Khám Phá Kẹp Cảm Biến Dòng Rò KYORITSU 8178: Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Công Việc Đo Lường Chính Xác
Khi bạn cần đảm bảo sự an toàn và độ chính xác trong việc đo lường dòng điện rò, Kẹp Cảm Biến Dòng Rò KYORITSU 8178 là giải pháp hoàn hảo cho bạn. Sản phẩm này nổi bật với thiết kế tinh tế và tính năng vượt trội, phù hợp cho các chuyên gia kỹ thuật điện, kỹ sư và những ai đang tìm kiếm sự chính xác tuyệt đối trong quá trình đo lường.
Thiết Kế Chuyên Nghiệp và Tiện Dụng
Với kích thước dây lên tới Ø68mm và thiết kế nhỏ gọn với kích thước 186(L) × 129(W) × 53(D)mm, KYORITSU 8178 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đo lường trong không gian hạn chế. Được trang bị dây cáp dài xấp xỉ 3m, bạn có thể dễ dàng kết nối trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Hiệu Suất Đo Lường Chính Xác
Với dòng định mức 10A (rms) AC và điện áp đầu ra 500mV AC/10A AC, KYORITSU 8178 đảm bảo độ chính xác ±1.0%rdg±0.025mV ở tần số từ 40Hz đến 70Hz. Ngay cả ở tần số từ 30Hz đến 5kHz, sản phẩm vẫn giữ vững độ chính xác vượt trội ±4.0%rdg±0.025mV, làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất.
Độ Tin Cậy Cao và Tuân Thủ Quy Chuẩn Quốc Tế
KYORITSU 8178 tuân thủ các tiêu chuẩn IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, CAT Ⅲ 300V Pollution degree 2, và IEC 61326-1, đảm bảo độ an toàn và tính nhất quán trong hiệu suất hoạt động. Dù bạn đang làm việc trong môi trường công nghiệp hay trong phòng thí nghiệm, thiết bị của chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng cao nhất.
Khả năng Chịu Đựng Điều Kiện Khắc Nghiệt
Thiết bị hoạt động bền bỉ trong dải nhiệt độ từ -10 đến 50°C và độ ẩm tương đối xấp xỉ 85%, không gặp vấn đề trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.
Phụ Kiện Tùy Chọn và Tiện Ích
Không dừng lại ở đó, bạn có thể dễ dàng sở hữu thêm phụ kiện như hộp đựng 9094, hướng dẫn sử dụng chi tiết và dây cable marker để tối ưu hóa quá trình sử dụng.
Bạn đang tìm kiếm một thiết bị đo lường dòng rò chất lượng và đáng tin cậy? Hãy lựa chọn Kẹp Cảm Biến Dòng Rò KYORITSU 8178 để hoàn tất công việc của bạn một cách hoàn hảo nhất. Đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt!
| Kích thước dây dẫn | Ø68mm |
| Dòng điện định mức | 10A (rms) AC (14,1Apeak) |
| Điện áp đầu ra | 500mV AC/10A AC |
| Độ chính xác | ±1,0%rdg±0,025mV (40 đến 70Hz) ±4,0%rdg±0,025mV (30Hz đến 5kHz , với các đầu vào từ 100mA trở lên) |
| Chuyển pha | trong 1,0° (45 đến 70Hz trong khi kết hợp với KEW 5050 , với đầu vào 10% trở lên của dải giá trị dòng điện rò rỉ KEW 5050) |
| Chiều dài cáp | Khoảng 3m |
| Đầu nối đầu ra | MINI DIN 6PIN |
| Trở kháng đầu ra | Khoảng 60Ω trở xuống |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 , IEC 61010-2-032 CAT Ⅲ 300V Mức độ ô nhiễm 2 , IEC 61326-1 |
| Dải giá trị nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | -10 đến 50°C , độ ẩm tương đối 85% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Kích thước | 186(D) × 129(R) × 53(S)mm |
| Trọng lượng | Khoảng 560g |
| Phụ kiện | 9094 (Hộp đựng mang đi), Sách hướng dẫn |

Xem thêm