- Thiết bị Đo Áp Suất Điện Lạnh Testo 570-1 Set (0563 5701): Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Hệ Thống Làm Lạnh
- Khả Năng Tương Thích Rộng Rãi Với 40 Chất Làm Lạnh Phổ Biến
- Tính Toán Song Song Gia Nhiệt và Làm Lạnh
- Độ Chính Xác Cao Trong Đo Lường
- Tích Hợp Đầy Đủ Chức Năng Tiên Tiến
- Bộ Dụng Cụ Bao Gồm Đầy Đủ Phụ Kiện Cần Thiết
- Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản
Thiết bị Đo Áp Suất Điện Lạnh Testo 570-1 Set (0563 5701): Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Hệ Thống Làm Lạnh
Bạn đang tìm kiếm một thiết bị đo áp suất điện lạnh kỹ thuật số đáng tin cậy cho hệ thống làm lạnh và bơm nhiệt của mình? Testo 570-1 Set (0563 5701) chính là câu trả lời cho nhu cầu của bạn. Với tính năng ghi lên đến 999 giờ, thiết bị không chỉ đảm bảo an toàn cho dữ liệu mà còn cho phép bạn theo dõi liên tục trong thời gian dài.
Khả Năng Tương Thích Rộng Rãi Với 40 Chất Làm Lạnh Phổ Biến
Thiết bị đo áp suất Testo 570-1 Set tích hợp sẵn 40 chất làm lạnh phổ biến, từ R12 đến R600a. Hơn nữa, bạn hoàn toàn có thể cập nhật thêm các môi chất làm lạnh mới bằng phần mềm tương thích như "EasyKool". Điều này đảm bảo thiết bị luôn tương thích với các xu hướng môi chất làm lạnh mới nhất trên thị trường.
Tính Toán Song Song Gia Nhiệt và Làm Lạnh
Với ba cổng kết nối cho đầu dò nhiệt độ bên ngoài, Testo 570-1 Set cho phép bạn tính toán đồng thời quá trình gia nhiệt, làm lạnh và ghi lại nhiệt độ môi trường xung quanh. Chế độ bơm nhiệt tự động giúp bạn không cần phải thay đổi ống dẫn, tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình kiểm tra và bảo trì hệ thống.
Độ Chính Xác Cao Trong Đo Lường
Thiết bị cung cấp các thông số đo chính xác với độ chính xác ±0,5% và khả năng đo áp suất chân không từ -1 đến 0 bar. Với những công nghệ tiên tiến, Testo 570-1 Set giúp bạn có những kết quả chính xác nhất, hỗ trợ tối ưu trong các hoạt động bảo trì và kiểm tra hệ thống làm lạnh.
Tích Hợp Đầy Đủ Chức Năng Tiên Tiến
- Màn hình LCD dễ đọc, trực quan cho việc theo dõi kết quả đo lường.
- Chức năng in dữ liệu tại chỗ qua máy in nhanh testo (tùy chọn đặt hàng).
- Đo áp suất với tính toán nhiệt độ tự động và kiểm tra độ kín bù nhiệt.
- Sử dụng dễ dàng trong môi trường khắc nghiệt với cấp bảo vệ IP42 và dải nhiệt độ vận hành linh hoạt từ -20°C đến +50°C.
Bộ Dụng Cụ Bao Gồm Đầy Đủ Phụ Kiện Cần Thiết
Bộ thiết bị Testo 570-1 Set không chỉ cung cấp chính thiết bị mà còn bao gồm đầu dò nhiệt độ dạng kẹp giúp bạn đo nhiệt độ bề mặt đường ống một cách dễ dàng và chính xác. Ngoài ra, Testo còn cung cấp các đầu dò ngoại vi để đo nhiệt độ, dòng điện, và áp suất dầu, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của bạn.
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản
| Nhiệt độ: | -50 đến +150 °C (±0,5 °C độ chính xác, 0,1 °C độ phân giải) |
| Áp suất: | 50 bar (±0,5% độ chính xác, 0,01 bar độ phân giải) |
| Đo áp suất chân không: | -1 đến 0 bar (±1% độ chính xác) |
| Kích thước: | 280 x 135 x 75 mm |
| Thời lượng pin: | Khoảng 40 giờ |
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu thiết bị đo áp suất hiện đại và chuyên nghiệp Testo 570-1 Set! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn giải pháp đo lường tối ưu nhất cho hệ thống làm lạnh của bạn. Đặt hàng ngay hôm nay!
| NHIỆT ĐỘ | |
| Dải đo | -50 đến +150 °C |
| Độ chính xác | ±0,5 °C (±1 chữ số) |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Kết nối đầu dò | 3x đầu dò (NTC) |
| ĐO ÁP SUẤT | |
| Dải đo | 50 bar |
| Độ chính xác | ±0,5 % giá trị đo (±1 chữ số) |
| Độ phân giải | 0,01 bar / 0,1 psi |
| Kết nối đầu dò | 3 x 7/16 “- UNF + 1 x 5/8 ” – UNF |
| Quá áp Rel. (áp suất thấp) | 52 bar |
| Quá áp Rel. (áp suất cao) | 52 bar |
| Rơ le áp suất thấp. | 50 bar |
| Rơ le áp suất cao. | 50 bar |
| ĐO ÁP SUẤT CHÂN KHÔNG | |
| Dải đo | -1 đến 0 bar |
| Độ chính xác | 1 % giá trị đo |
| Độ phân giải | 1 hPa / 1 mbar / 500 micron |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | |
| Cân nặng | 1200 g |
| Kích thước | 280 x 135 x 75 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -20 đến +50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP42 |
| Màu sắc sản phẩm | màu xám |
| Thời lượng pin | Khoảng 40 giờ |
| Màn hình hiển thị | LCD (Màn hình tinh thể lỏng) |
| Pressure media | CFC; HFC; N; H₂O; CO₂ |
| Môi chất làm lạnh trong thiết bị |
R12; R123; R1233zd; R1234yf; R134a; R22; R290; R401A; R401B; R402A; R402B;R404A; R407A; R407C; R408A; R409A; R410A; R414B; R416A; R420A; R421A; R421B; R422B; R422D; R424A; R427A; R434A; R437A; R438A; R448A; R449A; R450A; R452A; R455A; R502; R503; R507; R513A; R600a; R718 (H₂O); R744 (CO₂) |
| Cập nhật môi chất làm lạnh qua phần mềm |
EasyKool; R11; FX80; I12A; R114; R1150; R1234ze; R124; R125; R1270; R13; R13B1;R14; R142B; R152A; R161; R170; R227; R23; R236fa; R245fa; R32; R401C; R406A; R407B; R407D; R407F; R407H; R41; R411A; R412A; R413A; R417A; R417B; R417C; R422A; R422C; R426A; R442A; R444B; R452B; R453a; R454A; R454B; R454C; R458A; R500; R508A; R508B; R600; RIS89; SP22 |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +60 °C |
Xem thêm