Thiết bị tự ghi Dữ liệu - Dòng dò KYORITSU 5050 mạnh mẽ và chính xác


KYORITSU
KYORITSU 5050

Thiết bị tự ghi Dữ liệu- Dòng dò KYORITSU 5050 đo dòng rò, điện áp với độ chính xác cao, hỗ trợ cấu hình dây 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W, thích hợp cho công việc phân tích an toàn điện.


Còn hàng

Thiết Bị Tự Ghi Dữ Liệu - Dòng Dò KYORITSU 5050

Bước vào thế giới của công nghệ đo lường tiên tiến với Thiết bị tự ghi Dữ liệu- Dòng dò KYORITSU 5050, một thiết bị hiện đại được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu đo lường chính xác và ổn định. Sản phẩm này mang lại sự an tâm tuyệt đối cho các chuyên gia trong lĩnh vực điện lực và kỹ thuật.

Đặc Điểm Nổi Bật của KYORITSU 5050

Với cấu hình đa dạng cho các ứng dụng khác nhau như 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W, thiết bị tự ghi Dữ liệu- Dòng dò KYORITSU 5050 là thiết bị lý tưởng giúp bạn có thể theo dõi và phân tích dữ liệu dòng điện một cách chính xác và hiệu quả nhất.

Khả Năng Đo Lường Toàn Diện

KYORITSU 5050 tích hợp các phép đo và thông số vượt trội, bao gồm:

  • Ior: Dòng điện rò chỉ với các phần điện trở, phạm vi từ 10.000 mA đến 10.000 A, độ chính xác xuất sắc ± 0,2% rdg.
  • Io: Dòng điện rò với sóng cơ 40 - 70Hz, nâng cao hiệu suất trong việc theo dõi và bảo vệ hệ thống điện.
  • Iom: Dòng điện rò bao gồm các thành phần sóng hài.
  • V: Điện áp tham chiếu với sóng cơ 40 - 70Hz đảm bảo tính ổn định và chính xác.
  • Vm: Điện áp tham chiếu bao gồm các thành phần sóng hài.
  • R: Điện trở cách điện, Tần số (Hz), Góc pha (θ) cho phép kiểm tra chi tiết hệ thống.

Tính Năng Kỹ Thuật Ưu Việt

Sản phẩm còn đi kèm với các chức năng tiện lợi khác như đầu ra kỹ thuật số, màn hình in, đèn nền, và giữ dữ liệu phục vụ cho việc đo lường không gián đoạn. Khoảng thời gian ghi linh hoạt từ 200/400ms cho đến 1/2 giờ, phù hợp với nhiều yêu cầu sử dụng.

Khả Năng Kết Nối và Lưu Trữ

Thiết bị hỗ trợ giao diện thẻ PC SD với dung lượng kèm theo 2GB và giao diện USB Ver2.0 giúp dễ dàng kết nối và truyền tải dữ liệu đến các thiết bị khác.

Thiết Kế Bền Vững và Tiện Ích

Với dải nhiệt độ và độ ẩm hoạt động từ -10 - 50°C và tiêu chuẩn an toàn IEC, KYORITSU 5050 đảm bảo điều kiện hoạt động bền vững trong môi trường khắc nghiệt. Khối lượng nhẹ 680g cùng kích thước nhỏ gọn, thiết bị dễ dàng cầm tay và di chuyển.

Phụ Kiện Đi Kèm

Thiết bị được trang bị phong phú với các phụ kiện như dây đo điện áp, bộ đổi nguồn AC, thẻ SD 2GB, và phần mềm KEW Window dành cho PC, đảm bảo khả năng hoạt động tối ưu và lâu bền.

Bạn đã sẵn sàng nâng cấp công nghệ đo lường của mình chưa? Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Thiết bị tự ghi Dữ liệu- Dòng dò KYORITSU 5050 để tối ưu hóa hiệu suất làm việc hôm nay!

