Thiết bị đo phân tích công suất KEW KYORITSU 2060BT: Công nghệ vượt trội cho nhu cầu điện năng của bạn
Bạn có nhu cầu theo dõi và phân tích công suất điện một cách chi tiết và chính xác? Thiết bị đo phân tích công suất KEW KYORITSU 2060BT chính là giải pháp hoàn hảo dành cho bạn. Với khả năng đo đa dạng và tích hợp công nghệ hiện đại, thiết bị này mang đến sự tiện dụng và chính xác tuyệt đối cho công việc của bạn.
Tính Năng Nổi Bật
- Nối dây: Hỗ trợ các kiểu nối 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W đa dạng, dễ dàng tích hợp vào bất kỳ hệ thống nào bạn đang sử dụng.
- Đo lường chính xác: Các thông số điện áp, dòng điện, tần số, công suất hoạt động, công suất phản kháng và biểu kiến được đo với độ chính xác cao, đảm bảo bạn có dữ liệu đáng tin cậy.
- Hệ số công suất và góc pha: Đo hệ số công suất từ -1.000 đến 1.000 và góc pha từ -180 đến +179.9, giúp bạn tối ưu hóa hiệu suất hệ thống điện.
- Sóng hài (THD-R / THD-F): Phân tích chuyên sâu từ thứ 1 đến 30 với độ chính xác cao, giảm thiểu sự cố và tối ưu hóa chất lượng điện năng.
- Chiều quay pha: Chính xác trong dải ACV 80 ~ 1100V, đảm bảo tính an toàn và hiệu quả cho hệ thống.
Hiệu Suất Vượt Trội
Với Điện áp AC lên đến 1000V và Dòng điện AC trong khoảng 40,00 / 400.0 / 1000A, bạn có thể tin tưởng vào độ chính xác: ± 0,7% rdg ± 3dgt (40,0 ~ 70,0Hz) và tự động phạm vi đo.
Tần số: 40.0 ~ 999.9Hz với độ chính xác ± 0,3 %rdg ± 3dgt giúp bạn có cái nhìn toàn diện về hiệu suất hệ thống
Với khả năng đo Công suất thuần, Công suất biểu kiến, và Công suất phản kháng trong các dải 40,00 / 400.0 / 1000kW/kVA/kVar, thiết bị giúp tối ưu hóa hệ thống điện tổng thể của bạn.
Thiết Kế Tiện Dụng
Thiết kế gọn nhẹ với kích thước 283 (L) × 143 (W) × 50 (D) mm và trọng lượng chỉ 590g, thiết bị dễ dàng mang theo bất cứ đâu. Với khả năng đo liên tục lên tới 58 giờ, bạn hoàn toàn có thể yên tâm trong những lần kiểm tra dài.
Công Nghệ Bluetooth Đa Năng
Với Bluetooth®5.0 tích hợp, hỗ trợ Android ™ 5.0 trở lên và iOS 10.0 trở lên, bạn có thể nhanh chóng truyền dữ liệu và quản lý từ xa, giúp tiết kiệm thời gian và nỗ lực.
Tiêu Chuẩn và An Toàn
Được chứng nhận với các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu như IEC 61010, CAT IV 600 V / CAT III 1000 V, thiết bị đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng.
Không chỉ dừng lại ở đó, thiết bị còn kèm theo các phụ kiện hữu ích như đầu đo, vỏ mềm và pin, đảm bảo bạn không cần chuẩn bị thêm gì khi bắt đầu sử dụng.
