Thiết Bị Kiểm Tra An Toàn Điện KYORITSU 6205: Giải Pháp Toàn Diện Cho An Toàn Điện
Sự an toàn trong việc sử dụng điện luôn là ưu tiên hàng đầu của mọi hệ thống điện. Vì vậy, chúng tôi mang đến cho bạn thiết bị kiểm tra an toàn điện KYORITSU 6205, một sản phẩm không chỉ đáp ứng được mọi tiêu chuẩn nghiêm ngặt mà còn đem lại hiệu quả tối ưu trong giám sát và kiểm tra an toàn điện.
Đặc Điểm Nổi Bật Của KYORITSU 6205
- Kiểm tra lớp Ⅰ:
- Kiểm tra điện trở dây dẫn bảo vệ với dòng điện danh định DC 200mA.
- Điện trở cách điện ở mức 250V hoặc 500V, đảm bảo cách điện an toàn tuyệt đối.
- Kiểm tra dòng rò và dòng điện tải trong dải 100-253V / 50Hz.
- Kiểm tra lớp Ⅱ:
- Đảm bảo điện trở cách điện an toàn với điện áp 250V hoặc 500V.
- Đo dòng rò và dòng tải trải dài từ 100-253V / 50Hz, cực kỳ chính xác.
- Khả năng mở rộng kiểm tra:
- Kiểm tra điện trở dây dẫn bảo vệ với dòng điện 200mA DC.
- Có khả năng kiểm tra điện trở cách điện giữa các đường truyền tải và mặt đất.
- Đo dòng rò và kiểm tra phân cực.
Kiểm Tra RCD Và Cảm Ứng Điện Áp
Với khả năng kiểm tra RCD đáng kinh ngạc ở mức 10mA / 30mA với điện áp định mức 230V/50Hz, KYORITSU 6205 đảm bảo độ nhạy bén và chính xác trong việc phát hiện các bất thường về dòng điện.
Khả năng cảm ứng điện áp nguồn chính xác với phạm vi 30V-270V cùng độ sai lệch tối thiểu ± 5V giúp bạn luôn nắm bắt được tình trạng điện áp của hệ thống.
Đo Điện Trở Và Dòng Rò
- Đo diện trở dây dẫn bảo vệ phạm vi 0,00-20,00Ω với độ chính xác ± 3% rdg ± 5dgt.
- Điện áp thử điện trở cách điện đạt mức lý tưởng 250V - 500V với độ chính xác ± 2% rdg ± 3dgt.
- Khả năng đo chính xác dòng tải và dòng rò từ 0,10-20,00mA, giúp dễ dàng phát hiện các dấu hiệu quá tải hoặc rò rỉ điện.
Thiết Kế Tiện Lợi Và Phụ Kiện Đầy Đủ
KYORITSU 6205 có kích thước gọn gàng 261 (L) × 104 (W) × 57 (D) mm với trọng lượng chỉ khoảng 930g kèm pin, dễ dàng mang theo và sử dụng. Bên cạnh đó, thiết bị đi kèm đầy đủ các phụ kiện như chì chính, kẹp cá sấu, dây đeo vai và nhiều phụ kiện mở rộng khác để bạn có thể bắt tay sử dụng ngay mà không cần còn bất cứ điều gì khác.
Phụ Kiện Tùy Chọn Và Tích Hợp Đa Dạng
Với tùy chọn cáp USB 8263-USB tích hợp phần mềm "Báo cáo KEW", bạn có thể ghi nhận và phân tích dữ liệu một cách dễ dàng. Thêm vào đó, các loại cáp máy in và dây dẫn thử nghiệm hỗ trợ quá trình kiểm tra mọi lúc mọi nơi.
