Đồng hồ vạn năng KEWMATE KYORITSU 2001A: Giải pháp đo lường hoàn hảo
Bạn đang tìm kiếm một công cụ đo lường đáng tin cậy và linh hoạt cho các tác vụ kiểm tra điện tử hàng ngày? Đồng hồ vạn năng KEWMATE KYORITSU 2001A với cảm biến kẹp AC/DC chắc chắn sẽ là sự lựa chọn không thể tốt hơn dành cho bạn.
Độ chính xác cao và khả năng đo lường đa dạng
KEWMATE KYORITSU 2001A cung cấp độ chính xác cao với các dải đo rộng như:
- DC V: từ 340.0mV tới 600V với trở kháng đầu vào 10MΩ, sai số ± 1,5% rdg ± 4dgt
- AC V: từ 3.400V tới 600V, sai số ± 1,5% rdg ± 5dgt [50 - 400Hz]
- DC A: đến 100.0A với sai số ±2%rdg±5dgt
- AC A: đến 100.0A, với sai số tương tự như DC
- Ω: từ 340.0Ω đến 34.00MΩ, đa dạng và linh hoạt cho nhu cầu đo lường điện trở
Thiết kế tiện dụng và tiêu chuẩn an toàn cao
Với kích thước nhỏ gọn 128(L) × 92(W) × 27(D)mm và trọng lượng chỉ 220g, sản phẩm cực kỳ dễ cầm nắm và di chuyển. Đồng hồ vạn năng này tuân theo các tiêu chuẩn an toàn quốc tế như IEC 61010-1 CAT III 300V và CAT II 600V, đảm bảo sự an toàn tối đa trong quá trình sử dụng.
Hiệu suất hoạt động và tiết kiệm năng lượng
Với khả năng hoạt động liên tục trong khoảng 45 giờ và chức năng tự động tiết kiệm điện sau 10 phút, bạn có thể yên tâm sử dụng lâu dài mà không lo hết pin. Chỉ cần hai pin AAA, thiết bị đã sẵn sàng phục vụ bạn một cách tối ưu nhất.
Phụ kiện và hỗ trợ đầy đủ
Khi mua KEWMATE KYORITSU 2001A, bạn sẽ được cung cấp kèm theo hai pin R03 (AAA) và hướng dẫn sử dụng chi tiết. Ngoài ra, bạn còn có thể chọn mua thêm hộp đựng mềm 9107 để bảo quản máy tốt hơn.
Đồng hồ vạn năng KEWMATE KYORITSU 2001A là sự kết hợp hoàn hảo giữa khả năng đo lường chính xác, tiện dụng và an toàn. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu sản phẩm ưu việt này cho nhu cầu kiểm tra điện tử và công nghiệp của bạn!
| DC V | 340,0mV/3,400/34,00/340,0/600V (Trở kháng đầu vào: khoảng 10MΩ) ±1,5%rdg±4dgt |
| AC V | 3,400/34,00/340,0/600V (Trở kháng đầu vào: khoảng 10MΩ) ±1,5%rdg±5dgt [50 đến 400Hz] |
| DC A | 100,0A ±2%rdg±5dgt |
| AC A | 100,0A ±2%rdg±5dgt (50/60Hz) |
| Ω | 340,0Ω/3,400/34,00/340,0kΩ/3,400/34,00MΩ ±1%rdg±3dgt (0 đến 340kΩ) ±5%rdg±5dgt (3,4MΩ) ±15%rdg±5dgt (34MΩ) |
| Còi báo thông mạch | Còi sẽ phát âm thanh dưới 30±10Ω (Còi báo thông mạch hoạt động chỉ với dải giá trị 340Ω) |
| Tần số | (AC A) 3,400/10,00kHz ±0,1%rdg±1dgt (AC5) 3,400/34,00/300,0kHz ±0,1%rdg±1dgt (Độ nhạy đầu vào Dòng điện: lớn hơn 25A, Điện áp: lớn hơn 30V) |
| Kích thước dây dẫn | Tối đa Ø10mm |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 300V / CAT II 600V Mức độ ô nhiễm 2 IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1, VI 50581(RoHS) |
| Nguồn điện | R03 (AAA)(1,5V) × 2 * Thời gian đo liên tục: khoảng 45 giờ (Tự động tiết kiệm điện: khoảng 10 phút) |
| Kích thước | 128(D) × 92(R) × 27(S)mm |
| Trọng lượng | Khoảng 220g (bao gồm cả pin) |
| Phụ kiện | R03 (AAA) × 2 Hướng dẫn sử dụng |
| Phụ kiện tùy chọn | 9107 (Vỏ mềm) |

Xem thêm