Thiết bị ghi dữ liệu - Dòng rò KYORITSU 5020: Nâng tầm chất lượng và hiệu quả
Bạn đang tìm kiếm giải pháp đo lường chính xác, tin cậy và hiệu quả cho nhu cầu kiểm tra, phân tích chất lượng nguồn điện? Thiết bị ghi dữ liệu - Dòng rò KYORITSU 5020 sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho bạn. Với công nghệ True RMS tiên tiến nhất, KYORITSU 5020 không chỉ mang lại kết quả đo chuẩn xác mà còn mở rộng khả năng phân tích để bạn luôn kiểm soát chặt chẽ các chỉ số điện năng quan trọng.
Chế độ ghi bình thường: Đo lường ổn định và chính xác
Với giải đo 100mA và độ chính xác tuyệt đối ±2.0%rdg±5dgt, bạn sẽ ngay lập tức cảm nhận được sự ổn định mà KYORITSU 5020 mang lại. Đặc biệt hơn, khi tích hợp với cảm biến, độ chính xác vẫn giữ nguyên ở mức cao với ±2.0%rdg±10dgt. Điều này giúp bạn tự tin giám sát các thông số thay đổi của dòng điện một cách chi tiết và tuyệt đối an toàn.
Chế độ ghi khởi động: Theo dõi những biến đổi tức thời
Trong các tình huống khởi động thiết bị, độ chính xác vẫn đảm bảo với ±3.5%rdg±5dgt và ±3.5%rdg±10dgt khi dùng cảm biến. Đây là một tính năng đặc biệt quan trọng giúp dự đoán các vấn đề tiềm ẩn có thể xảy ra và từ đó đưa ra những giải pháp khắc phục kịp thời.
Chế độ ghi thu thập và phân tích chất lượng: Cải thiện hiệu suất nguồn điện
Với chế độ ghi thu thập, phân tích chất lượng, giải đo 100mA và độ chính xác luôn duy trì ở mức ±3%rdg±5dgt khi có cảm biến lên tới ±3.0%rdg±10dgt; KYORITSU 5020 giúp bạn phân tích sâu hơn và xác định nhanh chóng các bất thường có thể xảy ra với hệ thống điện.
Thiết kế tiện dụng và phụ kiện hữu ích
- Đầu vào: AC đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng
- Số kênh: 3, dễ dàng theo dõi và ghi nhận nhiều điểm
- Trở khánh: 50MΩ, đảm bảo hiệu suất đo lường ổn định
- Nguồn: DC 6V - LR6 × 4, tiết kiệm và dễ dàng thay thế pin
- Kích thước nhỏ gọn: 111 (L) × 60 (W) × 42 (D) mm
- Khối lượng nhẹ: 265g, thuận tiện cho việc mang theo, sử dụng.
- Phụ kiện kèm theo: Pin, cáp USB, CD, bao đựng - tất cả đều được chuẩn bị sẵn sàng để bạn bắt đầu ngay vào công việc.
Không chỉ là một thiết bị, Thiết bị ghi dữ liệu - Dòng rò KYORITSU 5020 chính là người bạn đồng hành đáng tin cậy của bạn trong việc đảm bảo chất lượng nguồn điện, mang lại giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả tuyệt đối cho mọi ứng dụng.
Đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sự xuất sắc mà KYORITSU 5020 mang lại và tận hưởng giá trị vượt trội trong từng đo lường và phân tích của bạn.
|
Chế độ ghi bình thường (AC 50/60Hz, Sóng hình sin, Đầu vào: 10% trở lên trên dải giá trị tại CH1) |
|
| Dải giá trị | Độ chính xác RMS |
| 100,0mA | ±2,0%rdg±0,9%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Các dải giá trị khác | ±1,5%rdg±0,7%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Hệ số đỉnh | 2,5 trở xuống: Độ chính xác RMS (sin) + 2%rdg + 1%f.s. |
|
*Các giá trị Tối đa, Tối thiểu và Đỉnh tức thời ở chế độ Ghi bình thường chỉ là giá trị tham chiếu: độ chính xác của chúng không được đảm bảo. |
|
|
Chế độ ghi kích hoạt (AC 50/60Hz sóng hình sin) |
|
| Dải giá trị | Độ chính xác |
| 100,0mA | ±3,5%rdg±2,2%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Các dải giá trị khác | ±3,0%rdg±2,0%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Chế độ ghi chụp | |
| Dải giá trị | Độ chính xác |
| 100,0mA | ±3,0%rdg±1,7%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Các dải giá trị khác | ±2,5%rdg±1,5%f.s.+ Độ chính xác của cảm biến |
| Chế độ ghi | Bình thường, Kích khởi, Thu thập, Phân tích chất lượng điện |
| Hệ điều hành | Xấp xỉ liên tiếp (CH1 lấy mẫu đồng bộ đơn) |
| Điện áp làm việc tối đa định mức | Giá trị đỉnh AC 9,9Vrms, 14V |
| Số kênh đầu vào | 3ch |
| Phương pháp đo lường | True RMS |
| Khoảng thời gian đo RMS | Khoảng 100ms |
| Khoảng thời gian lấy mẫu | Chế độ Bình thường/Kích hoạt: khoảng 1,65ms/CH Chế độ chụp: khoảng 0,55ms (dạng sóng: cứ mỗi 1,1ms) |
| Dải giá trị hiện tại | 8146 (loại 30A) : 100,0/1000mA/10,00/30,0A 8147 (loại 70A) : 100,0/1000mA/10,00/70,0A 8148 (loại 100A) : 100,0/1000mA/10,00/100,0A 8121 (loại 100A) : 10,00/100,0A 8122 (loại 500A) : 50,00/500,0A 8123 (loại 1000A) : 100,0/1000A 8128/8135 (loại 5A) : 5,000A/(50,00A) 8127 (loại 100A) : 10,00A/100,0A 8126 (loại 200A) : 20,00A/200,0A 8125 (loại 500A) : 50,00A/500,0A 8124 (loại 1000A) : 100,0A/1000A 8130 (loại 1000A) : 100,0/1000A |
| Cảnh báo pin yếu | Hiển thị vạch pin (ở 4 mức) |
| Chỉ báo vượt phạm vi | Dấu "OL" được hiển thị khi vượt quá dải giá trị đo |
| Tự động tắt nguồn | Tự động tắt thiết bị đo nếu không có thao tác công tắc trong khoảng 3 phút. (Chức năng này không hoạt động trong khi ghi.) |
| Thời gian đo lường có thể | Khoảng 10 ngày (bằng LR6 pin alkaline) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1:2001 CAT Ⅲ 300V Mức độ ô nhiễm 2, IEC 61326 (EMC) |
| Kích thước | 111(D)×60(R)×42(S)mm |
| Trọng lượng | Khoảng 265g |
| Phụ kiện | 7148 (Cáp USB) 9118 (Hộp đựng mang đi) LR6×4pcs Sách hướng dẫn Sách hướng dẫn nhanh Tờ thông báo USB |
| Phụ kiện tùy chọn | 8146/8147/8148 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải) 8121/8122/8123 (Cảm biến kẹp dòng điện tải) 8124/8125(*1)/8126(*2)/8127(*3)/8128 (Cảm biến kẹp dòng điện tải) 8130(*4)/8135 (Cảm biến kẹp linh hoạt) 7185 (Cáp nối dài cho cảm biến) 8309 (Cảm biến điện áp) 8320 (Bộ điều hợp AC) 9135 (Túi đựng) |

Xem thêm