Trang bị Thiết bị kiểm tra an toàn điện KYORITSU 6205 để đảm bảo hệ thống điện của bạn luôn trong trạng thái an toàn và hoạt động hiệu quả. Đây là giải pháp lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm sự an tâm trong vận hành thiết bị điện hàng ngày.
| Chức năng kiểm thử | |
| Chức năng | Kiểm thử nội dung |
| Kiểm tra Class Ⅱ | Điện trở dây dẫn bảo vệ (Dòng điện kiểm thử 200mA DC danh định) Kiểm thử điện trở cách điện (250V hoặc 500V) Kiểm thử dòng điện rò rỉ (100 đến 253V/50Hz) Kiểm thử dòng điện tải (100 đến 253V/50Hz) |
| Kiểm tra Class Ⅱ | Kiểm thử điện trở cách điện (250V hoặc 500V) Kiểm thử dòng điện rò rỉ (100 đến 253V/50Hz) Kiểm thử dòng điện tải (100 đến 253V/50Hz) |
| Kiểm thử dây dẫn nối dài | Điện trở dây dẫn bảo vệ (Kiểm thử dòng điện 200mA DC danh định) Kiểm thử điện trở cách điện (giữa Đường dây/Ngắn mạch trung tính-tiếp đất, Đường dây/Trung tính) Kiểm thử dòng điện rò rỉ (100 đến 253V/50Hz) Kiểm thử cực tính |
| Kiểm thử RCD | Kiểm thử RCD (10mA/30mA) |
| Chỉ báo điện áp nguồn điện chính | |
| Dải giá trị hiển thị | 30 đến 270V |
| Độ chính xác | ±5V |
| Kiểm thử điện trở dây dẫn bảo vệ | |
| Dải giá trị đo lường | 0,00 đến 20,00Ω |
| Điện áp mạch hở | 5V±0,4V DC |
| Dòng điện đo | 200mA DC(giá trị danh định) |
| Độ chính xác | ±3%rdg±5dgt |
| Kiểm thử điện trở cách điện | ||
| Điện áp định mức | 250V | 500V |
| Dải giá trị đo lường | 0,00 đến 20,00MΩ | |
| Điện áp không tải | 250V DC +20%,-0% | 500V DC +20%,-0% |
| Dòng điện ngắn mạch | 1,5mA DC hoặc ít hơn | |
| Độ chính xác | ±2%rdg±3dgt | |
| Mục | Dòng điện tải | Dòng điện rò rỉ |
| Dải giá trị điện áp nguồn điện chính | 100 đến 253V/50Hz | |
| Dải giá trị đo lường | 0,10 đến 10,00A rms | 0,10 đến 20,00mA rms |
| Độ chính xác | ±10%rdg±5dgt | ±3%rdg±5dgt |
| Điện áp định mức | 230V -15% đến +10%/50Hz | |
| Dòng điện định mức | 10/30mA | |
| Chức năng | × 1 | × 5 |
| Thời gian kiểm thử | 0,0 đến 500,0ms | 0,0 đến 40,0ms |
| Độ chính xác thời gian hoạt động | ±2ms(≦40ms),±8ms(>40ms) | |
| Nguồn điện | LR6(AA)(1,5V) × 6 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN61010-1 CAT II 300V, IEC/EN61010-2-030, IEC 61010-2-034 IEC/EN61010-031, EN61326-2-2, AS/NZ3760 |
| Kích thước / Trọng lượng | 261(D) × 104(R) × 57(S)mm / Khoảng 940g(bao gồm cả pin) |
| Phụ kiện | 7277(Dây dẫn nguồn điện chính), 7129A(Dây dẫn kiểm thử có kẹp cá sấu), 7161A(Sản phẩm kiểm thử phẳng [màu đen]), 7276(Bộ điều hợp cho dây nối dài), 9193(Hộp đựng mang đi), 8928(Cầu chì[10A/250V]), 9121(Dây đeo vai), Khóa gài, LR6(AA) x 6, Sách hướng dẫn |
| Phụ kiện tùy chọn | 7219(cáp USB), 7275(Cáp máy in: Mini Din 6pin-D-sub9pin), 7248(Dây dẫn kiểm thử có kẹp cá sấu và đầu dò kiểm thử phẳng) |
- Hướng dẫn sử dụng

Xem thêm