Chọn KEW KYORITSU 2060BT, bạn không chỉ nhận được một thiết bị mà còn là một trợ thủ đắc lực trong việc phân tích và tối ưu hóa hệ thống điện của mình. Hãy nâng tầm hiệu quả công việc của bạn ngay hôm nay!
| Kết nối dây điện | 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W |
| Đo lường và thông số |
Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất tác dụng, Công suất phản kháng, Công suất biểu kiến, Hệ số công suất (cosθ), Góc pha, Sóng hài (THD-R/THD-F), Độ xoay pha |
| ACV | |
| Dải giá trị | 1000V |
| Độ chính xác | ±0,7%rdg±3dgt (40,0 đến 70,0Hz) ±0,3%rdg±5dgt (70,1Hz đến 1KHz) |
| Hệ số đỉnh | 1,7 trở xuống |
| ACA | |
| Dải giá trị | 40,00/400,0/1000A (3 tự động đặt phạm vi đo) |
| Độ chính xác | ±1,0%rdg±3dgt (40,0 đến 70,0Hz) ±2,0%rdg±5dgt (70,1Hz đến 1kHz) |
| Hệ số đỉnh | 3 trở xuống trên dải giá trị 40,00A/400,0A, 3 trở xuống 1500A giá trị đỉnh trên dải giá trị 1000A |
| Tần số | |
| Dải giá trị hiển thị | 40,0 đến 999,9Hz |
| Độ chính xác | ±0,3%rdg±3dgt |
| Công suất tác dụng | |
| Dải giá trị | 40,00/400,0/1000kW |
| Độ chính xác | ±1,7%rdg±5dgt (PF1, sóng hình sin, 45 đến 65Hz) |
| Công suất biểu kiến | |
| Dải giá trị | 40,00/400,0/1000kVA |
| Độ chính xác | ±1dgt so với mỗi giá trị được tính toán Tổng: cộng các lỗi của từng kênh, 3P3W: ±2dgt, 3P4W:±3dgt |
| Công suất phản kháng | |
| Dải giá trị | 40,00/400,0/1000kVar |
| Độ chính xác | ±1dgt so với mỗi giá trị được tính toán Tổng: cộng các lỗi của từng kênh, 3P3W: ±2dgt, 3P4W:±3dgt |
| Hệ số công suất | |
| Dải giá trị hiển thị | -1,000 đến 0,000 đến +1,000 |
| Độ chính xác | ±1dgt so với mỗi giá trị được tính toán Tổng: cộng các lỗi của từng kênh, 3P3W: ±2dgt, 3P4W:±3dgt |
| Góc pha (chỉ với 1P2W) | |
| Dải giá trị hiển thị | -180,0 đến 0,0 đến +179,9 |
| Độ chính xác | Trong phạm vi ±3,0° |
|
Sóng hài RMS (Tỷ lệ thành phần) |
|
| Bậc phân tích | Bậc từ 1 đến 30 |
| Độ chính xác | ±5,0%rdg ± 10dgt (1 đến 10) ±10%rdg ± 10dgt (11 đến 20th) ±20%rdg ± 10dgt (21 đến 30) |
|
Tổng sóng hài THD-R/THD-F |
|
| Dải giá trị hiển thị | 0,0% đến 100,0% |
| Độ chính xác | ±1dgt so với kết quả tính toán của mỗi giá trị đo được |
| Xoay pha | ACV 80 đến 1100V (45 đến 65Hz) |
| Các chức năng khác | MAX/MIN/AVG/PEAK, Giữ dữ liệu, Bluetooth®, Đèn nền, Tự động tắt nguồn |
| Tổng quan | |
| Giao tiếp truyền thông |
Bluetooth®5,0 |
| Nguồn điện | LR6 (AA) (1,5V) ×2 |
| Thời gian đo liên tục |
Khoảng 58 giờ |
| Kích thước dây dẫn | φ75 mm tối đa (thanh cái 80mm × 30mm) |
| Kích thước / Trọng lượng | 283(D) × 143(R) × 50(S) mm / Khoảng 590g (bao gồm cả pin) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1,2-2 ClassB CAT Ⅳ 600V / CAT Ⅲ 1000V Mức độ ô nhiễm 2 |
| Phụ kiện | 7290 (Dây dẫn kiểm thử) 9198 (Hộp đựng mang đi) LR6(AA)×2, Sách hướng dẫn |
- Hướng dẫn sử dụng

Xem thêm