Đồng hồ đo kiểm tra ắc quy Hioki BT3554-52 chính xác, nhanh chóng


Hioki

Đồng hồ đo kiểm tra ắc quy Hioki BT3554-52 giúp tinh giản chẩn đoán ắc quy axit chì với hướng dẫn đo và ghi. Đo nhanh trong 100ml/s, lưu tới 6000 bộ dữ liệu, phù hợp cho doanh nghiệp


Còn hàng

Đồng hồ đo kiểm tra ắc quy Hioki BT3554-52 - Giải pháp hàng đầu cho việc giám sát và kiểm tra ắc quy

Trong thế giới công nghệ hiện đại, đồng hồ đo kiểm tra ắc quy Hioki BT3554-52 nổi bật như một công cụ không thể thiếu trong việc chẩn đoán và bảo trì ắc quy axit chì và hệ thống UPS. Được thiết kế với mục đích tinh giản các quá trình chẩn đoán và ghi chép, sản phẩm này là sự lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp và xí nghiệp cần một giải pháp đáng tin cậy và hiệu quả.

Tính năng ưu việt của Hioki BT3554-52

Đồng hồ đo Hioki BT3554-52 không chỉ nổi bật với tốc độ đo lường nhanh chóng (chỉ 100ml/s), mà nó còn đi kèm với nhiều tính năng nổi bật khác:

  • Chức năng so sánh thông minh: Hệ thống so sánh giúp phân tích và báo cáo tình trạng của ắc quy một cách chính xác dựa trên giá trị ngưỡng đã đặt.
  • Đánh giá đa chiều: Với chức năng đánh giá điện áp linh hoạt, người dùng có thể lựa chọn giữa các phương pháp ABS (giá trị tuyệt đối) và POL (phân cực).
  • Lưu trữ và quản lý dữ liệu: Khả năng lưu trữ và quản lý lên đến 6000 bộ dữ liệu, đảm bảo mọi thông tin quan trọng luôn trong tầm tay bạn.

Khả năng kết nối và giao tiếp hiện đại

Với kết nối không dây USB Bluetooth, thiết bị đảm bảo tính linh hoạt và tiện dụng trong quá trình sử dụng. Khả năng kết nối với các ứng dụng như GENNECT Cross hoặc GENNECT One mang lại sự tiện lợi và hiệu quả chưa từng có trong việc giám sát và phân tích dữ liệu.

Thông số kỹ thuật đáng tin cậy

Sản phẩm này cung cấp một dải đo điện trở rộng từ 3 mΩ đến 3 Ω với độ chính xác cao. Dải đo điện áp từ ± 6 V đến ± 60 V kết hợp với độ chính xác lên tới ± 0.08% giúp người dùng có được những số liệu chính xác nhất để đưa ra phán đoán chính xác về sức khỏe của ắc quy.

  • Chức năng đo nhiệt độ: Với phạm vi từ -10 °C đến 60 °C, người dùng có thể an tâm khi giám sát nhiệt độ của ắc quy trong mọi điều kiện môi trường.
  • Pin và thời lượng hoạt động: Được cấp nguồn bởi AA pin khô kiềm, thiết bị đảm bảo thời gian hoạt động liên tục lên đến 8,3 giờ.

Thiết kế tiện dụng và phụ kiện đi kèm

Đồng hồ đo BT3554-52 có thiết kế gọn nhẹ và đi kèm với hàng loạt phụ kiện tiện dụng như hộp đựng, bộ bảo vệ, dây đeo cổ, và phần mềm ứng dụng GENNECT One. Tất cả đều nhằm mục đích mang lại trải nghiệm sử dụng tốt nhất cho người dùng.

Với tất cả những tính năng và ưu điểm nổi bật trên, đồng hồ đo kiểm tra ắc quy Hioki BT3554-52 chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong việc giám sát và bảo trì các hệ thống ắc quy. Đừng bỏ lỡ cơ hội để sở hữu thiết bị tối ưu này!

