Ampe Kìm Đo Dòng Rò KYORITSU 2413R: Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Công Việc Của Bạn
Ampe kìm đo dòng rò KYORITSU 2413R là thiết bị đo lường đáng tin cậy, được thiết kế đa năng với khả năng đo dòng điện lên đến 1000A. Được trang bị công nghệ True RMS, sản phẩm mang đến những số liệu chính xác và ổn định, phù hợp với mọi yêu cầu công việc từ kiểm tra hệ thống điện công nghiệp đến bảo trì thiết bị gia dụng.
Đặc Điểm Nổi Bật
True RMS: KYORITSU 2413R sử dụng công nghệ True RMS giúp đo đạc chính xác hơn ngay cả trong các điều kiện điện áp phức tạp. Đặc biệt, với các mức dòng AC định mức như 200mA/2/20/200A/1000A, thiết bị đáp ứng mọi nhu cầu đo lường với sai số thấp.
Sai Số Chính Xác: Sản phẩm cung cấp kết quả với độ chính xác cao, chỉ với sai số ±2.5%rdg±5dgt cho các mức dòng 200mA/2/20A, và lên đến ±5.5%rdg cho dải 501~1000A, đảm bảo độ tin cậy tối đa khi thực hiện các phép đo dòng lớn.
Khả Năng Ứng Dụng Rộng Rãi
Điện Áp Tối Đa: KYORITSU 2413R có khả năng chịu được điện áp lên đến 3700V AC trong 1 phút, tạo sự an tâm cho người sử dụng khi thực hiện các phép đo trên các hệ thống điện có điện áp cao.
Đường Kính Kìm Rộng: Với đường kính kìm tối đa là Ø68mm, thiết bị dễ dàng kẹp được các dây dẫn lớn, tiện lợi cho công việc lắp đặt và kiểm tra hệ thống điện công nghiệp.
Thiết Kế Tiện Lợi
Kích Thước & Trọng Lượng: Với kích thước 250(L) × 130(W) × 50(D)mm và trọng lượng khoảng 570g, KYORITSU 2413R dễ dàng được mang theo mọi nơi, hỗ trợ thực hiện các phép đo một cách nhanh chóng và thuận tiện.
Phụ Kiện Đầy Đủ: Sản phẩm đi kèm với phụ kiện như hộp đựng, pin và hướng dẫn sử dụng, đảm bảo đầy đủ tiện nghi cho người dùng từ lúc mua về.
Bảo Hành & Hướng Dẫn Sử Dụng
Ampe kìm đo dòng rò KYORITSU 2413R không chỉ nổi bật với các tính năng kỹ thuật, sản phẩm còn đi kèm với dịch vụ bảo hành chính hãng, giúp khách hàng yên tâm tuyệt đối sau khi mua. Hướng dẫn sử dụng chi tiết và rõ ràng giúp người dùng dễ dàng thao tác, khai thác tối ưu sản phẩm ngay từ những lần sử dụng đầu tiên.
Hãy lựa chọn Ampe kìm đo dòng rò KYORITSU 2413R để nâng cao hiệu suất công việc và đơn giản hóa quy trình kiểm tra, bảo trì hệ thống điện của bạn. Đặt mua ngay hôm nay để trải nghiệm những ưu việt mà sản phẩm mang lại!
| AC A (50/60Hz) | 200mA/2/20/200/1000A ±2,5%rdg±5dgt (200mA/2/20A) ±3,0%rdg±5dgt (200A, 0 đến 500A) ±5,5%rdg (501 đến 1000A) |
| AC A (RỘNG) | 200mA/2/20/200/1000A ±1,8%rdg±5dgt [50/60Hz] (200mA/2/20A) ±2,0%rdg±5dgt [50/60Hz] (200A, 0 đến 500A) ±5,0%rdg [50/60Hz] (501 đến 1000A) |
| Hệ số đỉnh | 3,0 trở xuống |
| Kích thước dây dẫn | φTối đa 68mm |
| Đáp ứng tần số | 40Hz đến 1kHz |
| Đầu ra | Dạng sóng: AC200mV so với giá trị tối đa của mỗi dải giá trị (1000A dải giá trị là 100mV) Máy ghi :DC200mV so với giá trị tối đa của mỗi dải giá trị (dải giá trị 1000A là 100mV) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 300V Mức độ ô nhiễm 2 IEC 61010-2-032 |
| Nguồn điện | 6F22 (9V) × 1 *Thời gian đo liên tục: xấp xỉ 60 giờ |
| Kích thước | 250(D) × 130(R) × 50(S)mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 600g (bao gồm cả pin) |
| Phụ kiện | 9094 (Hộp đựng mang đi) 6F22 × 1 Hướng dẫn sử dụng |
| Phụ kiện tùy chọn | 7073 (2WAY Dây đầu ra) |

Xem thêm