Thiết bị đo siêu điện trở (Super Megohm) Hioki SM7120 chính xác cao


Hioki
SM7120

Thiết bị đo siêu điện trở (Super Megohm) Hioki SM7120 với dòng điện cực thấp, điện áp đầu ra lên tới 2.000V, cung cấp đo nhanh, kiểm tra tiếp xúc và thử nghiệm chính xác trên dây chuyền sản xuất


Liên hệ

Khám Phá Thiết Bị Đo Siêu Điện Trở Hioki SM7120 - Giải Pháp Đo Lường Hoàn Hảo

Với sự tiên tiến trong công nghệ đo lường, Hioki SM7120 xuất hiện như một giải pháp ưu việt cho các phép đo siêu điện trở. Được thiết kế để đảm bảo kết quả đo chính xác và hiệu quả trên dây chuyền sản xuất, nó là thiết bị không thể thiếu trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao.

Đặc điểm nổi bật của Hioki SM7120

  • Dòng điện cực thấp với điện áp đầu ra lên đến 2.000V: Đây là khả năng vượt trội giúp thiết bị thực hiện các phép đo một cách an toàn và chính xác, phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau.
  • Công nghệ tiên tiến: Thiết bị cung cấp khả năng đo nhanh chóngkiểm tra tiếp xúc, đáp ứng nhu cầu đo lường phức tạp trong dây chuyền sản xuất.

Thông số kỹ thuật ấn tượng

  • Số kênh đầu vào: 1ch
  • Khả năng đo dòng điện DC:
    • Dải 20 pA/0,1 fA, ± (2,0% rdg. +30 dgt.)
    • Dải 200 pA/1,0 fA, ± (1,0% rdg. +30 dgt.)
    • Dải 2 nA/10 fA, ± (0,5% rdg. +20 dgt.)
    • Dải 20 nA/100 fA, ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
    • Dải 200 nA/1 pA, ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
    • Dải 2 μA/10 pA, ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
    • Dải 20 μA/100 pA, ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
    • Dải 200 μA/1 nA, ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
    • Dải 2 mA/1 nA, ± (0,5% của rdg. +30 dgt.)
  • Thời gian đo lường: Độ trễ 0 đến 9,999 ms

Khả năng lập trình và giao diện thân thiện

Hioki SM7120 cho phép 10 kiểu phóng điện, nạp, đo và phóng điện theo trình tự dễ dàng lập trình, tối ưu hóa trải nghiệm cho người sử dụng. Các giao diện USB, RS-232C, GP-IB, và EXT I / O tăng cường khả năng kết nối, linh hoạt khi tích hợp vào các hệ thống đo lường.

Thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng sử dụng

Với kích thước 330 mm (12,99 in) W × 80 mm (3,15 in) H × 450 mm (17,72 in) D và khối lượng chỉ 5,9 kg (208,1 oz), Hioki SM7120 được thiết kế để phù hợp với mọi không gian làm việc, dễ dàng dịch chuyển khi cần thiết.

Phụ kiện đi kèm đầy đủ

Mỗi bộ sản phẩm bao gồm đầy đủ các phụ kiện như dây nguồn, hướng dẫn sử dụng, CD-R, và các đầu nối cần thiết để sử dụng thiết bị một cách tối ưu nhất.

Hãy sở hữu Hioki SM7120 - Công cụ đo lường không thể thiếu cho sự chính xác và hiệu quả trong công việc của bạn. Đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sức mạnh của công nghệ hiện đại!

