điện: AC / DC 200 mA đến 50 A, 8 dải.
- Công suất: 3,0000 W đến 100,00 kW (tùy thuộc vào sự kết hợp của dải điện áp và dòng điện).
Thiết bị hỗ trợ hệ đo lường đa pha bao gồm một pha 2 dây, một pha 3 dây, và 3 pha 3 dây với dải đo điện áp và dòng điện được điều chỉnh tùy theo chế độ đi dây. Khả năng đo lường tích hợp lên đến 10.000 giờ làm cho sản phẩm này đặc biệt hữu dụng trong các dự án dài hạn.
Tốc Độ Cập Nhật Dữ Liệu Linh Hoạt
Với tốc độ cập nhật dữ liệu từ 5 lần/giây đến 20 giây (phụ thuộc vào cài đặt thời gian trung bình), Hioki PW3336 cho phép người dùng điều chỉnh linh hoạt tốc độ thu thập dữ liệu, đảm bảo rằng bạn luôn có thông tin mới nhất để phân tích.
Khả Năng Đồng Bộ Và Giao Diện Mở Rộng
Với giao diện chuẩn RS-232C / LAN, và kiểu -01 / -03 bao gồm cả GP-IB, Hioki PW3336 dễ dàng kết nối với các hệ thống khác, phục vụ cho mục đích đồng bộ hóa và phân tích dữ liệu nâng cao.
Thiết Kế Đáng Tin Cậy, Đa Chức Năng
Thiết bị được trang bị các chức năng chỉnh lưu đa dạng, bao gồm AC + DC, AC + DC Umn, và nhiều tính năng khác như điều khiển đồng bộ, MAX/MIN, giúp thiết bị linh hoạt trong hầu hết các môi trường làm việc. Với khả năng đo sóng hài từ các dải tần 10 Hz đến 640 Hz và đến thứ 50, bạn có thể phân tích sâu hơn về biến đổi công suất và hiệu suất tiêu thụ năng lượng của thiết bị.
Độ Chính Xác Và Độ Bền Cao
Bằng cách cung cấp độ chính xác cao đến ± 0,1% rdg. và ± 0,05% fs, Thiết Bị Đo Công Suất Hioki PW3336 đảm bảo kết quả đo lường chính xác, đáng tin cậy. Thiết bị này được thiết kế nhỏ gọn với kích thước chỉ 305 mm (W) × 132 mm (H) × 256 mm (D) và trọng lượng 5,2 kg, dễ dàng lắp đặt và vận hành trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Kết Luận
Dù bạn đang quản lý các hệ thống điện quy mô lớn hay cần một công cụ chính xác cho các dự án nhỏ, Thiết Bị Đo Công Suất Hioki PW3336 là giải pháp hàng đầu cho mọi nhu cầu đo lường và phân tích công suất. Hãy lựa chọn Hioki PW3336 để nâng cao hiệu quả và độ tin cậy cho dự án điện của bạn.
| Các dạng mạch đo | 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây, (cài đặt dải đo điện áp/ dòng điện cho từng chế độ đi dây) |
| Chức năng đo |
Điện áp, Dòng điện, Công suất hoạt động, Công suất biểu kiến, Công suất phản kháng, Hệ số công suất, Góc pha, Tần số, Hiệu quả, Tích hợp dòng điện, Tích hợp công suất hoạt động, Thời gian tích hợp, Giá trị đỉnh dạng sóng điện áp, Giá trị đỉnh dạng sóng dòng điện, Hệ số đỉnh điện áp, Hệ số đỉnh hiện tại, dòng điện trung bình thời gian, Công suất hoạt động trung bình thời gian, Hệ số gợn sóng điện áp, Hệ số gợn sóng dòng điện |
| Thông số Sóng hài |
Dải tần số đồng bộ hóa: 10 Hz đến 640 Hz, phân tích lên đến bậc thứ 50 |
| Dải đo (* 1) | [Điện áp] 0,15 V đến 1000 V AC/DC [Dòng điện] Đầu vào trực tiếp: 2 mA đến 65 A AC/DC Đối với phép đo AC/DC sử dụng CT6877A làm ví dụ: 4 A đến 2000 A AC/DC (Độ chính xác điển hình ±0,348%) Đối với phép đo AC sử dụng CT9667-01 làm ví dụ: 10 A đến 5000 A AC (Độ chính xác điển hình ±2,6%) |
| Phép đo tích hợp (Thời gian tích hợp lên đến 10.000 giờ) |
[Dòng điện] Số chữ số được hiển thị: 6 chữ số (từ 0,00000 mAh, Tích hợp không phụ thuộc vào cực và giá trị Tổng) [Công suất hoạt động] Số chữ số được hiển thị: 6 chữ số (từ 0,00000 mWh, Tích hợp độc lập phân cực và giá trị Tổng) |
| Điện trở đầu vào (50/60 Hz) | [Điện áp] 2 MΩ, [Dòng điện] 1 mΩ trở xuống (đầu vào trực tiếp) |
| Độ chính xác cơ bản (Điện năng hoạt động) |
± 0,1% rdg. ± 0,1% fs (DC) ± 0,1% rdg. ± 0,05% fs (45 Hz đến 66 Hz, ở đầu vào <50% fs) ± 0,15% rdg. (45 Hz đến 66 Hz, ở 50% fs ≤ Đầu vào) |
| Tốc độ làm mới hiển thị | 5 lần / s đến 20 giây (phụ thuộc vào thiết lập thời gian trung bình) |
| Đặc tính tần số | DC, 0,1 Hz đến 100 kHz |
| Đầu ra D/A (Chỉ các model -02 / -03) |
16 kênh (có thể chọn từ các mục sau), Mức đầu ra DC ±2 V, Đầu ra dạng sóng 1 V fs Đầu ra mức, đầu ra dạng sóng tức thời (điện áp, dòng điện, công suất hoạt động) Mức đầu ra (công suất biểu kiến, công suất phản kháng, hệ số công suất hoặc loại khác) Đầu ra mức công suất hoạt động tốc độ cao |
| Chức năng | [Phương pháp chỉnh lưu] Cài đặt tỷ lệ AC + DC, AC + DC Umn, AC, DC, FND, Dải đo tự động, Trung bình, VT hoặc CT, Điều khiển đồng bộ, MAX / MIN hoặc các chức năng khác |
| Kết nối | Chuẩn RS-232C / LAN, (kiểu -01 / -03 cũng bao gồm GP-IB) |
| Nguồn | 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 40 VA. |
| Kích thước và khối lượng | 305 mm (12,01 in) W × 132 mm (5,20 in) H × 256 mm (10,08 in) D, 5,2 kg (183,4 oz) |
| Phụ kiện | Hướng dẫn sử dụng × 1, Hướng dẫn đo × 1, Dây nguồn × 1 |
Xem thêm