Máy đo LCR Hioki 3504-40: Đột Phá Trong Đo Lường Trở Kháng
Máy đo LCR Hioki 3504-40 được thiết kế để cung cấp sự chính xác và hiệu quả vượt trội trong việc đo lường và phân tích trở kháng. Được tích hợp đầy đủ các tính năng tiện ích, thiết bị này là công cụ không thể thiếu cho các kỹ sư và nhà nghiên cứu làm việc trong các ngành điện tử và kỹ thuật.
Tính Năng Ưu Việt của Hioki 3504-40
Dòng máy đo điện dung băng tần kép này phù hợp đặc biệt để kiểm tra MLCC điện dung lớn sử dụng điện áp không đổi. Khả năng đo lường chính xác đáng kinh ngạc giúp bạn dễ dàng ghi chú các thông số đo, với độ chính xác đối với điện dung (C) là ±0.09 % rdg. ±10 dgt., và hệ số tổn thất tan δ (D) là ±0.0016.
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
- Đối tượng đo lường: C (điện dung), D (hệ số tổn thất tan δ)
- Dải tần số: 120 Hz, 1 kHz
- Đo lường tích hợp: 5Ω (Ở chế độ điện áp đầu cuối mở bên ngoài phạm vi đo CV)
- Đầu ra: Dải đo CV 500 mV : lên đến dải 170 μF (tần số nguồn 1 kHz), lên đến dải 1.45 mF (tần số nguồn 20 Hz)
- Dải đo CV 1V: lên đến dải 70 μF (tần số nguồn 1 kHz), lên đến dải 700 μF (tần số nguồn 120 Hz)
- Kích thước: 260 mm (10.24 in) W × 100 mm (3.94 in) H × 220 mm (8.66 in) D
- Khối lượng: 3.8 kg (134.0 oz)
Thiết Kế Hiện Đại và Tiện Ích
Máy đo LCR Hioki 3504-40 không chỉ vượt trội về thông số kỹ thuật mà còn nổi bật với thiết kế nhỏ gọn và tiện lợi. Với kích thước vừa phải, dễ dàng di chuyển và đặt trên bất kỳ bề mặt làm việc nào. Khả năng kết nối dễ dàng với các phụ kiện kèm theo như dây nguồn và cầu chì dự phòng giúp việc vận hành trở nên đơn giản và hiệu quả hơn bao giờ hết.
Ứng Dụng Đa Dạng Cho Mọi Yêu Cầu
Máy đo LCR Hioki 3504-40 là sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng nghiên cứu và phát triển, sản xuất hàng loạt trong ngành công nghiệp và giáo dục. Tính năng đo lường đa dạng cùng sự chính xác cao của máy cho phép bạn hoàn toàn yên tâm khi thực hiện các công tác kiểm tra và phân tích chi tiết.
Đặt Hàng Ngay Hôm Nay
Không còn gì phải băn khoăn, máy đo LCR Hioki 3504-40 chính là người bạn đồng hành đáng tin cậy của bạn trong mọi thí nghiệm và sản xuất. Hãy đặt hàng ngay để trải nghiệm sự khác biệt mà thiết bị hiện đại này mang lại. Chúng tôi cam kết mang lại cho bạn sản phẩm chất lượng cùng dịch vụ hỗ trợ tận tình.
| Các thông số đo | C (điện dung), D (hệ số tổn hao tan δ) |
| Dải đo | C: 0,9400 pF đến 20,0000 mF, D: 0,00001 đến 1,99999 |
| Độ chính xác cơ bản | (Điển hình) C: ±0,09 % rdg. ±10 dgt., D: ±0.0016 |
| Tần số đo | 120Hz, 1kHz |
| Mức tín hiệu đo | 100 mV (chỉ 3504-60), 500 mV, 1 V rms CV 100 mV Phạm vi đo: phạm vi lên tới 170 μF (Tần số nguồn 1 kHz), phạm vi lên tới 1,45 mF (Tần số nguồn 120 Hz) CV 500 mV Dải đo : dải đo lên tới 170 μF (Tần số nguồn 1 kHz), dải đo lên tới 1,45 mF (Tần số nguồn 120 Hz) CV 1V Dải đo : dải đo lên tới 70 μF (Tần số nguồn 1 kHz), dải đo lên tới 700 μF (Tần số nguồn 120 Hz) |
| Trở kháng đầu ra | 5Ω (Ở chế độ điện áp đầu cuối mở bên ngoài phạm vi đo CV) |
| Hiển thị | LED (sáu chữ số, Bộ đếm đầy đủ phụ thuộc vào dải đo) |
| Thời gian đo | 2 ms (Giá trị điển hình. Tùy thuộc vào cài đặt cấu hình phép đo) |
| Chức năng |
Chức năng kiểm tra tiếp xúc 4 đầu cuối (chỉ 3504-60) |
| Nguồn | Có thể lựa chọn từ 100, 120, 220 hoặc 240 V AC ±10 %, 50/60 Hz, tối đa 110 VA. |
| Kích thước và khối lượng | 260 mm (10,24 inch) Rộng × 100 mm (3,94 inch) Cao × 220 mm (8,66 inch) D, 3,8 kg(134,0 oz) |
| Phụ kiện | Dây nguồn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, Cầu chì dự phòng ×1 |
Xem thêm