Thiết Bị Đo Nhiệt Độ Từ Xa KYORITSU 5515 - Đỉnh Cao Công Nghệ Nhiệt Kế Hồng Ngoại
Trong thế giới công nghệ hiện đại ngày nay, việc đo nhiệt độ từ xa một cách chính xác và an toàn đang trở nên vô cùng cần thiết. Nhiệt kế hồng ngoại không còn là thiết bị xa lạ, và Thiết bị đo nhiệt độ từ xa KYORITSU 5515 là một trong những sản phẩm nổi bật đáp ứng được mọi yêu cầu khắt khe của người dùng.
Dải Đo Rộng và Độ Chính Xác Cao
Thiết bị này có khả năng đo trong khoảng nhiệt độ từ -32 đến 535ºC, với độ chính xác ấn tượng: ± 3.0ºC cho khoảng từ -32 đến -20ºC, ± 2.0ºC cho khoảng từ -20 đến + 100ºC, và ± 2% rdg khi đo từ 100 đến 535ºC. Nhờ vậy, người dùng có thể hoàn toàn yên tâm về độ tin cậy của số liệu đo được.
Công Nghệ Hiện Đại Đỉnh Cao
Kyoritsu 5515 tích hợp dải phổ hồng ngoại từ 5 - 14μm và có thiết kế đường kính đo 1000mm / ø78mm, tỷ lệ khoảng cách / đường kính là 12:1, phù hợp để sử dụng trong đa dạng các lĩnh vực và ngành nghề. Cảm biến pin nhiệt điện giúp cung cấp những dữ liệu chính xác và đáng tin cậy nhất.
Chế Độ Đo Linh Hoạt và Tự Động Hiện Đại
Với khả năng tự động tắt sau 6 giây không hoạt động, sản phẩm tiết kiệm pin một cách tối ưu. Màn hình LCD lớn, dễ quan sát với chức năng hiển thị kép giúp người dùng dễ dàng theo dõi giá trị đo được và các giá trị tối đa, tối thiểu, trung bình, cũng như các thông số nhiệt cặp nhiệt điện.
Thiết Kế Tinh Tế và Tiện Lợi
Với kích thước gọn nhẹ 180 x 130 x 40 mm và trọng lượng chỉ khoảng 195g, thiết bị mang đến sự tiện lợi tối đa cho người sử dụng. Sản phẩm còn đi kèm theo cả hộp đựng và pin 6F22 (9V), hỗ trợ bạn một cách tốt nhất trong công việc đo lường.
Phụ Kiện và Tiêu Chuẩn Chất Lượng Quốc Tế
KYORITSU 5515 được trang bị cặp nhiệt điện Loại K có khả năng đo từ -199 đến 1372ºC, với độ chính xác ± 1.5% rdg + 1ºC. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn như IEC 61326, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-8, đảm bảo sự an toàn và hiệu suất tốt nhất khi sử dụng.
Hãy trang bị cho mình một thiết bị đo nhiệt độ từ xa KYORITSU 5515 ngay hôm nay để trải nghiệm công nghệ đo lường tiên tiến và chuẩn xác bậc nhất!
| Nhiệt kế hồng ngoại | |
| Dải giá trị đo lường | -32 đến 535ºC |
| Độ chính xác | ±3,0ºC (-32 đến -20 ºC), ±2,0ºC (-20 đến +100ºC), ±2%rdg (100 đến 535ºC) |
| Yếu tố đo lường | Cảm biến nhiệt chồng |
| Dải phổ hồng ngoại | 5 đến 14μm |
| Đường kính đo lường | 1000mm/ ø78mm (Khoảng cách/Đường kính đo: 12:1) |
| Khả năng lặp lại | Trong phạm vi ±1ºC |
| Độ phát xạ | Biến đổi giữa 0,10 và 1,00 (theo bước 0,01), Trước khi giao hàng: 0,95 |
| Sự chuẩn trực | Tia laser (Loại 2, 630 đến 670nm, 1mW trở xuống) chỉ định trung tâm. |
| Cặp nhiệt điện | |
| Cặp nhiệt điện | Loại K* |
| Dải giá trị đo lường của cặp nhiệt điện |
-199 đến 1372ºC |
| Phản hồi | 500ms |
| Độ phân giải | 0,1ºC |
| Tự động tắt nguồn | Nếu không có phím nào được nhấn trong 6 giây, nguồn điện sẽ tự động tắt. |
| Màn hình LCD | Màn hình LCD có đèn nền (nhấp nháy màu đỏ khi chức năng báo động được kích hoạt) |
| Màn hình kép | Hiển thị đồng thời (Giá trị đo được là giá trị tối đa, tối thiểu, trung bình hoặc giá trị cặp nhiệt điện.) |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | 0 đến 50ºC/ 10 đến 90% RH |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61326, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-8, IEC60825-1 |
| Pin | 6F22(9V) × 1 |
| Kích thước | 180 (D)×130 (R)×40 (S) mm |
| Trọng lượng | Khoảng 195g (không bao gồm pin) |
| Phụ kiện | 9152(Hộp đựng mang đi) 6F22(9V) × 1 Sách hướng dẫn |
- Hướng dẫn sử dụng

Xem thêm