  BT3554-50 BT3554-51 BT3554-52
Dải đo điện trở 3 mΩ (hiển thị tối đa 3.100 mΩ, độ phân giải 1 μΩ) đến 3 Ω (hiển thị tối đa 3.100 Ω, độ phân giải 1 mΩ), 4 dải Độ chính xác: ±0,8 % rdg ±6 dgt (phạm vi 3 mΩ: ±1,0 % rdg ±8 dgt) Kiểm tra tần số nguồn: 1 kHz ±30 Hz Với chức năng chống nhiễu tần số kích hoạt: 1 kHz ±80 Hz dòng điện thử: 160 mA (dải 3m/30 mΩ), 16 mA (dải 300 mΩ), 1,6 mA (dải 3 Ω) Điện áp hở mạch: 5 V đỉnh
Dải đo điện áp ± 6 V (hiển thị tối đa ± 6.000 V, độ phân giải: 1 mV) đến ± 60 V (hiển thị tối đa ± 60.00 V, độ phân giải: 10 mV), 2 dải, độ chính xác: ± 0.08% rdg ± 6 dgt
Độ chính xác đo nhiệt độ Phạm vi đo: -10°C đến 60°C (14°F đến 140°F), Hiển thị tối đa: 60,0°C (140,0°F), Độ phân giải 0,1°C (0,1°F), Độ chính xác phép đo *: ±1,0° độ C (±1,8°F) * Khi sử dụng đầu đo dạng kẹp có cảm biến nhiệt độ 9460. * Khi sử dụng Đầu dò nhiệt độ 9451, hãy thêm ±0,5°C (±0,9°F) (chiều dài cáp: 1,5 m [59,1"]). * Khi sử dụng Đầu dò nhiệt độ 9451S, thêm ±0,5°C (±0,9°F) (chiều dài cáp: 0,1 m [3,94"]). Độ chính xác độc lập của BT3554-50 với đầu vào mô phỏng: ±0,5°C (±0,9°F)
Điện áp đầu vào tối đa Tối đa 60 V DC. (Không có đầu vào AC)
Thời gian đo 100 mili giây
Thời gian đáp ứng Khoảng 1,6 giây
Chức năng so sánh So sánh các giá trị đo được với các giá trị ngưỡng đã đặt để đưa ra đánh giá và báo cáo đến người dùng. Phương pháp thông báo đánh giá: Kết quả được hiển thị như bên dưới (phân đoạn) và âm bíp Khi Giá trị điện áp (cao): Giá trị điện trở (thấp)= PASS, Giá trị điện trở (vừa)= WARNING, Giá trị điện trở (cao)= FAIL Khi Giá trị điện áp (thấp): Giá trị điện trở (thấp)= WARNING, Giá trị điện trở (vừa)= WARNING, Giá trị điện trở (cao)= FAIL Nếu kết quả đánh giá là WARNING hoặc FAIL, âm báo sẽ đi kèm đèn nền đỏ. Phương pháp đánh giá điện áp người dùng lựa chọn: ABS (đánh giá giá trị tuyệt đối), POL (đánh giá phân cực) Các thiết lập có thể lưu lại: 200 bảng
Chức năng bộ nhớ Vận hành: Lưu, tải, và xoá dữ liệu đo, Lưu và xoá thông tin hồ sơ, Số lượng bộ dữ liệu: 6000, Cấu trúc bộ nhớ: 500 bộ dữ liệu trên một unit (12 unit) Dữ liệu đã lưu: Các dữ liệu đo đã lưu được liên kết với thông tin hồ sơ. 1. Dữ liệu đo lường: Dữ liệu có thể được lưu, tải và xóa bằng cách vận hành thiết bị. -1. Ngày và giờ -2. Giá trị điện trở, giá trị điện áp và nhiệt độ -3. Giá trị ngưỡng so sánh và kết quả phán đoán 2. Thông tin hồ sơ: Thông tin hồ sơ có thể được lưu, tải và xóa bằng ứng dụng được hỗ trợ (GENNECT Cross hoặc GENNECT One). -1. Số hồ sơ: 1 đến 100 (Dữ liệu (2), (3) và (4) bên dưới được lưu cho mỗi số hồ sơ) -2. Vị trí: Nhận xét do người dùng xác định, chẳng hạn như vị trí của UPS -3. Thông tin thiết bị: Nhận xét do người dùng xác định, chẳng hạn như số quản lý UPS -4. Số pin: 1 đến 500 (số bắt đầu, số kết thúc)
Điều hướng đo lường Hoạt động: Thông báo số pin tiếp theo sẽ được đo thông qua màn hình hiển thị và hướng dẫn bằng âm thanh. Đầu ra âm thanh được tạo ra bởi thiết bị di động được kết nối khi sử dụng Z3210 và ứng dụng được hỗ trợ (GENNECT Cross). Chuẩn bị: Thông tin hồ sơ đã được đăng ký với một ứng dụng được hỗ trợ (GENNECT Cross hoặc GENNECT One) phải được chuyển đến thiết bị.
Phương thức giao tiếp USB Kết nối không dây Bluetooth® (khi gắn Z3210)
Các chức năng khác Đo nhiệt độ (-10,0 đến 60,0 ° C), Hiệu chỉnh Zero, Giữ, Giữ tự động, Ghi nhớ tự động, Tiết kiệm năng lượng tự động, Đồng hồ
Nguồn Pin kiềm LR6 (cỡ AA) ×8 Điện áp nguồn định mức: 1,5 V DC × 8 (Có thể sử dụng pin niken hydride kim loại. Tuy nhiên, màn hình thời lượng pin không được hỗ trợ trong cấu hình này.) Thời gian hoạt động liên tục: Xấp xỉ. 8,3 giờ. (không cài đặt Z3210), Xấp xỉ. 8,2 giờ. (với Z3210 được cài đặt và giao tiếp không dây đang hoạt động)
Kích thước và khối lượng 199 mm (7,83 in) W × 132 mm (5,20 in) H × 60,6 mm (2,39 in) D (với hộp bảo vệ), 960 g (33,9 oz) (bao gồm pin và bộ bảo vệ)
Phụ kiện Hộp đựng C1014 × 1, Vỏ bảo vệ Z5041 × 1, Bộ cầu chì Z5050 × 1, Bảng hiệu chuẩn 0 × 1, Dây đeo cổ × 1, Cáp USB × 1, CD phần mềm ứng dụng (GENNECT One) × 1, Pin kiềm AA (LR6) × 8, Hướng dẫn sử dụng × 1
  Chỉ thiết bị đo Với que đo 9465-10 Với đầu đo L2020

