Thiết bị đo áp suất điện lạnh Testo 570-2 (0563 5702)
Khi nhắc đến độ chính xác và hiệu suất vượt trội trong lĩnh vực đo lường nhiệt độ, áp suất và chân không, Testo 570-2 (0563 5702) là sự lựa chọn hàng đầu. Với thiết kế mang tính đột phá, thiết bị đo áp suất điện lạnh kỹ thuật số 4 van này mang đến khả năng đo lường và phân tích tối ưu trong lĩnh vực HVAC / R.
Hỗ trợ 40 môi chất làm lạnh được lưu trong thiết bị
Điểm sáng của Testo 570-2 chính là khả năng lưu trữ và đo lường lên đến 40 môi chất làm lạnh khác nhau như R12, R123, R1234yf, R134a, R22, R407C, R410A, R422D, và nhiều hơn nữa. Khả năng này giúp kỹ thuật viên dễ dàng thực hiện các phép đo với nhiều loại hệ thống khác nhau, đồng thời đảm bảo tính chính xác và linh hoạt khi làm việc.
Tính toán đồng thời Superheat và Subcooling
Với thiết bị Testo 570-2, giờ đây bạn có thể thực hiện các phép tính đồng thời cho Superheat và Subcooling một cách nhanh chóng và hiệu quả. Khả năng này giúp các kỹ thuật viên tối ưu hóa hệ thống, đảm bảo hoạt động ổn định và tiết kiệm năng lượng.
Bộ nhớ lên đến 999 giờ đo ghi
Không chỉ dừng lại ở việc đo lường, Testo 570-2 còn sở hữu bộ nhớ khổng lồ với dung lượng lưu trữ dữ liệu lên đến 999 giờ. Điều này giúp ích rất nhiều trong việc ghi lại lịch sử hoạt động, phân tích sự cố và tối ưu hóa quy trình bảo trì.
Thông số kỹ thuật vượt trội
- Nhiệt độ: Dải đo từ -50 đến +150 °C với độ chính xác ±0,5 °C.
- Áp suất: Dải đo lên đến 50 bar, độ chính xác ±0,5% với độ phân giải 0,01 bar.
- Áp suất chân không: Dải đo từ -1 đến 0 bar với độ chính xác 1%.
- Thời gian vận hành: Thời lượng pin lên đến 40 giờ, hỗ trợ tối đa cho những ngày làm việc dài.
Trang bị đầy đủ cho mọi nhu cầu
Sản phẩm được cung cấp với đầy đủ các phụ kiện cần thiết: 2 kẹp đo nhiệt độ, phần mềm máy tính “EasyKool”, cáp USB, vali đi kèm, power adaptor và pin. Tất cả đều được thiết kế để mang đến sự thuận tiện tối đa khi triển khai và sử dụng.
Dù bạn đang xử lý các hệ thống làm lạnh phức tạp hay đơn giản hóa quy trình bảo trì, Testo 570-2 (0563 5702) chính là trợ thủ đắc lực mà bạn không thể bỏ qua. Hãy trải nghiệm sự khác biệt với Testo 570-2 và nâng tầm công việc của bạn ngay hôm nay!
| Nhiệt độ | |
| Dải đo | -50 đến +150 °C |
| Độ chính xác | ±0,5 °C (±1 chữ số) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Kết nối đầu đo | 3x đầu đo nhiệt độ NTC |
| Áp suất | |
| Dải đo | 50 bar |
| Độ chính xác | ±0,5 % fs (±1 chữ số) |
| Độ phân giải | 0,01 bar / 0,1 psi |
| Kết nối đầu đo | 3x 7/16 “- UNF + 1x 5/8 ” – UNF |
| Overload rel. (low pressure) | 52 bar |
| Overload rel. (high pressure) | 52 bar |
| Low pressure rel. | 50 bar |
| High pressure rel. | 50 bar |
| Áp suất chân không | |
| Dải đo | -1 đến 0 bar |
| Độ chính xác | 1 % fs |
| Độ phân giải | 1 hPa / 1 mbar / 500 micron |
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Cân nặng | 1200 g |
| Kích thước | 288 x 135 x 75 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -20 đến +50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP42 |
| Thời lượng pin | 40 giờ |
| Màn hình hiển thị | LCD (Màn hình tinh thể lỏng) |
| Áp suất | CFC; HFC; N; H2O; CO2 |
| Môi chất làm lạnh trong thiết bị |
R12; R123; R1233zd; R1234yf; R134a; R22; R290; R401A; R401B; R402A; R402B; R404A; R407A; R407C; R408A; R409A; R410A; R414B; R416A; R420A; R421A; R421B; R422B; R422D; R424A; R427A; R434A; R437A; R438A; R448A; R449A; R450A; R452A; R455A; R502; R503; R507; R513A; R600a; R718 (H₂O); R744 (CO2) |
| Cập nhật môi chất làm lạnh bằng phần mềm |
EasyKool; R11; FX80; I12A; R114; R1150; R1234ze; R124; R125; R1270; R13; R13B1; R14; R142B; R152A; R161; R170; R227; R23; R236fa; R245fa; R32; R401C; R406A; R407B; R407D; R407F; R407H; R41; R411A; R412A; R413A; R417A; R417B; R417C; R422A; R422C; R426A; R442A; R444B; R452B; R453a; R454A; R454B; R454C; R458A; R500; R508A; R508B; R600; RIS89; SP22 |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +60 °C |
Xem thêm