Cấu hình hệ thống dây điện 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W
Các phép đo và
thông số
Ior: Dòng điện rò rỉ (Trms) chỉ với các thành phần điện trở
Ior: Dòng điện rò rỉ (Trms) chỉ với 50/60Hz sóng cơ bản
Ior: Dòng điện rò rỉ (Trms) bao gồm các thành phần sóng hài
V : Điện áp tham chiếu (Trms) chỉ với sóng cơ bản 50/60Hz
Vm: Điện áp tham chiếu (Trms) bao gồm các thành phần sóng hài
R: Điện trở cách điện, Tần số (Hz), Góc pha (θ)
Các chức năng khác Đầu ra kỹ thuật số, In màn hình, Đèn nền, Giữ dữ liệu
Khoảng thời gian ghi 200/400ms/1/5/15/30s/1/5/15/30m/1/2hours
Ior  
Dải giá trị 10,000/100,00/1000,0mA/10,000A/AUTO
Độ chính xác Đối với điện áp tham chiếu của sóng hình sin 40 đến 70Hz và 90V Trms hoặc cao hơn,
±0,2%rdg±0,2%f.s. + độ chính xác biên độ cảm biến kẹp + lỗi độ chính xác của pha*
(lỗi pha)
* thêm %rdg vào giá trị Ior đo được khi sử dụng cảm biến kẹp rò rỉ Ior.
(θ: trong phạm vi độ chính xác của điện áp tham chiếu/sự khác biệt pha dòng điện ±1,0°)
Đầu vào cho phép 1% đến 110% (Trms) của mỗi dải giá trị và 200% (đỉnh) của dải giá trị
Dải giá trị hiển thị 0,15% đến 130% (hiển thị “0” cho giá trị thấp hơn 0,15%, “OL” nếu dải giá trị bị vượt quá)

Ior *Dải giá trị, Đầu vào cho phép và Dải giá trị hiển thị giống như Ior.

 
Độ chính xác ±0,2%rdg±0,2%f.s.+ Độ chính xác biên độ cảm biến kẹp

Ior *Dải giá trị, Đầu vào cho phép và Dải giá trị hiển thị giống như Ior.

 
Độ chính xác ±0,2%rdg±0,2%f.s.+ Độ chính xác biên độ cảm biến kẹp
Phương pháp
đo lường
Tốc độ lấy mẫu 40,96ksps (mỗi 24,4μs một lần), không có khoảng cách, tính toán giá trị Trms mỗi 200ms một lần.

Điện áp  
Dải giá trị 1000,0V
Độ chính xác ±0,2%rdg±0,2%f.s. * cho dạng sóng hình sin 40 đến 70Hz
Đầu vào cho phép 10 đến 1000V Trms và 2000V đỉnh
Dải giá trị hiển thị 0,9 đến 1100,0V Trms (hiển thị “0” cho giá trị thấp hơn 0,9V, “OL” nếu dải giá trị bị vượt quá)
Góc pha(θ)  
Dải giá trị hiển thị 0,0 đến ±180,0° (về pha của điện áp tham chiếu như 0,0°)
Độ chính xác Trong ±0,5° cho các đầu vào bằng 10% dải giá trị dòng điện rò rỉ hoặc cao hơn,
sóng hình sin 40 đến 70Hz, điện áp tham chiếu 90V Trms hoặc cao hơn.
Trong ±1,0° khi sử dụng cảm biến kẹp rò rỉ Ior và
Trong ±0,5°+ độ chính xác của cảm biến kẹp khi sử dụng cảm biến kẹp mục đích chung.
Dải giá trị đồng hồ đo tần số 40 đến 70Hz
Nguồn cung cấp bên ngoài AC100 đến 240V(50/60Hz) 7,5VA tối đa
Nguồn điện LR6(AA)(1,5V) × 6 (Thời lượng pin khoảng 11h)
Hiển thị / thời gian cập nhật 160 × 160dots, Màn hình đơn sắc FSTN / 500ms
Giao tiếp thẻ PC Thẻ SD (2GB) *phụ kiện tiêu chuẩn
Giao tiếp
truyền thông
USB
Dải giá trị nhiệt độ và
độ ẩm
23±5°C, độ ẩm tương đối 85% trở xuống (không ngưng tụ)
Dải giá trị nhiệt độ
và độ ẩm hoạt động
-10 đến 50°C, độ ẩm tương đối 85% trở xuống (không ngưng tụ)
Dải giá trị nhiệt độ
và độ ẩm bảo quản
-20 đến 60°C, độ ẩm tương đối 85% tở xuống (không ngưng tụ)
Tiêu chuẩn áp dụng IEC 61010-1 CAT Ⅳ 300V / CAT Ⅲ 600V Mức độ ô nhiễm 2
IEC 61010-2-030, IEC 61010-031, IEC 61326
Kích thước 165(D) × 115(R) × 57(S)mm
Trọng lượng Khoảng 680g (bao gồm cả pin)
Phụ kiện 7273 (Dây dẫn kiểm thử điện áp)
8262 (Bộ điều hợp AC)
7278 (Cáp tiếp đất)
7219 (Cáp USB)
8326-02 (Thẻ SD [2GB])
9125 (Hộp đựng mang đi)
Sách hướng dẫn, Vạch đánh dấu cáp, LR6(AA) × 6
Phụ kiện tùy chọn 8177/8178 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ Ior)
8329 (Bộ chuyển đổi nguồn điện)
8121/8122/8123/8124/8125/8126/8127/8128 (Cảm biến kẹp dòng điện tải)*
8130/8133 (Cảm biến kẹp linh hoạt)*
8146/8147/8148 (Cảm biến kẹp dòng điện rò rỉ và tải)*