Sản phẩm liên quan

Đồng hồ đo kiểm tra ắc quy Hioki BT3554-11 (Bluetooth®) - Hiệu quả & Tiện lợi

Đồng hồ đo kiểm tra ắc quy Hioki BT3554-11 (Bluetooth®) là thiết bị di động giúp đánh giá tình trạng pin và ắc quy axit-chì. Tích hợp Bluetooth® giúp truyền tải dữ liệu dễ dàng và nhanh chóng.

Thiết bị kiểm tra ắc quy và pin Hioki BT3564 hiệu suất cao chính xác đến từng chi tiết

Thiết bị kiểm tra ắc quy và pin Hioki BT3564 đo đồng thời điện trở và điện áp, cho kết quả chính xác và nhanh chóng với dải đo lên đến 1000V, lý tưởng cho pin EV và PHEV

Đồng hồ đo kiểm tra ắc quy Hioki BT4560 - Giảm thời gian kiểm tra pin hiệu quả

Đồng hồ đo kiểm tra ắc quy Hioki BT4560 hỗ trợ đo pin lithium-ion bằng phương pháp AC-IR hiệu quả, giúp giảm thời gian kiểm tra. Với khả năng đo trở kháng, điện áp và nhiệt độ, đây là thiết bị lý tưởng cho công việc kiểm tra pin chuyên nghiệp.

Máy kiểm tra ắc quy EXTECH BT100

Extech BT100 là Máy kiểm tra dung lượng pin. Sản phẩm có thể được sử dụng để kiểm tra tình trạng của pin một cách nhanh chóng và dễ dàng.

Máy đo nội trở ắc quy TENMARS TM-6002

Máy đo nội trở ắc quy TENMARS TM-6002

Phương pháp đo: Trở kháng (phương pháp bốn cực AC).

Chuyển đổi A/D: Phương pháp độ dốc kép.

Máy kiểm tra pin ắc quy TENMARS TM-6001 (4mΩ~400Ω, 1KHz ± 30Hz,6.000V / 60.00V)

Máy kiểm tra pin ắc quy TENMARS TM-6001 (4mΩ~400Ω, 1KHz ± 30Hz,6.000V / 60.00V)

Phương pháp đo: Trở kháng (phương pháp bốn cực AC).

Chuyển đổi A/D: Phương pháp độ dốc kép.

Đã thêm vào giỏ hàng