Máy Đo Điện Trở Đất KYORITSU KEW 4105DLBT-H: Hiệu Quả, Chính Xác và Tiên Tiến
Bạn đang tìm kiếm một thiết bị đo điện trở đất chính xác và dễ sử dụng? Máy đo điện trở đất KYORITSU KEW 4105DLBT-H là sự lựa chọn lý tưởng với khả năng đo điện trở đất ưu việt, đảm bảo độ an toàn và chính xác cho các công trình điện của bạn.
Khả Năng Đo Tuyệt Vời
- Đo điện trở đất với 3 thang đo riêng biệt: 20 Ω, 200 Ω và 2000 Ω. Phạm vi đo từ 0.00 đến 2000 Ω giúp thích ứng với nhiều nhu cầu và điều kiện đo khác nhau.
- Độ chính xác cao với sai số chỉ ±1.5% giá trị đo ±0.08 Ω × 2 cho độ tin cậy tối đa khi thực hiện đo lường.
- Khả năng đo điện áp đất cũng nằm trong chức năng của sản phẩm, với dải đo từ 0 đến 300 V AC và ±0 đến ±300 V DC, cùng độ chính xác ±1% giá trị đo ±4 chữ số.
Tiêu Chuẩn An Toàn Cao
Máy đo điện trở đất KYORITSU KEW 4105DLBT-H tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn như IEC 61010-1 CAT IV 100 V, giúp bảo đảm an toàn tối đa trong quá trình sử dụng. Cấp bảo vệ IP67 đảm bảo thiết bị chống nước và bụi, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.
Thiết Kế Thông Minh và Tiện Lợi
- Được trang bị công nghệ Bluetooth® 5.0 để kết nối không dây tiện lợi.
- Kích thước nhỏ gọn 121 (D) × 188 (R) × 59 (C) mm và trọng lượng nhẹ xấp xỉ 690 g cùng với dây đeo vai đi kèm giúp dễ dàng di chuyển và sử dụng trong công trường.
Phụ Kiện Đi Kèm Đầy Đủ
Sản phẩm đi kèm với đầy đủ phụ kiện như đầu dò đo điện, dây đo điện trở đất có độ dài khác nhau, cọc tiếp đất phụ trợ, hộp đựng cứng và pin, đảm bảo bạn có mọi thứ cần thiết để bắt đầu công việc ngay lập tức.
Kết Luận
Máy đo điện trở đất KYORITSU KEW 4105DLBT-H chính là công cụ không thể thiếu cho các kỹ sư điện và chuyên viên công nghiệp. Sự kết hợp hoàn hảo giữa độ chính xác, an toàn và tiện lợi giúp nó trở thành người bạn đồng hành tin cậy trong mọi tình huống. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu sản phẩm ưu việt này để nâng cao hiệu quả làm việc và đảm bảo an toàn cho công trình của bạn!
| Đo điện trở tiếp đất | 20Ω | 200Ω | 2000Ω |
| Dải giá trị đo lường | 0,00 đến 2000 Ω | ||
| Dải giá trị hiển thị | 0,00 đến 20.99 Ω | 0,0 đến 209.9 Ω | 0 đến 2099 Ω |
| Độ chính xác*1 | ±1,5%rdg±0,08 Ω*2 | ±1,5%rdg±4dgt | |
| Điện trở tiếp đất phụ*3 | <10kΩ | <50kΩ | <100kΩ |
| Giá trị tham chiếu của bộ so sánh | 10Ω | 100Ω | 500Ω |
| Đo điện áp tiếp đất | ||
| Dải giá trị đo lường | 0 đến 300 V AC (45 đến 65Hz) | ±0 đến ±300 V DC |
| Dải giá trị hiển thị | 0,0 đến 314.9 V | 0,0 đến ±314.9 V |
| Độ chính xác | ±1%rdg±4dgt | |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT Ⅳ 100V / CAT Ⅲ 150V / CAT Ⅱ 300V Mức độ ô nhiễm 3 IEC 61010-2-030, IEC 61010-031, IEC 61557-1, 5 IEC 60529 (IP67), IEC 61326-1, 2-2 |
| Giao tiếp truyền tin | Blueđếnoth®5.0 |
| Nguồn điện | LR6(AA)(1,5V) × 6 |
| Kích thước | 121(D) × 188(R) × 59(S) mm (bao gồm cả nắp hộp) |
| Trọng lượng | Khoảng 690g (bao gồm pin và nắp hộp) |
| Phụ kiện | 7127B (Đầu dò đo lường đơn giản) 7266 (Dây dẫn kiểm thử điện trở tiếp đất [màu đỏ:20m, màu vàng:10m, màu xanh lục:5m/1 bộ]) 8041 (Que tiếp đất phụ [2 que/1 bộ]) 9121 (Dây đeo vai) 9197 (Hộp đựng cứng) LR6(AA) × 6, Sách hướng dẫn |
| Phụ kiện tùy chọn | 7267 (Cuộn cáp cho bộ kiểm thử điện trở suất tiếp đất [màu đỏ:20m]) 7268 (Cuộn cáp cho bộ kiểm thử điện trở suất tiếp đất [màu vàng:10m]) 7271 (Dây dẫn kiểm thử điện trở tiếp đất [màu xanh lục:5m]) 7272 (Bộ dây đo chính xác) 8259 (Bộ điều hợp cho cực đo) 9190 (Hộp đựng mang đi) 9192 ( vỏ đựng cuộn dây) 7269 (Dây dẫn kiểm thử điện trở tiếp đất (Đỏ 20m)) 7270 (Dây dẫn kiểm thử điện trở tiếp đất (Vàng 10m)) |

Xem thêm