Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1030 - Công cụ hoàn hảo cho mọi kỹ sư điện tử
Khi chọn một đồng hồ vạn năng để hoàn thành công việc nhanh chóng và chính xác, Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1030 chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Được thiết kế cho cả những chuyên gia và người dùng nghiệp dư, sản phẩm này chắc chắn sẽ đáp ứng được tất cả các nhu cầu của bạn, từ đo điện áp đến đo tần số.
Đo Điện Áp AC Và DC Chính Xác
- AC V: Đo điện áp xoay chiều với 4 thang đo tự động: 4, 40, 400 và 600V.
- DC V: Đo điện áp một chiều với 5 thang đo tự động: 400m, 4, 40, 400 và 600V.
Chức năng đo điện áp tự động giúp Kyoritsu 1030 dễ sử dụng, cho phép bạn thực hiện các phép đo nhanh chóng và chính xác.
Đo Điện Trở Linh Hoạt
- Ω: Khả năng đo điện trở lên tới 6 thang đo tự động từ 400Ω đến 40MΩ.
Với khả năng đo điện trở rộng, sản phẩm này đáp ứng các yêu cầu đa dạng từ kiểm tra cài đặt mạch điện tử tới đo lường chi tiết từng phần tử.
Kiểm Tra Đi-ốt và Độ Liên Tục Hiệu Quả
- Diode check: Kiểm tra đi-ốt với điện áp từ 0.3V đến 1.5V đảm bảo sự chính xác từng chi tiết.
- Continuity check: Âm báo khi điện trở dưới 120Ω giúp phát hiện nhanh chóng sự cố trong mạch.
Đo Dung Lượng Tụ và Tần Số
- Tụ điện: Đo dung lượng từ 50nF đến 100µF với 5 thang đo tự động.
- Tần số: Phạm vi đo từ 5Hz đến 200kHz, lý tưởng cho các ứng dụng trong thiết kế âm thanh và tần số số cao.
Thiết Kế Gọn Nhẹ Và Tiện Dụng
Với kích thước chỉ 190 x 39 x 31mm và khối lượng 100g, đồng hồ KYORITSU 1030 vô cùng gọn nhẹ, dễ dàng mang theo trong các cuộc khảo sát thực địa hay công việc tại hiện trường.
Sử Dụng Dễ Dàng Với Phụ Kiện Tiện Ích
Được trang bị pin LR44 x2 và đi kèm hộp đựng bảo vệ, sản phẩm còn có hướng dẫn sử dụng chi tiết, giúp bạn dễ dàng nắm bắt mọi tính năng.
Hãy để Đồng hồ vạn năng số KYORITSU 1030 nâng tầm sự chuyên nghiệp trong công việc của bạn. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu một thiết bị đa năng, chính xác và tiện lợi như thế này!
| DC V | 400mV/4/40/400/600V (5 tự động đặt phạm vi đo) ±0,8%rdg ±5dgt(400mV đến 400V) ±1,0%rdg ±5dgt(600V) |
| AC V | 4/40/400/600V (4 tự động đặt phạm vi đo) ±1,3%rdg ±5dgt (4/40V) (50/60Hz) ±1,6%rdg ±5dgt (400/600V) (50/60Hz) |
| Ω | 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ (6 tự động đặt phạm vi đo) ±1,0%rdg ±5dgt (400Ω đến 4MΩ) ±2,5%rdg ±5dgt (40MΩ) |
| Còi báo thông mạch | Còi báo khi điện trở từ 120Ω trở xuống. |
| Kiểm thử đi-ốt | Điện áp kiểm thử khoảng 0,3 đến 1,5V |
| Điện dung | 50/500nF/5/50/100μF (5 tự động đặt phạm vi đo) ±3,5%rdg ±10dgt (50nF) ±3,5%rdg ±5dgt (500n đến 50µF) ±4,5%rdg ±5dgt (100µF) |
| Tần số | 5/50/500Hz/5/50/200kHz ±0,1%rdg ±5dgt (Đầu vào có thể đo lường: 1,5Vrms trở lên) |
| DUTY | 0,1 đến 99,9% ±2,5%rdg ±5dgt (Độ rộng xung / Chu kỳ xung) |
| Chức năng đo lường | Có thể giữ lại giá trị đo được bằng cách nhấn nút Giữ dữ liệu |
| Các chức năng khác | Khi điện áp pin giảm xuống 2,4V±0,2V hoặc thấp hơn |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 600V IEC 61010-031, IEC 61326-1 |
| Nguồn điện | LR44 (SR44)1,5V × 2 |
| Kích thước | 190(D) × 39(R) × 31(S)mm |
| Trọng lượng | Khoảng 100g (bao gồm cả pin |
| Phụ kiện | 9130 (Hộp đựng mang đi) LR44 × 2 Sách hướng dẫn |
-
- Hướng dẫn sử dụng

Xem thêm