 

Truy cập website hãng: Bấm xem


Sản phẩm liên quan

Đồng hồ vạn năng FLUKE 175 True-RMS đo dòng AC/DC với độ chính xác vượt trội

Đồng hồ vạn năng FLUKE 175 True-RMS đo dòng AC/DC giúp đo lường chuyên nghiệp cho điện AC/DC. Với công nghệ True-RMS, máy đảm bảo độ chính xác tối ưu cho sóng không sin

Đồng hồ vạn năng FLUKE 77 IV - Giải pháp đo điện toàn diện

Đồng hồ vạn năng FLUKE 77 IV đo dòng AC/DC, điện áp, điện trở, điện dung và tần số. Tích hợp màn hình lớn, đèn nền, và đảm bảo độ chính xác cao. Phù hợp cho điện tử và điện công nghiệp.

Nguồn tín hiệu cho bộ kiểm tra ổ cắm KYORITSU 8343 đáng tin cậy

Nguồn tín hiệu cho bộ kiểm tra ổ cắm KYORITSU 8343 với kìm kẹp Ø24mm max, điện áp TRMS 20mV rms, tiêu chuẩn IEC 61010-1, hoạt động -10 - 50℃, nguồn cung cấp LR6 (AA). Sản phẩm đi kèm kẹp cá sấu và túi đựng.

Việc sử dụng kết hợp với Bộ kiểm thử ổ cắm thông minh (KEW 4506) sẽ mở rộng đáng kể khả năng của Bộ kiểm thử ổ cắm thông minh.

*KEW 8343 không thể đo lường riêng

Bộ chuyển đổi chuyên dụng tối ưu cho EVSE KYORITSU KEW 8602 (50/60Hz)

Bộ chuyển đổi chuyên dụng dành cho dòng EVSE KYORITSU KEW 8602 (50/60Hz) với đầu cắm IEC 62196-2 Loại 2, hỗ trợ nhiều chuẩn ổ cắm E, BF, O. Phù hợp sử dụng từ 0 - 40°C, đảm bảo độ an toàn và hiệu suất cao

Vạn Năng Kế Kỹ Thuật Số Testo 760-1 (0590 7601) – Đo lường chính xác, dễ dàng, đáng tin cậy

Vạn Năng Kế Kỹ Thuật Số (0590 7601)Testo 760-1 hoạt động dễ dàng với khả năng tự động phát hiện thông số đo lường, hạn chế tối đa cài đặt sai. Hiển thị rõ trên màn hình lớn có đèn nền, phù hợp đo điện

Đồng hồ vạn năng TENMARS YF-78

Đồng hồ vạn năng TENMARS YF-78

Để đo điện áp DC, điện áp xoay chiều, dòng điện một chiều, dòng điện xoay chiều, điện trở, tần số (tự động), diode, kiểm tra liên tục, điện cảm, điện dung, giá trị bóng bán dẫn (hFE).

Đã thêm vào giỏ hàng