Số kênh 1 ch
Đo dòng điện một chiều Phạm vi 20 pA (độ phân giải 0,1 fA), Độ chính xác: ± (2,0% rdg. +30 dgt.)
Dải 200 pA (độ phân giải 1.0 fA), Độ chính xác: ± (1.0% rdg. +30 dgt.)
Dải 2 nA (độ phân giải 10 fA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +20 dgt.)
Phạm vi 20 nA (độ phân giải 100 fA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 200 nA (độ phân giải 1 pA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 2 μA (độ phân giải 10 pA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 20 μA (độ phân giải 100 pA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
Dải 200 μA (độ phân giải 1 nA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +10 dgt.)
* Phạm vi 2 mA (độ phân giải 1 nA), Độ chính xác: ± (0,5% rdg. +30 dgt.)
(1) Tốc độ đo SLOW2 (thời gian tích hợp bên trong 13PLC)
(2) Ở nhiệt độ 23 ° C ± 5 ° C với độ ẩm 85% rh
(3) Dải 2 mA (Chỉ đo tốc độ FAST)
Khả năng đo điện trở 1×10 ^3 Ω đến 2×10 ^19 Ω
Lưu ý: Độ chính xác của phép đo điện trở được xác định bởi Độ chính xác của dải dòng dòng điện và Độ chính xác cài đặt điện áp.
Cài đặt dải điện áp
(Sự chính xác)
0,1 đến 100,0 V, độ phân giải 100 mV, Độ chính xác: ± 0,1% cài đặt ± 0,05% fs
100,1 đến 1000 V, độ phân giải 1 V, Độ chính xác: ± 0,1% cài đặt ± 0,05% fs
  [Chỉ SM7120]
1000 đến 2000 V, độ phân giải 1 V, Độ chính xác: ±0,2 % cài đặt ±0,10% fs
Giới hạn hiện tại 0,1 đến 250,0 V: 5/10/50 mA, 251 đến 1000 V: 5/10 mA, đến 2000 V: 1,8 mA
Cài đặt thời gian đo Độ trễ: 0 đến 9,999 ms
Chức năng Bộ so sánh, tính trung bình, tự hiệu chuẩn, đồ gá Hiệu chỉnh công suất mở, hiệu chỉnh chiều dài cáp, điện trở suất bề mặt, điện trở suất thể tích, giám sát điện áp, kiểm tra tiếp điểm
Chức năng chương trình Có thể lập trình 10 kiểu phóng điện theo trình tự phóng điện, sạc, đo và đo.
Hiển thị LCD (8 dòng 30 ký tự), có đèn nền, chỉ báo cảnh báo điện áp cao
Kết nối USB, RS-232C, GP-IB, EXT I / O (có thể chuyển đổi NPN / PNP)
Nguồn 100 đến 240V AC, 50/60 Hz, 45 VA
Kích thước và khối lượng 330 mm (12,99 in) W × 80 mm (3,15 in) H × 450 mm (17,72 in) D, 5,9 kg (208,1 oz)
Phụ kiện Dây nguồn ×1, Sách hướng dẫn sử dụng ×1, Đầu nối EXT I/O đực ×1, Phích cắm ngắn ×1

Sản phẩm liên quan

Bộ ghi dữ liệu điện áp, nhiệt độ Hioki LR8515 không dây tiện dụng

Bộ ghi dữ liệu điện áp, nhiệt độ Hioki LR8515 cung cấp khả năng thu thập dữ liệu không dây dễ dàng, đo lường điện áp và cặp nhiệt điện K, T trong một thiết bị duy nhất

Thiết bị đo công suất đa năng KYORITSU 6305-00 với độ chính xác cao

Thiết bị đo công suất đa năng KYORITSU 6305-00 hỗ trợ nhiều sơ đồ nối dây. Điện áp lên đến 600V, dòng điện 3000A. Bao gồm dây đo, cáp USB, thẻ SD và phần mềm PC, rất tiện lợi cho công việc.

Thiết bị đo phân tích công suất KEW KYORITSU 2060BT - Đo lường chính xác và tiện lợi với Bluetooth

Thiết bị đo phân tích công suất KEW KYORITSU 2060BT (1000VAC, 1000AAC, 1000kW, Bluetooth) hỗ trợ kết nối Bluetooth, đo đa dạng với độ chính xác cao và nhiều tính năng thuận tiện, phù hợp chuẩn quốc tế

Thiết bị đo phân tích công suất đa năng KYORITSU 6305-01 cho đo lường chính xác

Thiết bị đo phân tích công suất đa năng KYORITSU 6305-01 (kèm kìm 500A) lý tưởng cho đa dạng ứng dụng với chỉ thị số, các sơ đồ đấu dây linh hoạt và dòng điện lên tới 3000A. Đảm bảo độ chính xác cao với gói phụ kiện đầy đủ

Bộ phân tích chất lượng điện năng KYORITSU 6315-04 - Đo lường chính xác và hiệu quả

Bộ phân tích chất lượng điện năng KYORITSU 6315-04 (KEW 6315 + KEW 8130(1000A : φ110mm)× 4) cung cấp khả năng đo lường chính xác và hiệu quả, bao gồm máy phân tích công suất, bộ kẹp đo dòng điện, và phần mềm PC hỗ trợ

Đã thêm vào giỏ hàng