Thiết Bị Kiểm Tra Pin Hioki BT3561A: Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Dây Chuyền Sản Xuất Hiện Đại
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp tối ưu để nâng cao hiệu suất trong kiểm tra pin và ắc quy? Không cần tìm kiếm xa xôi, Thiết bị kiểm tra pin Hioki BT3561A chính là giải pháp hoàn hảo cho bạn. Với khả năng hỗ trợ kiểm tra dây chuyền sản xuất hoàn toàn tự động đối với pin và ắc quy lên đến 60V cùng nhiều tính năng đo lường nổi bật, Hioki BT3561A giúp tăng hiệu suất kiểm tra pin tốt hơn bao giờ hết.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Hioki BT3561A
- Thời gian đo lường nhanh chóng: Với thời gian đo chỉ 10 ml/s, thiết bị giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất sản xuất.
- Đa dạng dải đo: Thiết bị có khả năng đo điện trở và điện áp với độ chính xác cao, từ 30 mΩ đến 3000 kΩ cho điện trở và 6V đến 60V cho điện áp.
- Chế độ đo linh hoạt: Cho phép lựa chọn các chế độ đo từ EX.FAST đến SLOW phù hợp với từng nhu cầu cụ thể.
- Tính năng tiên tiến: Bao gồm kiểm tra tiếp điểm, điều chỉnh 0, đo xung, hay so sánh kết quả và tính toán thống kê.
Ứng Dụng Thực Tiễn Trong Sản Xuất
Với khả năng hỗ trợ dây chuyền sản xuất hoàn toàn tự động và kiểm tra pin hiệu quả, Hioki BT3561A là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà sản xuất cần một thiết bị kiểm tra pin mạnh mẽ và chính xác. Thiết bị không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm thiểu lỗi trong quá trình sản xuất.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
Với thiết kế nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, Hioki BT3561A mang đến những thông số kỹ thuật ấn tượng:
- Ngõ ra: LAN và RS-232C cho kết nối linh hoạt.
- Kích thước: Rộng 215mm x Cao 80mm x Sâu 295mm
- Khối lượng: 2,4 kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
- Điện áp hoạt động: 100 đến 240 V AC
Đầu Tư Hiệu Quả Cho Tương Lai
Với tất cả các tính năng và thông số kỹ thuật ưu việt, Thiết bị kiểm tra pin Hioki BT3561A không chỉ giúp bạn đáp ứng nhu cầu hiện tại mà còn sẵn sàng cho sự phát triển trong tương lai. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cấp dây chuyền sản xuất của bạn với thiết bị hàng đầu này.
Hãy đặt hàng ngay hôm nay để sở hữu cho mình một thiết bị kiểm tra vượt trội, đảm bảo từng sản phẩm pin và ắc quy của bạn đều đạt chất lượng hàng đầu trước khi ra thị trường.
| Dải đo điện trở | 30 mΩ(Tối đa. màn hình: 31.000 mΩ, độ phân giải: 1 μΩ, dòng điện đo: 100 mA) 300 mΩ(Tối đa. màn hình: 310,00 mΩ, độ phân giải: 10 μΩ, dòng điện đo: 10 mA) 3 Ω(Tối đa. màn hình: 3.1000 Ω, độ phân giải: 100 μΩ, dòng điện đo: 1 mA) 30 Ω(Tối đa. màn hình: 31.000 Ω, độ phân giải: 1 mΩ, dòng điện đo: 100 μA) 300 Ω(Tối đa. màn hình: 310,00 Ω, độ phân giải: 10 mΩ, dòng điện đo: 10 μA) 3 kΩ(Tối đa. màn hình: 3.1000 kΩ, độ phân giải: 100 mΩ, dòng điện đo: 10 μA) Độ chính xác cơ bản: ±0,5% rdg ±5 dgt(phạm vi 30 mΩ trở lên) Tần số đo: 1 kHz ± 0,2 Hz Phương pháp đo: Phương pháp bốn cực AC |
| Dải đo điện áp | 6 V(Tối đa. hiển thị: 6.00000 V, độ phân giải: 10 μV) 60 V(Tối đa. hiển thị: 60.0000 V, độ phân giải: 100 μV) Độ chính xác cơ bản : ±0.01% rdg. ±3 dgt. |
| Thời gian đáp ứng | 10 mili giây |
| Chu kỳ lấy mẫu | Ω hoặc V (60 Hz): 4 ms (EX.FAST), 12 ms (FAST), 35 ms (MEDIUM), 150 ms (SLOW) ΩV (60 Hz): 8 ms (EX.FAST), 24 ms (FAST), 70 ms (MEDIUM), 253 ms (SLOW) Ω hoặc V (50 Hz): 4 ms (EX.FAST), 12 ms (FAST), 42 ms (MEDIUM), 157 ms (SLOW) ΩV (50 Hz): 8 ms (EX.FAST), 24 ms (FAST), 84 ms (MEDIUM), 259 ms (SLOW) |
| Chức năng |
Kiểm tra tiếp xúc, Hiệu chỉnh về 0 (±1000 số đếm), Đo lường xung, Bộ so sánh (Hi/ IN/ Lo), Tính toán thống kê (Tối đa 30,000), Độ trễ, Trung bình, Lưu/ Tải bảng điều khiển, Bộ nhớ lưu trữ, LabVIEW® driver |
| Kết nối | LAN (TCP / IP, 10BASE-T / 100BASE-TX) RS-232C (Tối đa 38,4 kbps, Khả dụng như máy in I / F) EXT I/O (37-pin Handler interface) Đầu ra Analog (DC 0 V đến 3.1 V) |
| Nguồn | 100 đến 240 V AC, 50 Hz / 60 Hz, tối đa 35 VA. |
| Kích thước và khối lượng | 215 mm (8,46 in) W × 80 mm (3,15 in) H × 295 mm (11,61 in) D, 2,4 kg (84,7 oz) |
| Phụ kiện | Hướng dẫn sử dụng ×1, Dây nguồn ×1, Thận trọng khi sử dụng ×1 |
Xem thêm